Gói thầu: Bảo hiểm xây dựng công trình cống Tân Phú và cống Ben Rớ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây Dựng Thủy lợi 9 |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm xây dựng công trình cống Tân Phú và cống Ben Rớ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đối ứng trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:57:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng cho cống Bến Rớ, thuộc gói thầu XL4-JICA3: Xây lắp cống Tân Phú và cống Bến Rớ | - Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất của cống Bến Rớ, thuộc gói thầu XL4-JICA3: Xây lắp cống Tân Phú và cống Bến Rớ (không bao gồm Chi phí thiết bị, chi phí chung và chi phí dự phòng), trong thời gian xây dựng và thời gian bảo hành công trình, phát sinh từ mọi rủi ro, trừ các tổn thất quy tại điều 5 thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính. - Thời gian bảo hiểm: Thời gian thi công xây dựng công trình là 20 tháng (chưa bao gồm thời gian bảo hành 12 tháng) - Mức khấu trừ bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng bằng 5% giá trị tổn thất Nhưng không thấp hơn: - Đối với rủi ro thiên tai: 500 triệu; - Đối với rủi ro khác : 150 triệu; - Quy tắc bảo hiểm: theo thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính. | toanbocongbenro | 1 | Giá trị phần xây dựng là 77.865.883.596 đồng |
| 2 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng cho cống Tân Phú, thuộc gói thầu XL4-JICA3: Xây lắp cống Tân Phú và cống Bến Rớ | - Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất của cống Tân Phú, thuộc gói thầu XL4-JICA3: Xây lắp cống Tân Phú và cống Bến Rớ (không bao gồm chi phí thiết bị, chi phí chung và chi phí dự phòng), trong thời gian xây dựng và thời gian bảo hành công trình, phát sinh từ mọi rủi ro, trừ các tổn thất quy tại điều 5 thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính. - Thời gian bảo hiểm: Thời gian thi công xây dựng công trình là 20 tháng (chưa bao gồm thời gian bảo hành 12 tháng) - Mức khấu trừ bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng bằng 5% giá trị tổn thất Nhưng không thấp hơn: - Đối với rủi ro thiên tai: 500 triệu; - Đối với rủi ro khác : 150 triệu; - Quy tắc bảo hiểm: theo thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính. | toanbocongtanphu | 1 | Giá trị phần xây dựng 120.548.490.185 đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.15E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
415.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780 triệu VND; và tổng giá trị các hợp đồng còn lại tối thiểu là 780 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi