Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361158-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp Khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:03:00 đến ngày 2021-04-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 170,66 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 105,73 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,4507 tấn
4 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9907 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 69,1 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,0103 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1427 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 102,84 m2
9 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,28 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1206 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1805 100m2
12 Bê tông tấm đan qua kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan qua kênh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0228 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0128 100m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 281 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 ca
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 281 1 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 281 1cấu kiện
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,053 1m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1648 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4053 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8106 100m3/1km
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76,841 1m3
24 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9157 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8421 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6841 100m3/1km
27 Mua đất (theo giá bán trên phương tiện) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.795,4007 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 323,1721 10m³/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 903,4456 10m³/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 387,8066 10m³/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 412,0445 10m³/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 323,1721 10m³/1km
33 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 163,757 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,7381 100m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,64 m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0264 100m3
37 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0528 100m3/1km
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,64 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,23 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,23 m2
41 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,81 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,97 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,65 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,66 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2526 100m2
46 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,312 100m2
47 Ván khuôn gỗ mặt cống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2212 100m2
48 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
49 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4596 tấn
50 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4719 tấn
51 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0464 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3696 tấn
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,903 1m3
54 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0813 100m3
55 Bê tông móng, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m3
56 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,58 m3
57 Bê tông giàn van, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1756 100m2
59 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2486 100m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giàn van, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1508 100m2
61 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,87 m2
62 Lớp nilon chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,79 m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1244 tấn
64 Gia công cột bằng thép tấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,427 tấn
65 Bulon Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
66 Bộ đóng mở cửa phai V0 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0301 100m3
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,878 1m3
69 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,079 100m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,24 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,88 m3
72 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
73 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,68 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1163 100m2
75 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1309 100m2
76 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1861 100m2
77 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0774 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 1cấu kiện
79 Đắp hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0527 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->