Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603670-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210580137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động huyện Hóc Môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:56:00 đến ngày 2021-06-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,203,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 6,02 m3
2 Tháo dỡ trần (Trần vệ sinh tầng trệt, 1,2 , lầu 2) Theo bản vẽ thiết kế 153,54 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (Vách phòng họp tầng trệt, lầu 2 ) Theo bản vẽ thiết kế 50,24 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường (Tường vệ sinh tầng 2, 3) Theo bản vẽ thiết kế 97,89 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế 231,66 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 44,4 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) Theo bản vẽ thiết kế 232,32 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 13,28 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 99,76 m2
13 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Theo bản vẽ thiết kế 117,3 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,48 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 13,27 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế 13,27 m3
17 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, mái tôn bao gồm biện pháp thi công Theo bản vẽ thiết kế 117,3 m2
B CẢI TẠO
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thầm Theo bản vẽ thiết kế 99,76 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế 99,76 m2
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 1,03 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 1,03 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 1,14 100m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế 240,09 m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 mm , vữa XM M75 ( Tường Vs lầu 1, 2) Theo bản vẽ thiết kế 113,62 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (Nền vệ sinh lầu 1, lầu 2) Theo bản vẽ thiết kế 41,16 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 198,46 m2
10 Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 5ly dán Decan mờ Theo bản vẽ thiết kế 17,64 m2
11 Gia công vách khung nhôm kính cường lực 8 ly dán Decan mờ Theo bản vẽ thiết kế 129,27 m2
12 Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly dán Decan mở trượt Theo bản vẽ thiết kế 5,04 m2
13 Gia công cửa đi mở bằng Khung nhôm kính cường lực 8ly Dán decan mờ Theo bản vẽ thiết kế 10,86 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 162,81 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Ram dốc Theo bản vẽ thiết kế 1,15 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc Theo bản vẽ thiết kế 0,14 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Ram dốc Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
19 Gia công lắp dựng cửa cuốn có moto điều khiển cảm biến chạm Theo bản vẽ thiết kế 9,8 m2
20 Gia công lắp dựng vách ngăn Nhôm di động Theo bản vẽ thiết kế 17,85 m2
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 0,32 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 6,4 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 697,19 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 606,47 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 90,72 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 48W Theo bản vẽ thiết kế 42 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt hộp đế nổi Theo bản vẽ thiết kế 36 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 600 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 300 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x 4,0 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 50 m
10 Lắp đặt MCB 16A Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt MCB 25A Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt MCB 50A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện lắp nổi Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 27mm Theo bản vẽ thiết kế 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 34mm Theo bản vẽ thiết kế 200 m
D ĐIỆN NHẸ
1 Cung cấp lắp đặt Modem 8 poit Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt dây Cat5e Theo bản vẽ thiết kế 200 m
3 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 15mm Theo bản vẽ thiết kế 101 m
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh 2 cục gắn tường 2HP Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
2 Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5HP Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo bản vẽ thiết kế 1,2 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,9 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo bản vẽ thiết kế 1,2 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,9 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
10 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 480 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 27mm Theo bản vẽ thiết kế 90 m
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo bản vẽ thiết kế 8 máy
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Gia công lắp đặt khung sắt đở chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 6 m
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt vòi vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
7 Công tác ốp đá hoa cương vào khung sắt Theo bản vẽ thiết kế 6 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
11 Lắp đặt c0, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
12 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
13 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,53 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,59 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. Đối với hợp đồng thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng (nền, trần thạch cao, cửa kính cường lực, sơn tường, thiết bị vệ sinh); hệ thống điện, nước. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,53 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->