Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 21:38:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,053,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHÍA BẮC KÊNH 12 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VÀO LÃNG NỘI ĐẾN KÊNH N10 | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) | Chi tiết theo chương V | 15,6595 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II (95% máy) | Chi tiết theo chương V | 2,9753 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 21,2475 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) | Chi tiết theo chương V | 5,8385 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II (95% máy) | Chi tiết theo chương V | 1,1093 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 942,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,2573 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 50,3803 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 7,8012 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 7,4511 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% thủ công) | Chi tiết theo chương V | 1,0881 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% máy ) | Chi tiết theo chương V | 20,6737 | 100m3 |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 491,343 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi L= 5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,6641 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 7,6641 | 100m3 |
| 16 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 1.035,5235 | kg |
| 17 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,352 | m3 |
| 18 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 200,783 | 10m |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chi tiết theo chương V | 219 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 12,483 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,768 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 17,739 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,381 | m3 |
| 30 | Biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 3,45 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC BỜ KÊNH ĐOẠN TỪ QUYẾT TIẾN ĐI DỘC BẦU | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 4,122 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,7832 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 8,3859 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 203,37 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 567,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,1085 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 28,3642 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,6744 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 4,6165 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Chi tiết theo chương V | 1,0187 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Chi tiết theo chương V | 19,3545 | 100m3 |
| 12 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1.764,0469 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7631 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,7631 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 203,37 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,0337 | 100m3 |
| 17 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 644,2215 | kg |
| 18 | Gỗ chèn | Chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 124,827 | 10m |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chi tiết theo chương V | 95 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 5,415 | tấn |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 93,9255 | 1m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) | Chi tiết theo chương V | 17,8458 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,0163 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,7688 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 15,7688 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 443,859 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 72,8863 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 475,8168 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 530,7619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Chi tiết theo chương V | 1,8689 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,7139 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,6516 | tấn |
| 34 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 37,3776 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 101,854 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 210,249 | m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 21,0249 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3,5 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 2,1442 | 1m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,4074 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 42 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 25,7653 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 3,5 | m3 |
| 44 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,1375 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,022 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 23,1224 | m3 |
| 50 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,5226 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,2821 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 56 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,33 | m3 |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 18 | mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 4 | mối nối |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 46,93 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,057 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 4,0665 | tấn |
| 64 | Bê tông trần cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 27,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 2,3139 | tấn |
| 68 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 46,375 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 3,122 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 6,2505 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 27,3 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,8 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 9,8 | m3 |
| 76 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 273 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,7029 | tấn |
| 78 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 8,736 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 56,875 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ CHÙA XUÂN ĐÀI- ĐẰNG ẢI | |||
| 1 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất I (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,6898 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 13,9755 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 2,6553 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Chi tiết theo chương V | 3,1716 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Chi tiết theo chương V | 60,2611 | 100m3 |
| 8 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 | Chi tiết theo chương V | 7.956,7986 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,6898 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 25,6898 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,1761 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,1761 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 508,068 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 25,4034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,2073 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 4,2073 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 8,4145 | 100m3 |
| 19 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1.065,8906 | m3 |
| 20 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 544,155 | kg |
| 21 | Gỗ chèn | Chi tiết theo chương V | 0,154 | m3 |
| 22 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 108,09 | 10m |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,976 | m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chi tiết theo chương V | 166 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 9,462 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 5,976 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 54,9465 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- (95%) | Chi tiết theo chương V | 10,4398 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,4713 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 9,518 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 9,518 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 80,7234 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 762,8068 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 938,2466 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 170,1427 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 491,914 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 252,849 | m |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 17,5032 | m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 30,7433 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà mũ | Chi tiết theo chương V | 1,5558 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,3746 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5943 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,5 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,37 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 48 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 37,6 | m2 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,4922 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,3703 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 53 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,116 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,6703 | m3 |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 8 | mối nối |
| 56 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 8,0838 | 100m |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 1,4382 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,2733 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,3827 | 100m3 |
| 60 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 | Chi tiết theo chương V | 48,4765 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,85 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 0,85 | m3 |
| 65 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lớp phủ bản , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 11,475 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lớp phủ bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 68 | Ván khuôn lớp phủ bản | Chi tiết theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mối nối, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 71 | Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 14,76 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 1,4403 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,7517 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản | Chi tiết theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bê tông xà mũ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,66 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3199 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 80 | Ván khuôn xà mũ cống | Chi tiết theo chương V | 0,2766 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 76,564 | m3 |
| 82 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 67,3507 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 1,9879 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,9103 | 100m2 |
| 85 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,6012 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 11,949 | m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 12,5212 | 1m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,1727 | 100m3 |
| 95 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 148,5513 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 61,883 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,5042 | 100m3 |
| 98 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,5042 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 61,883 | m3 |
| 100 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm dày 30cm | Chi tiết theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 102 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 11,28 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Chi tiết theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 1,0964 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5858 | tấn |
| 106 | Bê tông mối nối , M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 73,1312 | 100m |
| 110 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Chi tiết theo chương V | 0,4506 | 100m3 |
| 111 | Bê tông gờ chắn bánh , M200, đá1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,79 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chi tiết theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 113 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 114 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Chi tiết theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| 115 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất , phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| 117 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9579547E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.915909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có quy mô tính chất tương tự. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi