Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368632-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƯỜNG PHÁT
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210368630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:30:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,189,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,362,839 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm ba mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 gốc
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,182 100m
4 Đóng cừ dừa bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùn (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m
5 Cung cấp, lắp đặt phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,48 m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2098 100m3
9 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,1 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2235 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5321 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9181 100 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6079 100 tấn
20 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CỐNG
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Chi phí di dời trụ điện của dân (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự công trình đang xét: Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTN C12.5 và cống BTCT thoát nước;  Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo hóa đơn GTGT). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT, phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu thi công. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->