Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:29:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,833,581,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 6 | Xử lý bùn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Xử lý chất thải phế thải xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | tấn |
| 11 | Giá đỡ và lưới thu nước trực tiếp bằng gang trọng lượng 56kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ nắp ga thăm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,82 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m3 |
| 18 | Xử lý bùn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,64 | tấn |
| 19 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,52 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,12 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m3 |
| 24 | Xử lý chất thải xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2 | tấn |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,12 | m3 |
| 26 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,76 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,873 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,305 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,52 | m3 |
| 30 | Lắp dựng lại nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m3 |
| 36 | Xử lý chất thải xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ nắp ga thăm (2 tấm 1 ga) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cấu kiện |
| 41 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,46 | m3 |
| 42 | Cho bùn vào bao để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết (30 bao/1m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,46 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 46 | Xử lý bùn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 622,8 | tấn |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,28 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Xử lý chất thải xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | tấn |
| 52 | Trát tường ga dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,824 | m3 |
| 55 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,213 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Gia công thép góc tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép góc tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | tấn |
| 60 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| B | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 262,08 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 262,08 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 636,596 | 1m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,24 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga, mác 100, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,883 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đế ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,561 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đế móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,491 | tấn |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,515 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,23 | m2 |
| 20 | Bê tông bệ máy mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,009 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang trọng lượng 105kg (nắp 530x960mm, tải trọng 125KN) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ ghi gang đậy hố ga (trọng lượng 105kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,72 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,411 | tấn |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,621 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,621 | 100m3 |
| 30 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 mối |
| 31 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 10 mối |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,24 | 100m |
| 33 | Nước thử áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,475 | m3 |
| 34 | Nước xúc sả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,08 | m3 |
| 35 | Nhân công súc xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | công |
| 36 | Nhân công đấu giáp xúc sả, vận hành đấu nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | công |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,858 | m3 |
| 2 | Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | 1 cây |
| 3 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 60x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10cây/tháng |
| 5 | Đào gốc cây bóng mát, đường kính cây 15-40 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 6 | Mua Sao đen (d thân=17-20cm; h=5-7m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cây |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | 1 cây |
| 8 | Mua Tường vi (h=1,5-2m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | 1 cây |
| 10 | Mua Viền cẩm Chuỗi ngọc (h=0,15-0,2m; dtán=0,1-0,15) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,58 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên (chưa bao gồm chi phí cây) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,58 | m2 |
| 12 | Cấy cỏ nhung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 636 | 1m2 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | gốc |
| 15 | Mua Sao đen (d thân=17-20cm; h=5-7m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | 1 cây |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt hè gạch block (tạm tính nhân công bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.125,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bề kết cấu bê tông xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,619 | 100m3 |
| 7 | Xử lý chất thải xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 923,8 | tấn |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 721,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,213 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,213 | 100m3 |
| 12 | Xử lý chất thải vật liệu xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.298,34 | tấn |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 17 | Xử lý chất thải vật liệu xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,68 | tấn |
| 18 | Đầm nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều dày đầm nền 20cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,322 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,61 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 482,453 | m3 |
| 21 | Bê tông nền mác 250, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,553 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá kích thước 30x30x4,5 cm (vữa xi măng mác 100 dày 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.561,19 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dẫn hướng kích thước 30x30x4,5 cm (vữa xi măng mác 100 dày 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 599,82 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,578 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,391 | 100m2 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,96 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,419 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,419 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,419 | 100m3 |
| 31 | Xử lý chất thải vật liệu xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 483,8 | tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,391 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C12), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm +1cm bù vênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,391 | 100m2 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,797 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ bó vỉa vát hè đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.105,55 | m |
| 36 | Tháo dỡ bó vỉa vuông hè đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274,1 | m |
| 37 | Phá dỡ móng bó vỉa hè đường bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228,016 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,341 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,341 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,341 | 100m3 |
| 41 | Xử lý chất thải vật liệu xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 435,42 | tấn |
| 42 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,247 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,291 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 180x220x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 334 | m |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.923,68 | m |
| 46 | Lát đan rãnh bê tông đúc sẵn 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 731,43 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,507 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,27 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | 100m3 |
| 52 | Xử lý chất thải vật liệu xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,6 | tấn |
| 53 | Bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,36 | m3 |
| 54 | Lắp dựng bó vỉa đá gốc cây 150x100x700mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.626,54 | m |
| 55 | Tấm gang bảo vệ cây kích thước 1,2x1,2m (124kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 56 | Tấm gang bảo vệ cây kích thước 1,0x1,0m (92kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | cái |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,295 | m2 |
| 58 | Sơn gờ giảm tốc dày sơn 6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự (thi công công trình HTKT) 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng (1,6=2x0,8); 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng (1=2x0,5); Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi