Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405507-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông và nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:55:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,203,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TỔ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 11,811 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 2,44 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 0,358 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 2,016 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp 0,33 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 7,386 m3
7 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 18,999 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 8,02 m3
9 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 9,751 m2
10 Khối lượng gỗ ván dong 1,864 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công 38,52 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại xà 5,458 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 6,367 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,405 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 15,12 m3
16 Khối lượng gỗ ô thoáng trên cửa 0,551 m3
17 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - nhân công 15,554 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 8,774 m2
19 Khối lượng gỗ ván bưng trên cửa 0,513 m3
20 Tu bổ, phục hồi ván bưng trên cửa - nhân công 11,747 m2
21 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 5,478 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 1,132 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,45 m3
24 Khối lượng gỗ cửa 2,011 m3
25 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công 36,034 m2
26 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - nhân công 6,571 m2
27 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 13,152 m2
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 2.290,284 m2
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 28,087 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 17,253 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 21,487 m3
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,405 m3
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 10 hệ khung
34 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
C PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 85,895 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc bờ chảy 81,6 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự, gờ chỉ bờ nóc bờ chảy 85,895 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 7 hiện vật
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 293,725 m2
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 214,255 m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,995 m3
8 Tu bổ, phục hồi Thành bậc đá 5,292 m3
9 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 2,646 m2
10 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 520x520x160 10 Cái
11 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 460x460x140 18 Cái
12 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x160 10 Cái
13 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,969 m2
14 Lắp dựng ô chữ thọ 1,969 m2
15 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 1,944 m2
16 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 1,944 m2
17 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên dày 40mm 8,835 m2
D HẠNG MỤC : NHÀ TỔ - PHẦN XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,92 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 47,962 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 79,937 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,599 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,599 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,599 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,397 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,489 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,143 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,987 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,828 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 59,361 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,103 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,621 tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,268 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,474 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 62,877 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,307 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,896 tấn
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,278 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,069 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 104,002 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,883 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,04 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,056 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,422 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 67,593 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 276,674 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 374,183 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,674 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 374,184 m2
33 Bản lề cửa 16 bộ
34 Cremon cửa 4 bộ
35 Chốt cửa 4 bộ
36 Máng nước 18,54 m
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,213 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,555 100m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,402 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,126 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,072 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,884 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,702 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,702 m2
E NHÀ VỆ SINH
F Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,149 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,739 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,213 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,124 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,124 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,124 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,329 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,187 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,205 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,556 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,204 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,108 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,121 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,33 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,638 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,879 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,094 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,175 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,219 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,195 m3
26 Ván khuôn sàn mái 0,416 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,35 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,876 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,026 tấn
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,223 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 77,38 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,897 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 42,494 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 27,504 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 65,824 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,391 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,872 m2
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 30,019 m2
41 Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ 7,04 m2
42 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính PK đồng bộ 1,44 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,48 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,288 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,25 100m2
G BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 91,588 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,529 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,611 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,611 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,611 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,03 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,192 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,787 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,42 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,557 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,158 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 8,628 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,266 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 39,266 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,004 m2
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,018 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,154 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,328 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,94 m3
H CHỐNG MỐI NHÀ TỔ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 57,2 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 32,8 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 24,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,2 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 135,5 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 264,726 m2
I LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 7 cái
3 Lắp đặt cáp 2x25mm2 100 m
4 Lắp đặt cáp 2x10mm2 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 60 m
K ĐIỆN NHÀ TỔ
1 Lắp đặt hộp điện 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 2 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường 8 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 650 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 350 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 500 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 5 hộp
L ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp bảng điện 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần 4 bộ
5 Lắp đặt quạt hút mùi 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 97 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 50 m
9 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 4 hộp
M THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vò lavabo 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 4 cái
6 Lắp đặt xi phông uPVC D76 4 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 1 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 32mm 2 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 2 cái
10 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm 1 cái
11 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
12 Crephin ống hút (giọ bơm) 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
N THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,5 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 6 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm 1 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
14 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm 12 cái
O THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 4 cái
13 Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
P THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 cái
2 Bình khí CO2-MT3 hoặc tương đương 2 cái
3 Hộp đựng thiết bị 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9805398E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.961079E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.242.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.727.557.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->