Gói thầu: Gói thầu cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên các tuyến ĐH và ĐX đường bộ giai đoạn 2021 -2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359075-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên các tuyến ĐH và ĐX đường bộ giai đoạn 2021 -2023
Số hiệu KHLCNT 20210358911
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ giai đoạn năm 2021 – 2023 và đối ứng ngân sách huyện Nam Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:23:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,283,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Năm 2021 - - 1
2 TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN - - 1
3 Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km - - 1
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
5 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 19,55
6 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 1.630
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 39,2
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 30
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 370
11 Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km - - 1
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
13 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 32,29
14 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 5.530
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
16 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 24,6
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 59
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 379
19 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 920,6
20 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 2.420,74
21 Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km - - 1
22 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
23 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 49,16
24 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 3.550
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
26 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 23,6
27 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 420
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 191
30 Bổ sung cột Km bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 6
31 Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 48
32 Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cọc 264
33 Bổ sung cột + biển báo tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 16
34 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 23,27
35 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 182
36 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 478,57
37 Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km - - 1
38 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
39 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 272,34
40 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 6.510
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
42 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 25,46
43 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 7
44 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 318
45 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 364,5
46 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 958,46
47 Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km - - 1
48 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
49 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 8,99
50 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 103
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
52 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,1
53 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 35
54 Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km - - 1
55 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
56 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 36,53
57 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 645
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 7,08
60 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 20
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 42
62 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 42
63 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 110,44
64 Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km - - 1
65 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
66 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 44,85
67 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 2.920
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,58
70 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
71 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 236
72 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 40,5
73 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 106,5
74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ - - 1
75 Xã Chà Val - - 1
76 Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km - - 1
77 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,25
78 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
79 Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km - - 1
80 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,3
81 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 210
82 Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km - - 1
83 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,86
84 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
85 Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km - - 1
86 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,95
87 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 75
88 Xã Zuôih - - 1
89 Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km - - 1
90 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,2
91 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
92 Xã Đắc Tôi - - 1
93 Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km - - 1
94 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,65
95 Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km - - 1
96 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,18
97 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 96
98 Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km - - 1
99 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,02
100 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 84
101 Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km - - 1
102 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
103 Xã Đắc Pre - - 1
104 Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km - - 1
105 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,39
106 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
107 Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km - - 1
108 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,35
109 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 85
110 Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km - - 1
111 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,36
112 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 290
113 Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km - - 1
114 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,6
115 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 270
116 Xã Đắc Pring - - 1
117 Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km - - 1
118 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,89
119 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 135
120 Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km - - 1
121 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,75
122 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 120
123 Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km - - 1
124 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,52
125 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
126 Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km - - 1
127 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,14
128 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
129 Xã La Dêê - - 1
130 Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km - - 1
131 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,65
132 Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km - - 1
133 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,54
134 Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km - - 1
135 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
136 Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km - - 1
137 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,45
138 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 147
139 Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km - - 1
140 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,23
141 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
142 Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km - - 1
143 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,56
144 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 152
145 Xã La Êê - - 1
146 Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km - - 1
147 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,42
148 Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km - - 1
149 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,56
150 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
151 Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km - - 1
152 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,96
153 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 76
154 Xã Chơ Chun - - 1
155 Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km - - 1
156 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,68
157 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 166
158 Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km - - 1
159 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,36
160 Năm 2022 - - 1
161 TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN - - 1
162 Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km - - 1
163 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
164 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 19,55
165 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 1.630
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
167 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 39,2
168 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 30
169 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 370
170 Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km - - 1
171 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
172 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 32,29
173 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 5.530
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
175 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 24,6
176 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 59
177 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 379
178 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 920,6
179 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 2.420,74
180 Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km - - 1
181 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
182 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 49,16
183 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 3.550
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
185 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 23,6
186 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 420
187 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
188 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 191
189 Bổ sung cột Km bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 6
190 Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 48
191 Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cọc 264
192 Bổ sung cột + biển báo tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 16
193 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 23,27
194 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 182
195 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 478,57
196 Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km - - 1
197 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
198 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 272,34
199 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 6.510
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
201 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 25,46
202 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 7
203 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 318
204 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 364,5
205 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 958,46
206 Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km - - 1
207 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
208 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 8,99
209 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 103
210 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
211 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,1
212 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 35
213 Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km - - 1
214 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
215 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 36,53
216 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 645
217 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
218 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 7,08
219 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 20
220 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 42
221 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 42
222 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 110,44
223 Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km - - 1
224 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
225 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 44,85
226 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 2.920
227 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
228 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,58
229 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
230 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 236
231 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 40,5
232 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 106,5
233 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ - - 1
234 Xã Chà Val - - 1
235 Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km - - 1
236 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,25
237 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
238 Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km - - 1
239 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,3
240 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 210
241 Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km - - 1
242 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,86
243 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
244 Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km - - 1
245 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,95
246 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 75
247 Xã Zuôih - - 1
248 Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km - - 1
249 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,2
250 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
251 Xã Đắc Tôi - - 1
252 Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km - - 1
253 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,65
254 Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km - - 1
255 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,18
256 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 96
257 Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km - - 1
258 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,02
259 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 84
260 Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km - - 1
261 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
262 Xã Đắc Pre - - 1
263 Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km - - 1
264 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,39
265 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
266 Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km - - 1
267 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,35
268 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 85
269 Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km - - 1
270 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,36
271 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 290
272 Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km - - 1
273 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,6
274 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 270
275 Xã Đắc Pring - - 1
276 Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km - - 1
277 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,89
278 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 135
279 Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km - - 1
280 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,75
281 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 120
282 Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km - - 1
283 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,52
284 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
285 Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km - - 1
286 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,14
287 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
288 Xã La Dêê - - 1
289 Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km - - 1
290 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,65
291 Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km - - 1
292 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,54
293 Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km - - 1
294 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
295 Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km - - 1
296 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,45
297 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 147
298 Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km - - 1
299 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,23
300 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
301 Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km - - 1
302 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,56
303 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 152
304 Xã La Êê - - 1
305 Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km - - 1
306 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,42
307 Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km - - 1
308 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,56
309 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
310 Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km - - 1
311 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,96
312 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 76
313 Xã Chơ Chun - - 1
314 Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km - - 1
315 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,68
316 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 166
317 Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km - - 1
318 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,36
319 Năm 2023 - - 1
320 TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN - - 1
321 Tuyến ĐH1.NG (Km17 QL14D - Tà Pơơ) 30,00Km - - 1
322 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
323 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 19,55
324 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 1.630
325 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 34,1
326 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 39,2
327 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 30
328 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 370
329 Tuyến ĐH2.NG (Km49 QL14D - Pà Rum) 18,00Km - - 1
330 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
331 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 32,29
332 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 5.530
333 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 111,64
334 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 24,6
335 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 59
336 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 379
337 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 920,6
338 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 2.420,74
339 Tuyến ĐH3.NG (Km49 QL14D - Đắc Pring) 20,00Km - - 1
340 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
341 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 49,16
342 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 3.550
343 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 1.073,38
344 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 23,6
345 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 420
346 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
347 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 191
348 Bổ sung cột Km bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 6
349 Bổ sung cột + biển báo tam giác KT A=90cm + cột 2.9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 48
350 Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x120)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cọc 264
351 Bổ sung cột + biển báo tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Cái 16
352 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 23,27
353 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 182
354 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 478,57
355 Tuyến ĐH4.NG (Km64 QL14D - Chơ Chun) 20,89Km - - 1
356 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
357 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 272,34
358 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 6.510
359 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 104,46
360 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 25,46
361 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 7
362 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 318
363 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 364,5
364 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 958,46
365 Tuyến ĐH5.NG (Km45 QL14D - Đắc Pre) 3,60Km - - 1
366 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
367 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 8,99
368 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 103
369 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 54,55
370 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,1
371 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 35
372 Tuyến ĐH6.NG (Km57 QL14D - Đắc Tôi) 5,70Km - - 1
373 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
374 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 36,53
375 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 645
376 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 21,23
377 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 7,08
378 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 20
379 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 42
380 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 42
381 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 110,44
382 Tuyến ĐH7.NG (Đắc Tôi - Đắc Pre) 4,70Km - - 1
383 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
384 Đắp phụ nền, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 44,85
385 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 2.920
386 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 4,67
387 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 5,58
388 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D>1m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 6
389 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V md cống 236
390 Vệ sinh mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 40,5
391 Quét vôi lan can, tay vịn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 106,5
392 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ - - 1
393 Xã Chà Val - - 1
394 Đường GTNT thôn Lơ Bơ; L= 2,70Km - - 1
395 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,25
396 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
397 Đường GTNT thôn A Dinh; L=4,70Km - - 1
398 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,3
399 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 210
400 Đường GTNT thôn A Bát; L= 5,40Km - - 1
401 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,86
402 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
403 Đường GTNT thôn Pring; L= 1,80Km - - 1
404 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,95
405 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 75
406 Xã Zuôih - - 1
407 Đường GTNT thôn Công Dồn; L=4,20Km - - 1
408 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,2
409 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
410 Xã Đắc Tôi - - 1
411 Đường GTNT thôn Đắc Ro; L=1,40Km - - 1
412 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,65
413 Đường GTNT thôn Đắc Rích; L=2,40Km - - 1
414 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,18
415 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 96
416 Đường GTNT thôn Đắc Tơ Vâng; L=2,00Km - - 1
417 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,02
418 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 84
419 Đường GTNT thôn Xóm 10; L=0,90Km - - 1
420 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
421 Xã Đắc Pre - - 1
422 Đường GTNT thôn 56B; L=6,80Km - - 1
423 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,39
424 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 350
425 Đường GTNT thôn 56A; L=4,50Km - - 1
426 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,35
427 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 85
428 Đường GTNT thôn 57; L=4,70Km - - 1
429 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,36
430 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 290
431 Đường GTNT thôn 58; L=4,20Km - - 1
432 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,6
433 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 270
434 Xã Đắc Pring - - 1
435 Đường GTNT thôn 49A; L=3,70Km - - 1
436 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,89
437 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 135
438 Đường GTNT thôn 49B; L=3,30Km - - 1
439 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,75
440 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 120
441 Đường GTNT thôn 47; L=4,20Km - - 1
442 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,52
443 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 215
444 Đường GTNT thôn 48; L=6,10Km - - 1
445 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 3,14
446 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
447 Xã La Dêê - - 1
448 Đường GTNT thôn Đắc Pênh; L=2,50Km - - 1
449 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,65
450 Đường GTNT thôn Đắc Lôi; L=1,00Km - - 1
451 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,54
452 Đường GTNT thôn Đắc Chơ Đây; L=0,90Km - - 1
453 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,42
454 Đường GTNT thôn Công Tơ Rơn; L=2,70Km - - 1
455 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,45
456 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 147
457 Đường GTNT thôn Đắc Ốc; L=2,30Km - - 1
458 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,23
459 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 125
460 Đường GTNT thôn Đắc Rế; L=3,00Km - - 1
461 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,56
462 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 152
463 Xã La Êê - - 1
464 Đường GTNT thôn Đắc Ngol; L=2,60Km - - 1
465 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,42
466 Đường GTNT thôn Pà Oi; L=4,70Km - - 1
467 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 2,56
468 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 243
469 Đường GTNT thôn Pa Lan; L=1,80Km - - 1
470 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 0,96
471 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 76
472 Xã Chơ Chun - - 1
473 Đường GTNT thôn Côn Zốt; L=3,40Km - - 1
474 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,68
475 Vét mương hình thang bằng thủ công, KT rãnh (120x40x40)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 166
476 Đường GTNT thôn A Xò; L=2,70Km - - 1
477 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1Km/1lần 1,36
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm (Bản gốc hoặc bản pho to công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu): Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự toán, Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->