Gói thầu: Lắp đặt, sửa chữa thiết bị cho Văn phòng HĐNDUBND thị xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Lắp đặt, sửa chữa thiết bị cho Văn phòng HĐNDUBND thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 18:05:00 đến ngày 2021-06-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4001E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và photo hóa đơn tài chính)- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 618.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ về bảo mật mạng hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera trong nhà | 5 | Chiếc | – 2MP Full-color Dome Network Camera– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”– Chuẩn nén H265+, 25/30fps@1080P– Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]– Khoảng cách đèn Led trợ sáng 15m– Ống kính cố định 3.6mm.– Chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Chuẩn chống nước IP67 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Camera ngoài trời | 20 | Chiếc | – 2MP Full-color Bullet Network Camera– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”– Chuẩn nén H265+, 25/30fps@1080P– Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]– Khoảng cách đèn Led trợ sáng 15m– Ống kính cố định 3.6mm.– Chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Chuẩn chống nước IP67 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | 2 | Chiếc | - Đầu ghi hình IP 32 kênh hỗ trợ phân giải lên đến 4K- Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu- Hỗ trợ camera phân giải lên đến 8Mp/ 6Mp/ 5MP/ 4MP/ 3MP/ 1080P/ 1.3MP/ 720P, băng thông đầu vào max 200Mpbs - Hỗ trợ lên đến camera 8MP, cho xem trực tiếp và phát lại qua mạng máy tính thiết bị di động,- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768- Chế độ chia hình 1/4/8/9, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera. - Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm out, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA lên đến 6TB, 2 USB Ports (1 USB2.0, 1 USB3.0)- 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.- Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố. - Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC 12V/4A; công suất không ổ cứng 6,9W- Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C- Kích thước, 1U 375mm×281.5mm×56mm- Trọng lượng không ổ cứng 3.2KG- Chất liệu kim loại. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | HDD ổ cứng | 2 | Chiếc | Tốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm: 128MbChuẩn kết nối: Sata 3 (6Gb/s)Dung lượng:6TBKích thước:3.5"Xuất xứ: Chính hãngBảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Smart Tivi, Tivi Ultra HD | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI2 cổngCổng USB1 cổngCổng xuất âm thanhCổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone outTích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diệnTizen OSĐiều khiển tivi bằng điện thoạiBằng ứng dụng Samsung Smart ViewKết nối Bàn phím, chuộtCó, Hỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnhUHD Dimming, PurColor, HDR, Auto Motion Plus, HLGCông nghệ âm thanhDolby Digital Plus, Kết nối âm thanh BluetoothTổng công suất loa 20 WBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Giá treo tivi | 1 | Chiếc | Chất liệu hợp kimBảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Switch POE 16 Port | 2 | Chiếc | – Switch PoE 16 cổng.– Switch PoE hai lớp.– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE– Hỗ trợ cổng Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng– Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at– Khả năng chuyển đổi: 8.8G– Nguồn: AC 100~240V– Chống sét: 2KVBảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Switch 24port Giga | 1 | Chiếc | – 24 cổng 10/100/1000Mbps– Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%– Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động– Thiết kế cắm vào và sử dụng– Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%– Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công– Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất– 48Gbps Switching– Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.– MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo– Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng– Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp– Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps– Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack– Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng– Giao Diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán– Cổng RJ45: (Tự động MDI/MDIX)– Truyền Thông Mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)– Công Suất Chuyển Đổi: 48GbpsCấp Nguồn Bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60HzFan Quantity: FanlessKích Thước (WxDxH): 11.6 x 7.1 x 1.7 in. (294 x 180 x 44 mm)Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Dây cáp mạng Cat 6e | 1.600 | Mét | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet 10./100/1000.Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.Băng thông hỗ trợ tới 600 MHzHiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.Vỏ cáp PVC với nhiều chuẩn màu , xanh dương được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet ( cuộn 305m)Điện dung: 5.6 nF/100m.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz.Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km.Điện áp : 300VAC hoặc VDC.Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz.Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″.Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft).Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Hạt mạng RJ45 | 1 | hộp | Hạt mạng RJ45 nhựaChuẩn RJ45Túi 100 hạtHạt mạng dễ bấm, dẻo dai không bị gãy đầu hạt khi bấm, cho chất lượng tín hiệu mạng tốt.Dùng để bấm dây mạng Cat5, cat5e, cat6, cat6eBảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Dây HDMI | 2 | Chiếc | Chất liệu: Đầu mạ vàng 24K, bọc hợp kim nhôm sang trọngTốc độ 18Gpbs Hỗ trợ chuẩn [email protected]ết nối được với màn hình công nghệ 3D IMAXHỗ trợ 32 kênh âm thanh lossless, lên đến 1536kHz."Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Ống luồn cứng Ø 25 | 150 | Mét | - Chịu được lực nén cao: không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất- Chịu được va đập mạnh- Độ uốn dẻo cao: dễ dàng uốn cong theo ý muốn, có thể uốn cong đến 900- Cách điện tốt: chịu được điện áp đến 2000V- Khả năng tự chống cháy: không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây - Chống ăn mòn và chống tia UVBảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Ống sun Ø 25 | 150 | Mét | Ống sun (Ống đàn hồi)- Loại tự chống cháy Ø 25 Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Wifi | 10 | Chiếc | Cấu hình tập trung bằng phần mềm Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.- Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support- Hỗ trợ roaming trơn chu.- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz- Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)- Chế độ hoạt động: Access Point- Cổng kết nối: 01 LAN x 10/100/1000Mbps- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 2x2 ( 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn- Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 24V, 0.5A và đế gắn tườngBảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Phụ kiện | 1 | Gói | Đinh vít, nở, lạt nhựa, băng keo, hộp kỹ thuật camera, phích điện, băng dính cùng các phụ kiện phụ, Ổ điện, chuột không dây, Măng xông Ø 25, Cút góc Ø 25, dây điện… | ||
| 16 | Công khảo sát, lắp đặt, cấu hình hệ thống và vận hành thiết bị | 35 | Mắt | Công khảo sát, lắp đặt, cấu hình hệ thống và vận hành thiết bịBảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Thuê bao đường truyền mạng | 12 | Tháng | Tốc độ tối thiểu 30MbXuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4001E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và photo hóa đơn tài chính)- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 618.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ thống | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ về bảo mật mạng hoặc tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi