Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:18:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,404,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Vật tư | |||
| 1 | Dây ACXH - 240mm2 - 24kV | Vật tư A cấp | 1.492,668 | Mét |
| 2 | Trụ BTLT 12m F540 | Vật tư A cấp | 64 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m F650 | Vật tư A cấp | 9 | trụ |
| 4 | Dây AXV - 240mm2 - 12/20(24)kV | Sử dụng lại | 249 | Mét |
| 5 | Dây CXV - 185mm2 - 12/20(24)kV | 42 | Mét | |
| 6 | Sứ đứng 24kV ĐR 540 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 7 | Ty sứ đứng 24kV bọc chì | 31 | Cái | |
| 8 | Chụp cách điện Uquai | 30 | Cái | |
| 9 | Kẹp quai + hotline 240mm2 | 30 | Cái | |
| 10 | Ống nối cỡ dây 240mm2 (có lõi thép) | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu coss Cu-AL 300mm2 + chụp | 45 | Cái | |
| 12 | Đầu coss Cu 185mm2 + chụp | 42 | Cái | |
| 13 | Kẹp ép cỡ dây 150mm2 (WR875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 14 | Kẹp ép cỡ dây 240mm2 (WR929) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | Cái |
| 15 | Ống co nhiệt cách điện loại ϕ65/25 | 70 | m | |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế 19 - 20,1- 0,117mm | 18 | cuộn | |
| 17 | Bulon 12x150+2ldv(50x50x3)/Zn | 10 | Bộ | |
| 18 | Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Bộ |
| 19 | Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Bộ |
| 20 | Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 21 | Bulon 16x350+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 23 | Dây buộc đầu sứ SSF 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ TTF 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| C | Bộ đà kép 3,2 mét - 6 ốp tim 1,8m (X-3,2K): 3 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-3200mm (6 ốp - tim trụ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| D | Bộ đà kép 2,6 mét - 3 ốp tim 1,8m (X-2,6K): 15 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2600mm (3 ốp - tim trụ 1,.8m) | 30 | Cây | |
| 2 | Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| E | Bộ đà kép 2,2 mét (X-2,2K): 7 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200mm (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| F | Bộ đà đơn 2,2m (X-2.2Đ): 37 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cây |
| 3 | Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 5 | Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| G | Bộ thanh giằng trụ H: 12 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 2 | Bộ cổ dê ốp trụ (cổ dê 50x5 + bulon) | 48 | cái | |
| H | Bộ giá T cáp ngầm: 6 bộ, bao gồm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm V63x6 | 6 | Cây | |
| 2 | Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: 28 bộ, bao gồm: | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 + 1ld vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 2 | Cáp thép chằng 5/8" (15m/bộ DG) (Vật tư A cấp) | Vật tư A cấp | 420 | Mét |
| 3 | Sứ chằng lớn | 28 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x50) | 224 | Bộ | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 56 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000 | 28 | Cái | |
| J | Sứ treo Polymer - 24KV: 24 bộ, bao gồm; | |||
| 1 | Sứ treo Polymer - 24kV - 70N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U ϕ 16 dài | 48 | Cái | |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 240mm2 + yếm cáp + Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Bộ |
| K | Móng trụ bê tông trụ đơn 12m (14m): 41 móng, bao gồm: | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 41 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và đổ bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | 41,738 | m3 | |
| L | Phần nhân công | |||
| 1 | Tháo hạ dây AXV 240mm2 (dây pha ) | 1,4634 | Km | |
| 2 | Rải căng dây AsX 240mm2 (thủ công kế hợp cơ giới) | 1,4634 | Km | |
| 3 | Trồng trụ BTLT ≤ 12m | 64 | trụ | |
| 4 | Nhổ trụ BTLT ≤ 14m (cắt gốc) | 9 | trụ | |
| 5 | Nhổ trụ BTLT ≤ 12m (cắt gốc) | 64 | trụ | |
| 6 | Trồng trụ BTLT ≤ 14m | 9 | trụ | |
| 7 | Tháo giá T cáp ngầm | 6 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà đơn (X-2Đ, X-2,2Đ, X-24Đ, X-26Đ) | 86 | Bộ | |
| 9 | Tháo xà kép (X-2K; 2,2K; 2,4K; 2;6K; 3,2m...) | 37 | Bộ | |
| 10 | Tháo bộ xà kép 3,2m (trụ H - tim 1,8m) | 3 | Bộ | |
| 11 | Tháo bộ đà Composit đơn 2,4m | 5 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp bộ thanh giằng trụ H | 12 | Bộ | |
| 13 | Lắp giá T cáp ngầm | 6 | Bộ | |
| 14 | Lắp bộ xà đơn 2,2m | 83 | Bộ | |
| 15 | Lắp xà kép (X-2K; 2,2K; 2,4K; 2;6K) | 37 | Bộ | |
| 16 | Lắp bộ xà kép 3,2m (trụ H - tim 1,8m) | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp bộ xà kép 3,2m (trụ H - tim 1,8m) | 3 | Bộ | |
| 18 | Lắp bộ đà Composit đơn 2,4m | 5 | Bộ | |
| 19 | Lắp sứ đứng 24kV | 371 | Cái | |
| 20 | Tháo sứ đứng, sứ đỉnh + ty | 341 | Cái | |
| 21 | Tháo sứ treo thuỷ tinh néo đơn ≤ 2 bát | 11 | chuỗi | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ treo thủy tinh | 11 | chuỗi | |
| 23 | Tháo chuỗi sứ treo polimer néo đơn | 171 | bộ | |
| 24 | Lắp chuỗi sứ treo polimer néo đơn | 195 | bộ | |
| 25 | Thay kẹp Uquai + hotline | 30 | bộ | |
| 26 | Thay dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét | 28 | bộ | |
| 27 | Ép đầu coss cỡ dây 185 | 42 | Cái | |
| 28 | Ép đầu coss cỡ dây 300 | 45 | Cái | |
| 29 | Thay (tháo lắp lại) LBS, Recloser | 7 | máy | |
| 30 | Thay (tháo lắp lại) LA | 51 | Cái | |
| 31 | Thay (tháo lắp lại) FCO 1pha ngoài trời | 19 | bộ | |
| 32 | Tháo lắp lại LTD (DS) 1pha ngoài trời | 39 | bộ | |
| 33 | Tháo (lắp) cần đèn trong KCN | 58 | bộ | |
| 34 | Tháo gạch con sâu | 49,2 | m2 | |
| 35 | Lắp gạch con sâu | 49,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.342.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi