Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Tiểu học và THCS năm học 2020 - 2021 huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Tiểu học và THCS năm học 2020 - 2021 huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước chi giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 18:32:00 đến ngày 2021-04-08 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,037,947,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Tiểu học và THCS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ, có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh phách gồm hai thanh bằng gỗ được vót tròn đầu. | 170 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Song loan | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trống nhỏ | 70 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tam giác chuông | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trống lục lạc | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đàn organ điện tử | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây cáp VGA dài 15m | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị trợ giảng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Còi: Được làm bằng kim loại. | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cờ đuôi nheo | 24 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thước dây | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nhạc tập bài tập thể dục: Đĩa VCD ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đệm nhảy | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bóng đá số 4 | 27 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ cột gôn bóng đá di động + lưới | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bóng rổ số 5 | 12 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cột, bảng ném bóng rổ | 4 | Trụ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây nhảy tập thể | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Quả cầu đá | 76 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ cột đa năng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bóng ném số 3 | 12 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bóng chuyền số 3 | 12 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cột bóng chuyền học sinh + lưới | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Các bài nhạc dân vũ: Đĩa CD ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh: Yêu gia đình (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh: Yêu gia đình (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh: Thật thà (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh: Thật thà (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (GV) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (HS) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 3 (GV) | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng nhóm | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bảng phụ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đài Radio casssette | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Loa cầm tay | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nam châm bọc sắt | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 60cm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 78cm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 85cm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 108cm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 115cm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Giá treo tranh 15 móc | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tivi 50 inch | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Máy tính cầm tay | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Vợt cầu lông tập luyện | 20 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Quả cầu lông | 10 | Tút | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bóng chuyền số 4 | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bóng đá số 5 | 5 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bóng chuyền số 5 | 5 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Màu vẽ | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Ván nhảy xa | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Máy chiếu đa vật thể | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ hóa chất Hóa học lớp 8 gồm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ hóa chất Hóa học lớp 9 gồm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phông, cờ hội trường | 30 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ máy chuyên dùng cho học sinh và giáo viên | 76 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Dao Thái cỡ nhỡ | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Thớt gỗ nghiến | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Chiếu cá nhân học sinh TH & THCS | 280 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Giường tầng học sinh có bàn học | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Dát giường | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Xô xách nước | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 2 ngăn (1 ngăn làm đá + 1 ngăn để bảo quản) | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ thuốc có bảng độc A- B | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Trống trường | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Máy chiếu đa năng | 47 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Giá treo máy chiếu | 47 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 47 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Dây cáp VGA dài 15m | 47 | Dây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Máy laser đen trắng chuyên dùng | 17 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Dao chặt cỡ to | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Máy thái thịt tươi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Xoong chia cơm, canh | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Rổ | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Thùng đựng rác, nắp kín | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Chậu rửa | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bàn ăn học sinh | 38 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ghế phòng ăn cho học sinh TH | 270 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Muôi lấy cơm, canh | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Chạn đựng để khay | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Máy quét chuyên dùng đa chức năng | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế mạ inox gấp đươc. | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Dây loa hội trường | 40 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Rắc loa | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ micro điện tử không dây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Micro có dây | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Micro để bục nói chuyện | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Téc nước Inox đứng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Dàn năng lượng mặt trời + phụ kiện | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Chảo xào, rán | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Gối học sinh TH & THCS | 160 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Khay cơm 5 ngăn có nắp | 685 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bàn học sinh cấp THCS | 210 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Ghế học sinh cấp THCS | 420 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn giáo viên THCS | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Ghế giáo viên cấp THCS | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bàn hội truờng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Xẻng đảo đồ ăn to | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Xoong nhôm nấu canh | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Chậu nhựa | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Thìa ăn cơm bằng Inox | 700 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Bàn ăn học sinh | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Ghế ăn dành cho học sinh THCS | 308 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Thùng đựng nước có vòi + Giá để bình mạ Inox. | 18 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Trống đội thiếu nhi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Giá đựng thiết bị, sách | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bàn để máy tính | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Máy bơm họng súng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Xoong nhôm nấu canh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Quả địa cầu | 5 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Máy lọc nước loại nhỏ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Tủ bảo quản thực phẩm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bàn học sinh cấp tiểu học | 110 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Ghế học sinh cấp tiểu học | 220 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Két sắt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Rèm xanh | 20 | M² | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Rèm đỏ | 10 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Tủ để đồ cá nhân | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Bảng tiểu học | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Giá để xoong, nồi, hộp đựng cơm canh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Tiểu học và THCS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi