Gói thầu: Gói thầu cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên các tuyến ĐH và ĐX đường bộ giai đoạn 2021 -2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên các tuyến ĐH và ĐX đường bộ giai đoạn 2021 -2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ giai đoạn năm 2021 – 2023 và đối ứng ngân sách huyện Nam Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:23:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,283,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Năm 2021 | - | - | 1 | |
| 2 | TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | - | - | 1 | |
| 3 | Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km | - | - | 1 | |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 19,55 | |
| 6 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 1.630 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 39,2 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 30 | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 370 | |
| 11 | Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km | - | - | 1 | |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 13 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 32,29 | |
| 14 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 5.530 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 16 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 24,6 | |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 59 | |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 379 | |
| 19 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 920,6 | |
| 20 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 2.420,74 | |
| 21 | Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km | - | - | 1 | |
| 22 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 23 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 49,16 | |
| 24 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 3.550 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 26 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 23,6 | |
| 27 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 420 | |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 191 | |
| 30 | Bổ sung cột Km bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 6 | |
| 31 | Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 48 | |
| 32 | Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cọc | 264 | |
| 33 | Bổ sung cột + biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 16 | |
| 34 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,27 | |
| 35 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 182 | |
| 36 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 478,57 | |
| 37 | Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km | - | - | 1 | |
| 38 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 39 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 272,34 | |
| 40 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 6.510 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 42 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 25,46 | |
| 43 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 7 | |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 318 | |
| 45 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 364,5 | |
| 46 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 958,46 | |
| 47 | Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km | - | - | 1 | |
| 48 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 49 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 8,99 | |
| 50 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 103 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,1 | |
| 53 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 35 | |
| 54 | Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km | - | - | 1 | |
| 55 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 36,53 | |
| 57 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 645 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 59 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 7,08 | |
| 60 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 20 | |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 42 | |
| 62 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 42 | |
| 63 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 110,44 | |
| 64 | Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km | - | - | 1 | |
| 65 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 66 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 44,85 | |
| 67 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 2.920 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,58 | |
| 70 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 71 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 236 | |
| 72 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 40,5 | |
| 73 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 106,5 | |
| 74 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ | - | - | 1 | |
| 75 | Xã Chà Val | - | - | 1 | |
| 76 | Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km | - | - | 1 | |
| 77 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,25 | |
| 78 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 79 | Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 80 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,3 | |
| 81 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 210 | |
| 82 | Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km | - | - | 1 | |
| 83 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,86 | |
| 84 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 85 | Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km | - | - | 1 | |
| 86 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,95 | |
| 87 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 75 | |
| 88 | Xã Zuôih | - | - | 1 | |
| 89 | Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 90 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,2 | |
| 91 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 92 | Xã Đắc Tôi | - | - | 1 | |
| 93 | Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km | - | - | 1 | |
| 94 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,65 | |
| 95 | Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km | - | - | 1 | |
| 96 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,18 | |
| 97 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 96 | |
| 98 | Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km | - | - | 1 | |
| 99 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,02 | |
| 100 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 84 | |
| 101 | Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 102 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 103 | Xã Đắc Pre | - | - | 1 | |
| 104 | Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km | - | - | 1 | |
| 105 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,39 | |
| 106 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 107 | Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km | - | - | 1 | |
| 108 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,35 | |
| 109 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 85 | |
| 110 | Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 111 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,36 | |
| 112 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 290 | |
| 113 | Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 114 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,6 | |
| 115 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 270 | |
| 116 | Xã Đắc Pring | - | - | 1 | |
| 117 | Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km | - | - | 1 | |
| 118 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,89 | |
| 119 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 135 | |
| 120 | Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km | - | - | 1 | |
| 121 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,75 | |
| 122 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 120 | |
| 123 | Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 124 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,52 | |
| 125 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 126 | Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km | - | - | 1 | |
| 127 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,14 | |
| 128 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 129 | Xã La Dêê | - | - | 1 | |
| 130 | Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km | - | - | 1 | |
| 131 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,65 | |
| 132 | Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km | - | - | 1 | |
| 133 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,54 | |
| 134 | Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 135 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 136 | Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 137 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,45 | |
| 138 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 147 | |
| 139 | Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km | - | - | 1 | |
| 140 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,23 | |
| 141 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 142 | Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km | - | - | 1 | |
| 143 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,56 | |
| 144 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 152 | |
| 145 | Xã La Êê | - | - | 1 | |
| 146 | Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km | - | - | 1 | |
| 147 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,42 | |
| 148 | Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 149 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,56 | |
| 150 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 151 | Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km | - | - | 1 | |
| 152 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,96 | |
| 153 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 76 | |
| 154 | Xã Chơ Chun | - | - | 1 | |
| 155 | Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km | - | - | 1 | |
| 156 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,68 | |
| 157 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 166 | |
| 158 | Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 159 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,36 | |
| 160 | Năm 2022 | - | - | 1 | |
| 161 | TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | - | - | 1 | |
| 162 | Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km | - | - | 1 | |
| 163 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 164 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 19,55 | |
| 165 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 1.630 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 167 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 39,2 | |
| 168 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 30 | |
| 169 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 370 | |
| 170 | Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km | - | - | 1 | |
| 171 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 172 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 32,29 | |
| 173 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 5.530 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 175 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 24,6 | |
| 176 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 59 | |
| 177 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 379 | |
| 178 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 920,6 | |
| 179 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 2.420,74 | |
| 180 | Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km | - | - | 1 | |
| 181 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 182 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 49,16 | |
| 183 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 3.550 | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 185 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 23,6 | |
| 186 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 420 | |
| 187 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 188 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 191 | |
| 189 | Bổ sung cột Km bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 6 | |
| 190 | Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 48 | |
| 191 | Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cọc | 264 | |
| 192 | Bổ sung cột + biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 16 | |
| 193 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,27 | |
| 194 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 182 | |
| 195 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 478,57 | |
| 196 | Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km | - | - | 1 | |
| 197 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 198 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 272,34 | |
| 199 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 6.510 | |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 201 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 25,46 | |
| 202 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 7 | |
| 203 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 318 | |
| 204 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 364,5 | |
| 205 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 958,46 | |
| 206 | Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km | - | - | 1 | |
| 207 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 208 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 8,99 | |
| 209 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 103 | |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 211 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,1 | |
| 212 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 35 | |
| 213 | Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km | - | - | 1 | |
| 214 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 215 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 36,53 | |
| 216 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 645 | |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 218 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 7,08 | |
| 219 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 20 | |
| 220 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 42 | |
| 221 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 42 | |
| 222 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 110,44 | |
| 223 | Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km | - | - | 1 | |
| 224 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 225 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 44,85 | |
| 226 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 2.920 | |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 228 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,58 | |
| 229 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 230 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 236 | |
| 231 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 40,5 | |
| 232 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 106,5 | |
| 233 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ | - | - | 1 | |
| 234 | Xã Chà Val | - | - | 1 | |
| 235 | Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km | - | - | 1 | |
| 236 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,25 | |
| 237 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 238 | Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 239 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,3 | |
| 240 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 210 | |
| 241 | Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km | - | - | 1 | |
| 242 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,86 | |
| 243 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 244 | Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km | - | - | 1 | |
| 245 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,95 | |
| 246 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 75 | |
| 247 | Xã Zuôih | - | - | 1 | |
| 248 | Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 249 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,2 | |
| 250 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 251 | Xã Đắc Tôi | - | - | 1 | |
| 252 | Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km | - | - | 1 | |
| 253 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,65 | |
| 254 | Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km | - | - | 1 | |
| 255 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,18 | |
| 256 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 96 | |
| 257 | Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km | - | - | 1 | |
| 258 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,02 | |
| 259 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 84 | |
| 260 | Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 261 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 262 | Xã Đắc Pre | - | - | 1 | |
| 263 | Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km | - | - | 1 | |
| 264 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,39 | |
| 265 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 266 | Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km | - | - | 1 | |
| 267 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,35 | |
| 268 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 85 | |
| 269 | Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 270 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,36 | |
| 271 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 290 | |
| 272 | Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 273 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,6 | |
| 274 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 270 | |
| 275 | Xã Đắc Pring | - | - | 1 | |
| 276 | Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km | - | - | 1 | |
| 277 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,89 | |
| 278 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 135 | |
| 279 | Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km | - | - | 1 | |
| 280 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,75 | |
| 281 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 120 | |
| 282 | Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 283 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,52 | |
| 284 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 285 | Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km | - | - | 1 | |
| 286 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,14 | |
| 287 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 288 | Xã La Dêê | - | - | 1 | |
| 289 | Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km | - | - | 1 | |
| 290 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,65 | |
| 291 | Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km | - | - | 1 | |
| 292 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,54 | |
| 293 | Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 294 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 295 | Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 296 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,45 | |
| 297 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 147 | |
| 298 | Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km | - | - | 1 | |
| 299 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,23 | |
| 300 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 301 | Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km | - | - | 1 | |
| 302 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,56 | |
| 303 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 152 | |
| 304 | Xã La Êê | - | - | 1 | |
| 305 | Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km | - | - | 1 | |
| 306 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,42 | |
| 307 | Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 308 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,56 | |
| 309 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 310 | Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km | - | - | 1 | |
| 311 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,96 | |
| 312 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 76 | |
| 313 | Xã Chơ Chun | - | - | 1 | |
| 314 | Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km | - | - | 1 | |
| 315 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,68 | |
| 316 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 166 | |
| 317 | Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 318 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,36 | |
| 319 | Năm 2023 | - | - | 1 | |
| 320 | TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | - | - | 1 | |
| 321 | Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km | - | - | 1 | |
| 322 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 323 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 19,55 | |
| 324 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 1.630 | |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 34,1 | |
| 326 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 39,2 | |
| 327 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 30 | |
| 328 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 370 | |
| 329 | Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km | - | - | 1 | |
| 330 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 331 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 32,29 | |
| 332 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 5.530 | |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 111,64 | |
| 334 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 24,6 | |
| 335 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 59 | |
| 336 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 379 | |
| 337 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 920,6 | |
| 338 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 2.420,74 | |
| 339 | Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km | - | - | 1 | |
| 340 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 341 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 49,16 | |
| 342 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 3.550 | |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1.073,38 | |
| 344 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 23,6 | |
| 345 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 420 | |
| 346 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 347 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 191 | |
| 348 | Bổ sung cột Km bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 6 | |
| 349 | Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 48 | |
| 350 | Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cọc | 264 | |
| 351 | Bổ sung cột + biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 16 | |
| 352 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,27 | |
| 353 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 182 | |
| 354 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 478,57 | |
| 355 | Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km | - | - | 1 | |
| 356 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 357 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 272,34 | |
| 358 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 6.510 | |
| 359 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 104,46 | |
| 360 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 25,46 | |
| 361 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 7 | |
| 362 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 318 | |
| 363 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 364,5 | |
| 364 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 958,46 | |
| 365 | Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km | - | - | 1 | |
| 366 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 367 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 8,99 | |
| 368 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 103 | |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 54,55 | |
| 370 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,1 | |
| 371 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 35 | |
| 372 | Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km | - | - | 1 | |
| 373 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 374 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 36,53 | |
| 375 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 645 | |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 21,23 | |
| 377 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 7,08 | |
| 378 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 20 | |
| 379 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 42 | |
| 380 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 42 | |
| 381 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 110,44 | |
| 382 | Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km | - | - | 1 | |
| 383 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 384 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 44,85 | |
| 385 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 2.920 | |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,67 | |
| 387 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 5,58 | |
| 388 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 6 | |
| 389 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | md cống | 236 | |
| 390 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 40,5 | |
| 391 | Quét vôi lan can, tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 106,5 | |
| 392 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ | - | - | 1 | |
| 393 | Xã Chà Val | - | - | 1 | |
| 394 | Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km | - | - | 1 | |
| 395 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,25 | |
| 396 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 397 | Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 398 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,3 | |
| 399 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 210 | |
| 400 | Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km | - | - | 1 | |
| 401 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,86 | |
| 402 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 403 | Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km | - | - | 1 | |
| 404 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,95 | |
| 405 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 75 | |
| 406 | Xã Zuôih | - | - | 1 | |
| 407 | Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 408 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,2 | |
| 409 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 410 | Xã Đắc Tôi | - | - | 1 | |
| 411 | Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km | - | - | 1 | |
| 412 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,65 | |
| 413 | Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km | - | - | 1 | |
| 414 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,18 | |
| 415 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 96 | |
| 416 | Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km | - | - | 1 | |
| 417 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,02 | |
| 418 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 84 | |
| 419 | Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 420 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 421 | Xã Đắc Pre | - | - | 1 | |
| 422 | Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km | - | - | 1 | |
| 423 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,39 | |
| 424 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 350 | |
| 425 | Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km | - | - | 1 | |
| 426 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,35 | |
| 427 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 85 | |
| 428 | Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 429 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,36 | |
| 430 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 290 | |
| 431 | Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 432 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,6 | |
| 433 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 270 | |
| 434 | Xã Đắc Pring | - | - | 1 | |
| 435 | Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km | - | - | 1 | |
| 436 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,89 | |
| 437 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 135 | |
| 438 | Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km | - | - | 1 | |
| 439 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,75 | |
| 440 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 120 | |
| 441 | Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km | - | - | 1 | |
| 442 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,52 | |
| 443 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 215 | |
| 444 | Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km | - | - | 1 | |
| 445 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 3,14 | |
| 446 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 447 | Xã La Dêê | - | - | 1 | |
| 448 | Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km | - | - | 1 | |
| 449 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,65 | |
| 450 | Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km | - | - | 1 | |
| 451 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,54 | |
| 452 | Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km | - | - | 1 | |
| 453 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,42 | |
| 454 | Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 455 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,45 | |
| 456 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 147 | |
| 457 | Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km | - | - | 1 | |
| 458 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,23 | |
| 459 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 125 | |
| 460 | Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km | - | - | 1 | |
| 461 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,56 | |
| 462 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 152 | |
| 463 | Xã La Êê | - | - | 1 | |
| 464 | Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km | - | - | 1 | |
| 465 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,42 | |
| 466 | Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km | - | - | 1 | |
| 467 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 2,56 | |
| 468 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 243 | |
| 469 | Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km | - | - | 1 | |
| 470 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 0,96 | |
| 471 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 76 | |
| 472 | Xã Chơ Chun | - | - | 1 | |
| 473 | Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km | - | - | 1 | |
| 474 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,68 | |
| 475 | Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 166 | |
| 476 | Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km | - | - | 1 | |
| 477 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1Km/1lần | 1,36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ;
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm (Bản gốc hoặc bản pho to công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu): Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự toán, Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi