Gói thầu: Gói số 1: Thi công đường liên ấp Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công đường liên ấp Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210327793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 6.800 triệu đồng các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn NS huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:23:00 đến ngày 2021-03-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,658,547,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát hoang mặt bằng công trình Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,774 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,032 100m3
3 Đắp đất lề, chắn bờ mương và taluy K = 0,9 ( đất tận dụng) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,592 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (đã bao gồm hệ số hao hụt) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,414 100m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đã bao gồm hệ số hao hụt) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,195 100m3
6 Đắp cát nền đường K=0,98 (đã bao gồm hệ số hao hụt) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,195 100m3
7 Đóng cừ tràm L = 4,5m, N = 4,2cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 679,212 100m
8 Thép Đk=4mm buộc cừ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,37 kg
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,658 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,389 100m2
11 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 3,0kg/m2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,389 100m2
12 Xếp đá vỉa 15x25 cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,958 100m
B BIỂN BÁO
1 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Cung cấp biển báo tròn D=70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác 70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
4 Cung cấp trụ biển báo D80mm dày 3,2mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,9 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa biển báo Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
6 Bu lông biển báo M10x100 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 bộ
7 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124 cái
8 Đào móng trụ biển báo Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
9 Ván khuôn móng trụ BB Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m2
10 Bê tông móng BB đá 1x2,M200 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,672 m3
11 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất gia cố K = 0,9 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,695 100m3
2 Đóng cừ tràm L = 4,5m, N = 4,2cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,748 100m
3 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,13 m3
4 Thép Đk=4mm buộc cừ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,73 kg
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK=6mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=10mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=12mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,417 tấn
8 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=12mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
10 Ván khuôn cống và cọc Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,762 100m2
11 Lắp đặt cống bọng D1000 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 đoạn
12 Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất CI Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
13 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
14 Gỗ sao làm cửa cống Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
15 Bu lông M10x70 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
16 Thép hình Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
17 Xây gạch ống 8x8x18 vữa M75 bịt đầu cống Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
18 Phá dỡ tường gạch Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
19 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng xây dựng công trình giao thông là 1,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->