Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng đường nội đồng khu sản xuất TK 63
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng đường nội đồng khu sản xuất TK 63 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc Gia nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 21:43:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,019,393,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu thép >=14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào >=1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu hỗn hợp >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48.622,59 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.324,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41.476,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.257,71 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 901,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 901,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III*5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 901,17 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 901,17 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 944,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,56 | m2 |
| 13 | Rải lớp bạc ni long | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.247,23 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Sản xuất trụ D90 l=(3mx2mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Biển báo tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 20 | III. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG: Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,61 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,41 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 27 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,19 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,78 | m3 |
| 29 | Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m2 |
| 30 | IV. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG: Đào nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,22 | m3 |
| 31 | Lót vữa xi măng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 999,94 | m2 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,06 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,07 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 968,51 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.289 | cái |
| 36 | V. PHẦN KÈ TALUY: Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,28 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,93 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | m |
| 41 | VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC: Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,69 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật công trình | 1 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | An toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề. | 1 | 1 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,6m3 | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn >=5 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy ủi >=110CV | sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=12T | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy lu thép >=14T | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy đào >=1,2 m3 | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 13 | Máy đào >=0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy lu hỗn hợp >=9T | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi