Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:41:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6841 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5946 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4254 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3654 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9394 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8132 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8873 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3915 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6433 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2893 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1137 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1137 | 10m3/1km |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5494 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8421 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6466 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0213 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0091 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ KT 9,5x14x20 - chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,551 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9535 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0911 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,272 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7054 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5004 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2155 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8377 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3061 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0601 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2827 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0745 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2017 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1959 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2328 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5697 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4853 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1859 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3134 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9376 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7337 | tấn |
| 52 | Lưới thủy tinh mắt lưới 3mmx3mm chống thấm sãnh, se no mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,993 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm CT11A KOVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,293 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,993 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,293 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,293 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5986 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5986 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,992 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm màu đỏ-Việt Ý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8332 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.915 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 65 | Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 66 | Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | |
| 67 | Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,878 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,792 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1414 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,757 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,61 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,1 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,68 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,7 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 77 | Ốp tường vệ sinh KT 300x600 gạch viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,372 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường gạch KT 120x600 viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4128 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K5501) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,8172 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K109, sơn phủ K5500) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.015,8596 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường KOVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.036,6768 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 1,4ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5251 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 89 | Mốc gió loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,5048 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch terazzo KT 400x400 thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300 viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2308 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép đà trần thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mm minh ngọc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 95 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 96 | Lan can inox cầu thang xem chi tiết thiết kế bao gồm gia công và lắp dựng phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,924 | m |
| 97 | Ống inox D60, dày 1,5mm loại 304 tay vịn lan can: phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,86 | m |
| 98 | Ống inox D32 dày 1,2mm loại 304 tay vịn lan can: phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | |
| 99 | Ống inox D50 dày 1,5mm cho người khuyết tật phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5808 | m2 |
| 101 | Đầu chụp inox D76/60 loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 102 | Đầu chụp inox D50/32 loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | |
| 103 | Đầu chụp vuông 60x60/40x40 inox loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0012 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám vàng bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,851 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1875 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1902 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4886 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2753 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5216 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cứt nhựa uPVC D110 Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=40mm Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D40 Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 130 | Vật liệu làm tầng lọc hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,913 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 24W Rạng Đông (D LN 08L 30x30/24w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BF sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều Panasonic F409Q hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic F409M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10A Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn - Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm - Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm - Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm - Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 pha, cường độ dòng điện 75A - Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB Schneider EZC100F3075, 3P, 75A, 10kA, 415Vhoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat MCB DOM11599, Schneider 1P, 63A, 6kA, 230/240V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB Schneider EZ9F34240 40A 4.5kA 2P hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCB Schneider A9F74120 20A 6kA 1Po hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm - Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm-Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 36 | Chân bật tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 38 | Xi măng PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 39 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 41 | ống nhựa cứng uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 42 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp vi tính UTP CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa d15 luồn dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị connector RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Swtich 12 port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong D25 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van chặn ANA CHV111 D40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van chặn ANA CHV111 D25 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van phao tự động D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Caesar WP037C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi Caesar M927 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD1338 + Két nước (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0262 + vòi xả nhấn BF410 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo chân lửng Caesar L2155+P2441 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh Caesar B105C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Phểu thu Caesar ST1212L, ĐK 200mm Ceasar (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6339 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất tại vị trí cao hơn cos thiết kế bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,514 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,513 | 10m3/1km |
| 5 | Phí tài nguyên đất đắp cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III (Đào đất tại mỏ đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤60km (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | 10m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,648 | 100m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,502 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,712 | m3 |
| 3 | Phí đổ bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0782 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0782 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0782 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4691 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7275 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0709 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8283 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3543 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0655 | m3 |
| 22 | San, đầm đất phần đất thừa vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1074 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5963 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,82 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,573 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,351 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,48 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8638 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K5501) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,6078 | m2 |
| 31 | Ốp gạch KT 60x240 Phía trong, ngoài cổng phụ Hạ Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75 phía trong, phía ngoài cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m2 |
| 33 | Cánh cổng phụ theo bản vẽ thiết kế bao gồm gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | m2 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 35 | Lót bạt ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 38 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II (tính 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5725 | m3 |
| 40 | Lót bạt ni long chóng mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5016 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2013 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3129 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,529 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4863 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6342 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 52 | Viền thép tại hố thu L63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9504 | m |
| 53 | Tấm ga thu nước composite KT 300x500 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi