Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356906-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210321506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:41:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ HỌC
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6692 100m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4765 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6841 100m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5946 100m2
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2612 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6572 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7076 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4254 100m2
9 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3654 m3
10 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9568 m3
11 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9394 100m2
12 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8132 m3
13 Ván khuôn thép dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1662 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8873 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3915 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6433 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2893 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1137 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1137 10m3/1km
20 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5494 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8421 m3
22 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6466 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0213 m3
24 Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0091 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ KT 9,5x14x20 - chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,551 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9535 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0911 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,272 m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7054 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5004 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2155 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8377 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3061 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,0601 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3425 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2827 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0745 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2017 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,906 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1959 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2328 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5697 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4853 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1859 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3134 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1366 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9376 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7337 tấn
52 Lưới thủy tinh mắt lưới 3mmx3mm chống thấm sãnh, se no mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,993 m2
53 Quét dung dịch chống thấm CT11A KOVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,293 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,993 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,293 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,293 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5986 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5986 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,992 1m2
60 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm màu đỏ-Việt Ý hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8332 100m2
61 Ke chống bão 5 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.915 cái
62 Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 100m
64 Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
65 Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
66 Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63
67 Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,878 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.117,792 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,1414 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,757 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,61 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,1 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,68 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,7 m
76 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
77 Ốp tường vệ sinh KT 300x600 gạch viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,372 m2
78 Ốp chân tường, viền tường gạch KT 120x600 viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4128 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K5501) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020,8172 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K109, sơn phủ K5500) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.015,8596 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường KOVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.036,6768 m2
82 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
84 Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m2
85 Vách kính cố định nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 1,4ly kính trắng an toàn 6,38mm và phụ kiện KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5251 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 m2
89 Mốc gió loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
90 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,5048 m2
91 Lát nền gạch terazzo KT 400x400 thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300 viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2308 m2
93 Gia công xà gồ thép đà trần thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mm minh ngọc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép đà trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
95 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2826 100m2
96 Lan can inox cầu thang xem chi tiết thiết kế bao gồm gia công và lắp dựng phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,924 m
97 Ống inox D60, dày 1,5mm loại 304 tay vịn lan can: phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,86 m
98 Ống inox D32 dày 1,2mm loại 304 tay vịn lan can: phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2
99 Ống inox D50 dày 1,5mm cho người khuyết tật phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m
100 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5808 m2
101 Đầu chụp inox D76/60 loại 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
102 Đầu chụp inox D50/32 loại 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64
103 Đầu chụp vuông 60x60/40x40 inox loại 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
104 Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0012 m2
105 Ốp đá granit tự nhiên màu xám vàng bình định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,851 m2
106 Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,32 m2
107 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1875 m3
108 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1902 m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
111 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4886 m3
112 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2753 m2
113 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
114 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
116 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5216 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
121 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5492 m3
122 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 100m2
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
125 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
126 Lắp đặt cứt nhựa uPVC D110 Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=40mm Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
128 Lắp đặt cút nhựa uPVC D40 Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1613 100m3
130 Vật liệu làm tầng lọc hố thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 m3
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 24W Rạng Đông (D LN 08L 30x30/24w) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BF sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Panasonic F409Q hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Panasonic F409M hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10A Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn - Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm - Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm - Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm - Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 pha, cường độ dòng điện 75A - Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt Aptomat MCCB Schneider EZC100F3075, 3P, 75A, 10kA, 415Vhoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các Aptomat MCB DOM11599, Schneider 1P, 63A, 6kA, 230/240V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB Schneider EZ9F34240 40A 4.5kA 2P hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt các Aptomat MCB Schneider A9F74120 20A 6kA 1Po hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm - Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm-Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
30 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
34 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
36 Chân bật tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
38 Xi măng PCB 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 kg
39 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
40 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
41 ống nhựa cứng uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
42 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
45 Kéo rải các loại dây dẫn cáp vi tính UTP CAT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa d15 luồn dây mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
47 Lắp đặt các thiết bị connector RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt hộp nối dây mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
49 Swtich 12 port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
5 Lắp Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong D25 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Lắp đặt Van chặn ANA CHV111 D40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt Van chặn ANA CHV111 D25 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van xả khí, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Van phao tự động D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Caesar WP037C hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Caesar M927 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm đệ nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
32 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ Nhất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
36 Lắp đặt xí bệt Caesar CD1338 + Két nước (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0262 + vòi xả nhấn BF410 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Lắp đặt Lavabo chân lửng Caesar L2155+P2441 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
39 Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh Caesar B105C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
40 Lắp đặt Phểu thu Caesar ST1212L, ĐK 200mm Ceasar (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F SAN NỀN
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6339 100m3
2 Đào xúc đất tại vị trí cao hơn cos thiết kế bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,514 10m3/1km
4 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 7km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,513 10m3/1km
5 Phí tài nguyên đất đắp cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,8 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III (Đào đất tại mỏ đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1128 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,128 10m3/1km
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,128 10m3/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤60km (5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,128 10m3/1km
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,648 100m3
G HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,502 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,712 m3
3 Phí đổ bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0782 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0782 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0782 m3
6 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4691 100m3
7 Đào móng băng -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7275 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6996 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3334 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,176 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5546 100m2
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,586 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6286 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0709 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 tấn
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8283 100m2
20 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3543 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0655 m3
22 San, đầm đất phần đất thừa vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1765 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1074 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5963 m3
25 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,82 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,573 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,351 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,48 m
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8638 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K5501) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,6078 m2
31 Ốp gạch KT 60x240 Phía trong, ngoài cổng phụ Hạ Long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
32 Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75 phía trong, phía ngoài cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m2
33 Cánh cổng phụ theo bản vẽ thiết kế bao gồm gia công, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m2
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
35 Lót bạt ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m2
36 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2639 100m2
37 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
38 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II (tính 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3029 100m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5725 m3
40 Lót bạt ni long chóng mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5016 100m2
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2013 m3
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3129 100m2
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,529 m3
45 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4863 100m2
46 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6342 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1823 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1442 100m2
49 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2808 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 1cấu kiện
52 Viền thép tại hố thu L63x63x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9504 m
53 Tấm ga thu nước composite KT 300x500 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->