Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357222-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:41:00 đến ngày 2021-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,657,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT MƯƠNG THỦY LỢI
1 Công tác đào đất công trình bao gồm: Đào bùn, đào bóc phong hóa, đào đất công trình; hạ mức nước ngầm, bơm hút nước, gia cố thành hố đào; đầm đất nền; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.091 m3
2 Đắp bờ kênh đoạn 3 đạt K90 Tận dụng từ đào thanh thải đắp đê quai sang Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,54 m3
3 Đắp đường công vụ K90 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển về chân công trình, đắp đất đạt độ chặt yêu cầu, đào bỏ và vận chuyển vật liệu thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.699,28 m3
B GIA CỐ MƯƠNG THỦY LỢI 407 - ĐOẠN 1: Thi công đoạn mương số 1 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: vệ sinh làm sạch mặt mương cũ; vận chuyển vật tư, vật liệu đến chân công trình; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép thân mương, thanh giằng; cung cấp, đổ bê tông thân mương, thanh giằng; quét nhựa bi tum và dán bao tải; ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.
1 Ván khuôn mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,371 100m2
2 Cốt thép mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,772 tấn
3 Bê tông thân mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,98 m3
4 Quét nhựa bitum dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
5 Công tác nạo vét bùn bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: nạo vét bùn, đào bóc phong hóa, đào đất công trình; hạ mức nước ngầm, bơm hút nước, gia cố thành hố đào; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,53 m3
C GIA CỐ MƯƠNG THỦY LỢI 407 - ĐOẠN 2:
Thi công đoạn mương số 2 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: vệ sinh làm sạch mặt mương cũ; vận chuyển vật tư, vật liệu đến chân công trình; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép thân mương, thanh giằng; cung cấp, đổ bê tông thân mương, thanh giằng; quét nhựa bi tum và dán bao tải; ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.
1 Ván khuôn mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,666 100m2
2 Cốt thép mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,837 tấn
3 Bê tông thân mương, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,76 m3
4 Quét nhựa bitum dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
5 Công tác nạo vét bùn bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: nạo vét bùn, đào bóc phong hóa, đào đất công trình; hạ mức nước ngầm, bơm hút nước, gia cố thành hố đào; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,99 m3
D CỬA VAN CHIA NƯỚC: Thi công cửa van chia nước bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: vệ sinh làm sạch mặt mương cũ; vận chuyển vật tư, vật liệu đến chân công trình; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép cửa van, thành cửa van; cung cấp, đổ bê tông cửa van, thành cửa van; lắp đặt tấm cửa van; ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.
1 Ván khuôn cửa van, thành cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
2 Cốt thép cửa van, thành cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
3 Bê tông cửa van, thành cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
4 Lắp đặt tấm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
E NỐI CỐNG + GIA CỐ CỬA VAN: CỐNG CỬA VAN
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
2 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Gia công, lắp dựng ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
5 Khoan tạo lỗ lỗ khoan đường kính D24, chiều sâu khoan 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 lỗ khoan
6 Keo dính bám Epoxy lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 kg
7 Cung cấp và đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100m
8 Vệ sinh làm sạch bề mặt cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,934 m2
F NỐI CỐNG + GIA CỐ CỬA VAN: DẦM NÂNG CÁNH VAN
1 Bê tông xà dầm nâng cánh van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
2 Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép dầm nâng cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
4 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
G NỐI CỐNG + GIA CỐ CỬA VAN: CỬA VAN
1 Cung cấp, lắp đặt máy đóng mở V3 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bê tông cửa van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
4 Gia công thép các loại cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 tấn
5 Thép hình gia cố cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,74 kg
6 Thép bản không gỉ (thép Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,25 kg
7 Bu lông M15-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
8 Bu lông M22-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
9 Cao su tỏi D45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
10 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->