Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617121-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210524657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 21:38:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,053,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHÍA BẮC KÊNH 12 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VÀO LÃNG NỘI ĐẾN KÊNH N10
1 Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) Chi tiết theo chương V 15,6595 1m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II (95% máy) Chi tiết theo chương V 2,9753 100m3
3 Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 21,2475 100m3
4 Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) Chi tiết theo chương V 5,8385 1m3
5 Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II (95% máy) Chi tiết theo chương V 1,1093 100m3
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo chương V 942,473 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 3,2573 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 50,3803 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 7,8012 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 7,4511 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% thủ công) Chi tiết theo chương V 1,0881 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% máy ) Chi tiết theo chương V 20,6737 100m3
13 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 491,343 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi L= 5Km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 7,6641 100m3
15 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 7,6641 100m3
16 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 1.035,5235 kg
17 Gỗ đệm Chi tiết theo chương V 0,352 m3
18 Chiều dài cắt khe Chi tiết theo chương V 200,783 10m
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chi tiết theo chương V 0,48 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Chi tiết theo chương V 0,0286 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0281 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0156 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 2 1cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 2 1 cấu kiện
25 Thi công cọc tiêu BTCT Chi tiết theo chương V 219 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 12,483 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,768 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 17,739 1m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,381 m3
30 Biển báo tam giác Chi tiết theo chương V 23 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Chi tiết theo chương V 23 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 3,45 1m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC BỜ KÊNH ĐOẠN TỪ QUYẾT TIẾN ĐI DỘC BẦU
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) Chi tiết theo chương V 4,122 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II (95%) Chi tiết theo chương V 0,7832 100m3
3 Đào đất KTH - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 8,3859 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 203,37 m3
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo chương V 567,284 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 2,1085 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 28,3642 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 4,6744 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 4,6165 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Chi tiết theo chương V 1,0187 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Chi tiết theo chương V 19,3545 100m3
12 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K=0,95 Chi tiết theo chương V 1.764,0469 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,7631 100m3
14 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,7631 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km Chi tiết theo chương V 203,37 m3
16 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,0337 100m3
17 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 644,2215 kg
18 Gỗ chèn Chi tiết theo chương V 0,22 m3
19 Chiều dài cắt khe Chi tiết theo chương V 124,827 10m
20 Thi công cọc tiêu BTCT Chi tiết theo chương V 95 cái
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 5,415 tấn
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) Chi tiết theo chương V 93,9255 1m3
23 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) Chi tiết theo chương V 17,8458 100m3
24 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 3,0163 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 15,7688 100m3
26 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 15,7688 100m3
27 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 443,859 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 72,8863 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chi tiết theo chương V 475,8168 m3
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chi tiết theo chương V 530,7619 m3
31 Ván khuôn xà mũ Chi tiết theo chương V 1,8689 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,7139 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 1,6516 tấn
34 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 37,3776 m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 101,854 m2
36 Ống nhựa PVC D60 Chi tiết theo chương V 210,249 m
37 Vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 21,0249 m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 3,5 m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) Chi tiết theo chương V 2,1442 1m3
40 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) Chi tiết theo chương V 0,4074 100m3
41 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,2034 100m3
42 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 25,7653 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km Chi tiết theo chương V 3,5 m3
44 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,035 100m3
45 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 0,4288 100m3
46 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,4288 100m3
47 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 25,1375 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 4,022 m3
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 23,1224 m3
50 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,5226 m3
51 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,4985 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,1608 100m2
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chi tiết theo chương V 23 1 đoạn ống
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,2821 100m2
55 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,6151 tấn
56 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 5,33 m3
57 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 18 mối nối
58 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Chi tiết theo chương V 4 mối nối
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 23 1 cấu kiện
60 Quét nhựa bitum phòng nước Chi tiết theo chương V 46,93 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm Chi tiết theo chương V 3,057 tấn
62 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,0393 tấn
63 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 4,0665 tấn
64 Bê tông trần cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 27,3 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,8442 100m2
66 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,7657 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 2,3139 tấn
68 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 46,375 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 3,122 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0393 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 6,2505 tấn
72 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 27,3 m3
73 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,3192 100m2
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 9,8 m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 9,8 m3
76 Quét nhựa bitum phòng nước Chi tiết theo chương V 273 m2
77 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,7029 tấn
78 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 8,736 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,6496 100m2
80 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 56,875 100m
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ CHÙA XUÂN ĐÀI- ĐẰNG ẢI
1 Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I (5%) Chi tiết theo chương V 0,117 1m3
2 Đánh cấp bằng máy - Cấp đất I (95%) Chi tiết theo chương V 0,0222 100m3
3 Đào đất KTH - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 25,6898 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) Chi tiết theo chương V 13,9755 1m3
5 Đào khuôn đường - Cấp đất II (95%) Chi tiết theo chương V 2,6553 100m3
6 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Chi tiết theo chương V 3,1716 100m3
7 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Chi tiết theo chương V 60,2611 100m3
8 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 Chi tiết theo chương V 7.956,7986 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 25,6898 100m3
10 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 25,6898 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,1761 100m3
12 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,1761 100m3
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo chương V 508,068 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 25,4034 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 1,9257 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 4,2073 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 4,2073 100m3
18 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 8,4145 100m3
19 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 Chi tiết theo chương V 1.065,8906 m3
20 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 544,155 kg
21 Gỗ chèn Chi tiết theo chương V 0,154 m3
22 Chiều dài cắt khe Chi tiết theo chương V 108,09 10m
23 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 5,976 m3
24 Thi công cọc tiêu BTCT Chi tiết theo chương V 166 cái
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 9,462 tấn
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 5,976 1m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) Chi tiết theo chương V 54,9465 1m3
28 Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- (95%) Chi tiết theo chương V 10,4398 100m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 1,4713 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 9,518 100m3
31 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 9,518 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 80,7234 m3
33 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chi tiết theo chương V 762,8068 m3
34 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chi tiết theo chương V 938,2466 m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 170,1427 m2
36 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 491,914 100m
37 Ống nhựa PVC D60 Chi tiết theo chương V 252,849 m
38 Vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 17,5032 m2
39 Bê tông xà mũ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 30,7433 m3
40 Ván khuôn xà mũ Chi tiết theo chương V 1,5558 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 1,3746 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,5943 tấn
43 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chi tiết theo chương V 10 1 đoạn ống
44 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,5 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,724 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,37 tấn
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 10 1 cấu kiện
48 Quét nhựa bitum phòng nước Chi tiết theo chương V 37,6 m2
49 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 8,4922 m3
50 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,1977 100m2
51 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,3703 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,0719 100m2
53 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,116 m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 1,6703 m3
55 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chi tiết theo chương V 8 mối nối
56 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 8,0838 100m
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) Chi tiết theo chương V 1,4382 1m3
58 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) Chi tiết theo chương V 0,2733 100m3
59 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,3827 100m3
60 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K= 0,95 Chi tiết theo chương V 48,4765 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 0,85 m3
62 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 0,2876 100m3
63 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,2876 100m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km Chi tiết theo chương V 0,85 m3
65 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,0085 100m3
66 Bê tông lớp phủ bản , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 11,475 m3
67 Lắp dựng cốt thép lớp phủ bản, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,5999 tấn
68 Ván khuôn lớp phủ bản Chi tiết theo chương V 0,0494 100m2
69 Bê tông mối nối, M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 0,81 m3
70 Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0416 tấn
71 Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 14,76 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 1,4403 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK Chi tiết theo chương V 0,7517 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản Chi tiết theo chương V 0,398 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 10 1cấu kiện
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 10 1 cấu kiện
77 Bê tông xà mũ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 7,66 m3
78 Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,3199 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0464 tấn
80 Ván khuôn xà mũ cống Chi tiết theo chương V 0,2766 100m2
81 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 76,564 m3
82 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo chương V 67,3507 m3
83 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 1,9879 100m2
84 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,9103 100m2
85 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 0,6012 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Chi tiết theo chương V 0,0637 100m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0369 tấn
88 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK Chi tiết theo chương V 0,0074 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 3 1 cấu kiện
91 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 11,949 m3
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) Chi tiết theo chương V 12,5212 1m3
93 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) Chi tiết theo chương V 2,379 100m3
94 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 1,1727 100m3
95 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K=0,95 Chi tiết theo chương V 148,5513 m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 61,883 m3
97 Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,5042 100m3
98 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,5042 100m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km Chi tiết theo chương V 61,883 m3
100 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,6188 100m3
101 Cấp phối đá dăm dày 30cm Chi tiết theo chương V 0,1757 100m3
102 Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 11,28 m3
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt Chi tiết theo chương V 0,376 100m2
104 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 1,0964 tấn
105 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,5858 tấn
106 Bê tông mối nối , M300, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo chương V 0,72 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 20 1cấu kiện
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 20 1 cấu kiện
109 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 73,1312 100m
110 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 Chi tiết theo chương V 0,4506 100m3
111 Bê tông gờ chắn bánh , M200, đá1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,79 m3
112 Ván khuôn gờ chắn bánh Chi tiết theo chương V 0,1482 100m2
113 Cấp phối đá dăm dày 18cm Chi tiết theo chương V 0,0595 100m3
114 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 Chi tiết theo chương V 1,1804 100m3
115 Đào xúc đất - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,1804 100m3
116 Vận chuyển đất , phạm vi L=5Km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,1804 100m3
117 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 1,1804 100m3
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh Chi tiết theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9579547E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.915909E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có quy mô tính chất tương tự. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->