Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406925-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210406917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 00:02:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0893 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1569 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III *90%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2236 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,484 m3
5 Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IV *90%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2752 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV*10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,058 m3
7 Đào hót rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III*90%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1903 100m3
8 Đào hót rãnh bằng thủ công, đất cấp II*10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,225 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đầu cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1491 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
11 Khơi thông cống tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6293 100m3
13 Vận chuyển đất tận dụng về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,19 100m3
14 Vận chuyển đất tại bãi về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0022 100m3
15 Vận chuyển đất tại bãi về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0022 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7853 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3225 100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III*90%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3917 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,682 m3
3 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV*90%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8903 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV*10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,226 m3
5 Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,1362 100m3
6 Bù vênh mặt đường, chiều dày trung bình đã lèn ép 8 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,2763 100m2
7 Thi công móng đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,4786 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2114 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =18 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.163,9166 m3
10 Cắt khe 1x4 của đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120,182 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->