Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thiết bị và đường ống trên cao trung tu S3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thiết bị và đường ống trên cao trung tu S3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 17:51:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Bộ lọc UF Ø300 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Bộ lọc SWRO Ø300 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 150 | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Bộ lọc BWRO Ø250 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống dẫn nước đầu vào, đầu ra bộ lọc UF, đường kính 10” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 80 | |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống đầu vào, đầu ra bộ lọc SWRO, đường kính 10” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 80 | |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống đầu vào, đầu ra bộ lọc BWRO, đường kính 6” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 80 | |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống đầu vào, đầu ra tháp khử khoáng, đường kính 6” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 80 | |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Van khí nén | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 16 | |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống chữa cháy, đường kính 6” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh các đường ống đầu đẩy bơm sau lắng, bơm chuyển bùn, bơm xả nước biển thải, bơm rửa ngược lọc than hoạt tính, bơm cấp UF, bơm rửa ngược UF (8” và 10”) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống xả nước thải chứa hóa chất, đường kính 4” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh bồn chứa hóa chất (3 bồn); bồn khí nén (02 bồn); bình gia nhiệt NaOH (01 bình); tháp Carbone hoạt tính (02 tháp); Tháp lọc than hoạt tính (03 tháp); tháp khử khoáng (02 tháp); tháp khử khí | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, mương cáp tín hiệu, điện lắp đặt trên cao (trên 2,5m) của Khu cực xử lý nước & xử lý nước thải | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh các đường ống châm hóa chất, đường kính 1” và 2” | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 15 | Vệ sinh các đường ống dầu đẩy bơm cấp nước thải, bơm nước thải thường xuyên, không TX, quạt sục khí cho bể TX, không TX, bơm rửa nước bộ lọc than hoạt tính-lọc 2 lớp, bơm xả nước thải sau xử lý, bơm chuyển bùn về bể nén bùn, bơm chuyển bùn về nhà ép bùn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 300 | |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Phễu chứa bùn khô sau ép bùn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 17 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Bể pha hóa chất Alum | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 18 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Tháp lọc DMF và ACF (04 tháp) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 180 | |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Bồn chứa hóa chất NaOH và HCl | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống dẫn hóa chất | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Đường ống (đường kính 2” và 1”, chia 50/50) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Van khí nén | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 80 | |
| 23 | Dây cáp và hệ thống mương cáp điện trên cao | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh tháp Polishing (3 tháp) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 25 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh tháp Frifilter (2 tháp) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh bình khí nén, bồn châm NH3 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 28 | Dây cáp và hệ thống mương cáp điện trên cao | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 29 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh MĐPĐ C | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 250 | |
| 30 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh các tháp chuyển tiếp than JT05, JT06, JT07, JT08, JT09, JT10, JT11, JT12, JT13, JT14 (thanh đà, thanh giằng, đường ống cấp nước, ống nước chữa cháy,..vách tôn xung quanh, vách tôn tạ căng băng) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 1.500 | |
| 31 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Băng tải BC12 kéo dài phần Vĩnh Tân 4 mở rộng | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 1.000 | |
| 32 | Vệ sinh đường ống nước tuần hoàn làm mát vào ra bình ngưng (động cơ MOV) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 33 | Vệ sinh đường ống nước làm mát kín, hở | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 34 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống nước làm mát khí Hydro | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 75 | |
| 35 | Vệ sinh đường ống chân không vào/ra bơm tạo chân không | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 36 | Vệ sinh đường ống nước ngưng vào/ra bồn polisher | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 37 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh ống cấp nước vào/ra các bơm cấp | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 150 | |
| 38 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống nước chữa cháy | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 39 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống nước ngưng vào/ra bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 40 | Vệ sinh đường nước ngưng vào/ra bình drain coaler | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 41 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường hơi chính vào tuốc bin | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 42 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường hơi tái sấy lạnh | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 43 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống hơi thoát BFPT bơm cấp (D=1,9m) về bình ngưng | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 180 | |
| 44 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh bồn nhớt chèn tuốc bin-máy phát, đường ống nhớt chèn, nhớt bôi trơn tuốc bin-máy phát | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 45 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh Động cơ cầu trục 20 tấn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 46 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh vỏ ngoài thanh dẫn dòng máy phát, vỏ ngoài dây trung tín máy phát | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 47 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường nước cấp vào/ra các bình gia nhiệt cao áp | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường hơi thoát về tuốc bin hạ áp | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh tuốc bin máy phát (bản thể) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh van, đường ống chữa cháy CO2 (bồn chứa CO2) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 51 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh sàn, lan can cẩu 120/20T (động cơ cầu trục) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 52 | Vệ sinh động cơ | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 53 | Vệ sinh đường ống nước chữa cháy | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 54 | Vệ sinh bản thể máy nghiền bộ phân ly | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 240 | |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cấp than vào/ra máy cấp | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 56 | Vệ sinh đường ống gió làm sạch máy nghiền | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 57 | Vệ sinh đường ống bơm bùn bể DCC, bể boiler | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 58 | Vệ sinh thanh giằng vách thép thuyển xỉ | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 300 | |
| 59 | Vệ sinh đường ống thu tro bộ hâm | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 90 | |
| 60 | Vệ sinh đường ống bơm nước bồn chứa SCAH | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 61 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió chèn máy nghiền | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 62 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió chèn vào quạt chèn máy nghiền | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 63 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường xả đường thoát bơm tái tuần hoàn lò | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 64 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cấp than các vòi đốt tường trước, sau lò | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 850 | |
| 65 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống nước làm mát kín | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 66 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió chèn máy cấp | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 67 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh hộp đường gió quạt gó cấp 1, 2 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 300 | |
| 68 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống thu tro bộ hâm (phễu thu tro, bình chứa tro) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 69 | Vệ sinh đường ống vận chuyển sục tro bộ hâm | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 70 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống tro, phễu thu tro bộ SKK | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 15 | |
| 71 | Vệ sinh đường ống vận chuyển sục tro bộ SKK | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 72 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cấp nước lò hơi | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 70 | |
| 73 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống tái sấy lạnh + van xả | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 74 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống xả tường xoắn quanh lò | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 75 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cân bằng tường xoắn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 76 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống xả tiền sảnh | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 77 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh mái che vách tôn khu vực vòi OFA | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 90 | |
| 78 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió carier cấp 2 | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 79 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió chèn, làm sạch kính thăm lửa (quạt chèn) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 80 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh vách tôn bộ thu tro bộ SKK A,B | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 81 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cấp hơi tự dùng cho bộ thổi bụi SKK | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 40 | |
| 82 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống Sling vách lò | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 83 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh hộp gió cấp 1,2, đường khói vào ra bộ SKK | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 84 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh hộp gió cấp 2 vào /ra bộ SCAH | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 85 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống hơi tự dùng cấp SCAH | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 86 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh mái che tường xoắn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 87 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống thổi bụi ngắn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 88 | Vệ sinh đường nước ống góp đáy lò | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 | |
| 89 | Vệ sinh đường ống sục tro trên cao | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 90 | Vệ sinh đường ống vận chuyển trên cao ESP | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 91 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh vách tôn bộ thu tro chứa tro | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 500 | |
| 92 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh các thanh đà thanh giằng, vách tôn xung quanh | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 250 | |
| 93 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gió chèn dumper FGD | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 94 | Vệ sinh đường ống nước chữa cháy, bồn bọt Foam 3000L | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 95 | Vệ sinh bơm cấp dầu, bơm nhập dầu, bơm thu hồi | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 96 | Vệ sinh bồn thu hồi | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 10 | |
| 97 | Vệ sinh đường ống vận chuyển tro sục tro đầu thoát máy vận chuyển tro sục tro | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 98 | Vệ sinh máy vận chuyển tro, máy sục tro | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 30 | |
| 99 | Vệ sinh cầu thang ống khói | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 100 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống cấp tro cho silo | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 101 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh đường ống gia nhiệt tro | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 102 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, vệ sinh máng cáp điện | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 20 | |
| 103 | Vệ sinh đường ống cấp nước cho hệ thống bơm rửa lưới lược rác quay | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 104 | Vệ sinh động cơ cầu trục 57/10T; 7T; 2T | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 50 | |
| 105 | Vệ sinh thanh đà, thanh giằng trên cao | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 100 | |
| 106 | Vệ sinh đường ống hút khí Clo rò rỉ (trong nhà chứa chai Clo) | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 200 | |
| 107 | Vệ sinh đường ống nước tuần hoàn đầu thoát bơm tuần hoàn | Đáp ứng Mục 2, 3, 4 Chương V | m2 | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 915.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 915.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi