Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông và nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:55:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,203,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TỔ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 11,811 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,44 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,358 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,016 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | 0,33 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 7,386 | m3 | |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 18,999 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 8,02 | m3 | |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 9,751 | m2 | |
| 10 | Khối lượng gỗ ván dong | 1,864 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | 38,52 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại xà | 5,458 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 6,367 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,405 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 15,12 | m3 | |
| 16 | Khối lượng gỗ ô thoáng trên cửa | 0,551 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - nhân công | 15,554 | m2 | |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 8,774 | m2 | |
| 19 | Khối lượng gỗ ván bưng trên cửa | 0,513 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ván bưng trên cửa - nhân công | 11,747 | m2 | |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 5,478 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 1,132 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,45 | m3 | |
| 24 | Khối lượng gỗ cửa | 2,011 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công | 36,034 | m2 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - nhân công | 6,571 | m2 | |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 13,152 | m2 | |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 2.290,284 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 28,087 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 17,253 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 21,487 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,405 | m3 | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 10 | hệ khung | |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| C | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 85,895 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc bờ chảy | 81,6 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự, gờ chỉ bờ nóc bờ chảy | 85,895 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 7 | hiện vật | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 293,725 | m2 | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 214,255 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,995 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Thành bậc đá | 5,292 | m3 | |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 2,646 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 520x520x160 | 10 | Cái | |
| 11 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 460x460x140 | 18 | Cái | |
| 12 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x160 | 10 | Cái | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,969 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng ô chữ thọ | 1,969 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 1,944 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | 1,944 | m2 | |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên dày 40mm | 8,835 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ TỔ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,92 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 47,962 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 79,937 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,599 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,599 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,599 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,397 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,489 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,143 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,987 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,828 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 59,361 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,621 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,474 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 62,877 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,307 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,896 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,278 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,069 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 104,002 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,883 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,422 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 67,593 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,674 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 374,183 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,674 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 374,184 | m2 | |
| 33 | Bản lề cửa | 16 | bộ | |
| 34 | Cremon cửa | 4 | bộ | |
| 35 | Chốt cửa | 4 | bộ | |
| 36 | Máng nước | 18,54 | m | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,213 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,555 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,402 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,072 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,884 | m3 | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,702 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,702 | m2 | |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,149 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,739 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,213 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,329 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,556 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,204 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,121 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,33 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,638 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,879 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,094 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,175 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,195 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,416 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,876 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,026 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,223 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 77,38 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,897 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,494 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 27,504 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 65,824 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,391 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,872 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 30,019 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | 7,04 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính PK đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,48 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,288 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,25 | 100m2 | |
| G | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 91,588 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,529 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,611 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,611 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,611 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,192 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,787 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,557 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,158 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,628 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,266 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,266 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,004 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,94 | m3 | |
| H | CHỐNG MỐI NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57,2 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 32,8 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 24,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 57,2 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 135,5 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 264,726 | m2 | |
| I | LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp 2x25mm2 | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 60 | m | |
| K | ĐIỆN NHÀ TỔ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 650 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 350 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 5 | hộp | |
| L | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 97 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 4 | hộp | |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vò lavabo | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 32mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 11 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 12 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| N | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| O | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | cái | |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 3 | Hộp đựng thiết bị | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9805398E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.961079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.242.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.727.557.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi