Gói thầu: Vật liệu, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhanh công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA - Nhà máy sản xuất thiết bị chuyên dùng 2 |
| Tên gói thầu | Vật liệu, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 04:00:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,452,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,075,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm | 464.100 | gam | Nhôm ALDC12 dùng đúc: Thân súng trái, thân súng phải, buồng đạn, chốt đóng mở, lẫy hốt, cò súng, chốt an toàn, tai chống xoay | ||
| 2 | Nhựa | 27.300 | gam | Nhựa ABS dùng đúc Ốp báng súng | ||
| 3 | Nhôm cây Ø42mm | 189.900 | gam | Nhôm A6061 dùng tiện, phay CNC lõi buồng đạn L110xØ42mm, tai ống chứa quả nổ L18xØ42mm, đai ốc nối L50xØ42mm | ||
| 4 | Nhôm cây Ø65mm | 659.700 | gam | Nhôm A6061 dùng tiện phay CNC ống chứa quả nổ L240xØ65mm | ||
| 5 | Đồng cây Φ11mm | 5.970 | gam | Đồng cây Φ11mm dùng tiện núm tay kéo búa súng | ||
| 6 | Đồng cây Φ10mm | 4.680 | gam | Đồng cây Φ10mm dùng tiện chốt hãm L20-Φ10mm | ||
| 7 | Đồng cây Φ6mm | 7.980 | gam | Đồng cây Φ6mm dùng tiện trục liên kết buồng đạn L18-Φ6mm, trục dẫn hướng búa L39-Φ6mm | ||
| 8 | Đồng cây Φ4mm | 480 | gam | Đồng cây Φ4mm dùng tiện trục cò L15-Φ4mm | ||
| 9 | Đồng cây Φ3,5mm | 990 | gam | Đồng cây Φ3,5mm dùng tiện trục lò xo chốt an toàn L11.5-Φ3.5mm, chốt đóng mở thân súng L15-Φ3.5mm | ||
| 10 | Thép cây Φ30mm | 105.000 | gam | Thép SUM24L. L63-Φ30mm tiện nòng súng | ||
| 11 | Thép cây Φ28mm | 109.500 | gam | Thép SUM24L L75-Φ28mm tiện đầu nòng súng | ||
| 12 | Thép cây Φ15.5mm | 13.800 | gam | Thép SUM24L L20- Φ15.5mm tiện thân chứa kim hỏa | ||
| 13 | Thép cây Φ12mm | 18.600 | gam | Thép SUM24L L69-Φ12mm làm búa súng | ||
| 14 | Thép cây Φ9mm | 2.310 | gam | Thép SUM24L, L15-Φ5.5mm làm khâu đeo vai | ||
| 15 | Thép cây Φ8mm | 2.136 | gam | Thép SUM24L L7-Φ8mm làm vít chặn | ||
| 16 | Thép cây Φ6mm | 74.310 | gam | Thép SUM24L. L28-Φ6mm làm tay kéo búa súng và L1005-Φ6mm thanh tỳ vai | ||
| 17 | Thép cây Φ5mm | 408 | gam | Thép SK-4F L21,5-Φ5mm tiện kim hỏa | ||
| 18 | Thép cây Φ4.5mm | 21.510 | gam | Thép SUM24L L7-Φ4.5mm làm Bu lông định vị kim hoả, L130-Φ4.5mm làm thanh đóng mở buồng đạn | ||
| 19 | Thép cây Φ3mm | 360 | gam | Thép SUM24L. L16-Φ3mm làm chốt lẫy đóng mở buồng đạn, then chống xoay đầu nòng | ||
| 20 | Vít thanh tỳ vai M3 | 618 | Cái | M3 | ||
| 21 | Vòng đệm thanh tỳ vai | 618 | Cái | Theo mẫu | ||
| 22 | Vít ốp tay cầm | 1.236 | Cái | Theo mẫu | ||
| 23 | Vít thân súng | 2.472 | Cái | Theo mẫu | ||
| 24 | Vít trục liên kết buồng đạn | 618 | Cái | Theo mẫu | ||
| 25 | Vít chống xoay lõi buồng đạn | 618 | Cái | Theo mẫu | ||
| 26 | Vít ống chứa quả nổ | 309 | Cái | Theo mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 259.317.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi