Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311678-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210146143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:29:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,833,581,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 102 cái
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 61,2 m3
3 Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
4 Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
5 Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
6 Xử lý bùn Mô tả theo yêu cầu chương V 110,16 tấn
7 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
8 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
9 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
10 Xử lý chất thải phế thải xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 tấn
11 Giá đỡ và lưới thu nước trực tiếp bằng gang trọng lượng 56kg Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
12 Lắp đặt bộ lưới chắn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 102 bộ
13 Tháo dỡ nắp ga thăm Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
14 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 34,82 m3
15 Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m3
16 Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m3
17 Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m3
18 Xử lý bùn Mô tả theo yêu cầu chương V 62,64 tấn
19 Phá dỡ bê tông cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 9,52 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,12 m3
21 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 100m3
22 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 100m3
23 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 100m3
24 Xử lý chất thải xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 31,2 tấn
25 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,12 m3
26 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,76 m2
27 Ván khuôn cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,873 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,305 tấn
29 Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,52 m3
30 Lắp dựng lại nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cấu kiện
31 Tháo dỡ nắp ga Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cấu kiện
32 Phá dỡ bê tông cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 m3
33 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 100m3
34 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 100m3
35 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 100m3
36 Xử lý chất thải xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 tấn
37 Ván khuôn cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,056 100m2
38 Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 m3
39 Lắp dựng nắp ga Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cấu kiện
40 Tháo dỡ nắp ga thăm (2 tấm 1 ga) Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cấu kiện
41 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 3,46 m3
42 Cho bùn vào bao để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết (30 bao/1m3) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,46 m3
43 Vận chuyển bùn, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
44 Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
45 Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
46 Xử lý bùn Mô tả theo yêu cầu chương V 622,8 tấn
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1,28 m3
48 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,015 100m3
49 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,015 100m3
50 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,015 100m3
51 Xử lý chất thải xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 3 tấn
52 Trát tường ga dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,72 m2
53 Ván khuôn cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 100m2
54 Bê tông cổ ga, bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,824 m3
55 Ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,015 100m2
56 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,213 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,056 tấn
58 Gia công thép góc tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,045 tấn
59 Lắp đặt thép góc tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,045 tấn
60 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
B HẠNG MỤC PCCC
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
2 Lắp bích thép, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 64 cặp bích
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 6m, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,24 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 56 cái
6 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
9 Đào móng đường ống, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 262,08 m3
10 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 262,08 m3
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 636,596 1m2
12 Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,24 100m
13 Bê tông lót móng hố ga, mác 100, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,883 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,046 100m2
15 Bê tông đế ga, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,561 m3
16 Ván khuôn bê tông đế móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,197 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,491 tấn
18 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,515 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,23 m2
20 Bê tông bệ máy mác 200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,009 m3
21 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,039 100m2
22 Giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang trọng lượng 105kg (nắp 530x960mm, tải trọng 125KN) Mô tả theo yêu cầu chương V 11 bộ
23 Lắp đặt bộ ghi gang đậy hố ga (trọng lượng 105kg) Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
24 Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,72 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,411 tấn
26 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 54 10m
27 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả theo yêu cầu chương V 0,24 100m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 2,621 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V 2,621 100m3
30 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 10 mối
31 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, đường kính 150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 10 mối
32 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,24 100m
33 Nước thử áp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,475 m3
34 Nước xúc sả Mô tả theo yêu cầu chương V 226,08 m3
35 Nhân công súc xả Mô tả theo yêu cầu chương V 12 công
36 Nhân công đấu giáp xúc sả, vận hành đấu nối Mô tả theo yêu cầu chương V 18 công
C CÂY XANH
1 Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,858 m3
2 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 17 1 cây
3 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 60x60cm Mô tả theo yêu cầu chương V 16 1 cây
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 10cây/tháng
5 Đào gốc cây bóng mát, đường kính cây 15-40 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cây
6 Mua Sao đen (d thân=17-20cm; h=5-7m) Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cây
7 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả theo yêu cầu chương V 32 1 cây
8 Mua Tường vi (h=1,5-2m) Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cây
9 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả theo yêu cầu chương V 13 1 cây
10 Mua Viền cẩm Chuỗi ngọc (h=0,15-0,2m; dtán=0,1-0,15) Mô tả theo yêu cầu chương V 68,58 m2
11 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên (chưa bao gồm chi phí cây) Mô tả theo yêu cầu chương V 68,58 m2
12 Cấy cỏ nhung Mô tả theo yêu cầu chương V 636 1m2
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cây
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 gốc
15 Mua Sao đen (d thân=17-20cm; h=5-7m) Mô tả theo yêu cầu chương V 28 cây
16 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả theo yêu cầu chương V 28 1 cây
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 222,24 m2
2 Phá dỡ mặt hè gạch block (tạm tính nhân công bằng 50% công lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu chương V 6.125,73 m2
3 Phá dỡ bề kết cấu bê tông xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,36 m3
4 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 4,619 100m3
5 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 4,619 100m3
6 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 4,619 100m3
7 Xử lý chất thải xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 923,8 tấn
8 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 721,28 m3
9 Vận chuyển đất cấp II, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 7,213 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 7,213 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 7,213 100m3
12 Xử lý chất thải vật liệu xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.298,34 tấn
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 7,58 m3
14 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,076 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,076 100m3
16 Vận chuyển đất cấp III cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,076 100m3
17 Xử lý chất thải vật liệu xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 13,68 tấn
18 Đầm nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều dày đầm nền 20cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 12,322 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu chương V 61,61 100m2
20 Bê tông nền mác 150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 482,453 m3
21 Bê tông nền mác 250, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,553 m3
22 Lát vỉa hè bằng gạch giả đá kích thước 30x30x4,5 cm (vữa xi măng mác 100 dày 2cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 5.561,19 m2
23 Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dẫn hướng kích thước 30x30x4,5 cm (vữa xi măng mác 100 dày 2cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 599,82 m2
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,578 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 0,076 100m3
26 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 45,391 100m2
27 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 14,96 m3
28 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 2,419 100m3
29 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 2,419 100m3
30 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 2,419 100m3
31 Xử lý chất thải vật liệu xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 483,8 tấn
32 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 45,391 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C12), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm +1cm bù vênh Mô tả theo yêu cầu chương V 45,391 100m2
34 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 23,797 100m
35 Tháo dỡ bó vỉa vát hè đường Mô tả theo yêu cầu chương V 2.105,55 m
36 Tháo dỡ bó vỉa vuông hè đường Mô tả theo yêu cầu chương V 274,1 m
37 Phá dỡ móng bó vỉa hè đường bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 228,016 m3
38 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 3,341 100m3
39 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 3,341 100m3
40 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 3,341 100m3
41 Xử lý chất thải vật liệu xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 435,42 tấn
42 Bê tông nền mác 150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 163,247 m3
43 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả theo yêu cầu chương V 5,291 100m2
44 Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 180x220x1000mm (vữa xi măng mác 100) Mô tả theo yêu cầu chương V 334 m
45 Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.923,68 m
46 Lát đan rãnh bê tông đúc sẵn 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100) Mô tả theo yêu cầu chương V 731,43 m2
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 31,507 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 24,27 m3
49 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,558 100m3
50 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,558 100m3
51 Vận chuyển phế thải, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,558 100m3
52 Xử lý chất thải vật liệu xây dựng Mô tả theo yêu cầu chương V 111,6 tấn
53 Bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu chương V 147,36 m3
54 Lắp dựng bó vỉa đá gốc cây 150x100x700mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.626,54 m
55 Tấm gang bảo vệ cây kích thước 1,2x1,2m (124kg) Mô tả theo yêu cầu chương V 108 cái
56 Tấm gang bảo vệ cây kích thước 1,0x1,0m (92kg) Mô tả theo yêu cầu chương V 190 cái
57 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả theo yêu cầu chương V 268,295 m2
58 Sơn gờ giảm tốc dày sơn 6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 191,76 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự (thi công công trình HTKT) 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng (1,6=2x0,8); 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng (1=2x0,5); Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->