Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613635-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210613607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 13:51:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,136,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 100m³
3 Đào khuôn đường bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 100m³
4 Đào khuôn đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,828
5 Xáo xới nền đường để lu nèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462 100m³
6 Lu nèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462 100m³
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,1 m3
8 Bù vênh BTNC D12,5 Htb=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,622 100m²
9 Bù vênh CPDD loại 1, Htb = 14,8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m³
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,183 100m²
11 Rải thảm mặt đường BTNC D12,5 chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,786 100m²
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100 tấn
13 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,91
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,591 100m²
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 100m³
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 100m²
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,273 100m³
18 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 100m³
B VỈA HÈ
1 Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,245
2 Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m²
3 Vữa lót M100 - 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,123
4 Bê tông M150 đá 2x4 - 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49
5 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 100m²
6 Đệm cát sạn 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m³
7 Lắp đặt viên bó vỉa (0,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m
8 Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,104
9 Bê tông lót viên vỉa M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02
10 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 100m²
11 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,319
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m³
2 Lấp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m³
3 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,129
4 Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,388
5 Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,536
6 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,416
7 Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176
8 Ván khuôn đổ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m²
9 Ván khuôn đổ bê tông tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 100m²
10 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m²
11 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m²
12 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
15 Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
16 Tấm chắn rác bằng gang đúc 0,96x0,53 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,125 100m³
19 Lấp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,615 100m³
20 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,685
21 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,422
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,641
23 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663,627
24 Xây đá hộc, xây cống chịu lực, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,227
25 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 100m²
26 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ mũ mố, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,787 100m²
27 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 tấn
28 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
29 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 tấn
30 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,745 tấn
31 Gia công sắt L góc bảo vệ mép bản đậy, hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,138 tấn
32 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,789
33 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,845 100m²
34 Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,816
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.365 cấu kiện
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,034 100m³
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.365 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 10 tấn/km
39 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.365 cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7
2 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Biển báo phản quang tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Đào móng cột biển báo, đấp cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88
8 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m²
9 Bê tông đá dăm móng cột, móng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường, rãnh thoát, trụ cổng, nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,288 m3
2 Tháo dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68
4 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4829 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4829 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->