Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:40:00 đến ngày 2021-03-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Theo thiết kế BVTC | 653 | lỗ khoan |
| 2 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản theo phương án phun | Theo thiết kế BVTC | 3.830,59 | m2 |
| C | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế BVTC | 895,975 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 0,105 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế BVTC | 767,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ nẹp cửa gió gỗ Lim nam phi 40x15mm | Theo thiết kế BVTC | 622 | m |
| 5 | Tháo dỡ nẹp hèm cửa gỗ Lim nam phi 40x15mm | Theo thiết kế BVTC | 27,15 | m |
| 6 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 444 | bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 thông phong cửa | Theo thiết kế BVTC | 349 | bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung móc inox 304 cửa | Theo thiết kế BVTC | 150 | bộ |
| 10 | Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 350mm | Theo thiết kế BVTC | 214,9 | m |
| 11 | Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mm | Theo thiết kế BVTC | 552,2 | m |
| 12 | Thay thế cửa đi pano gỗ Lim nam phi | Theo thiết kế BVTC | 17,47 | m2 |
| 13 | Thay thế cửa sổ chớp gỗ Lim nam phi | Theo thiết kế BVTC | 6,72 | m2 |
| 14 | Thay thế cửa sổ pano kính 5ly gỗ Lim nam phi | Theo thiết kế BVTC | 6,72 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm Meka 2.5mm cửa sổ chớp | Theo thiết kế BVTC | 29,6 | m2 |
| 16 | Thay thế tay cầm inox 304 cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 150 | cái |
| 17 | Thay thế bản lề inox 304 cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 180 | cái |
| 18 | Thay thế bản lề inox 304 cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 820 | cái |
| 19 | Thay thế bản lề inox 304 thông phong cửa | Theo thiết kế BVTC | 924 | cái |
| 20 | Lắp đặt nẹp cửa gió gỗ Lim nam phi 40x15mm (tận dụng) | Theo thiết kế BVTC | 554,2 | m |
| 21 | Gia công và lắp đặt nẹp gió cửa gỗ Lim nam phi 40x15mm (làm mới) | Theo thiết kế BVTC | 67,8 | m |
| 22 | Gia công và lắp đặt nẹp hèm gỗ Lim nam phi 40x15mm (Làm mới) | Theo thiết kế BVTC | 27,15 | m |
| 23 | Gia công và lắp đặt nẹp khuôn cửa S1 gỗ Lim nam phi (3:1)x27cm | Theo thiết kế BVTC | 3,42 | m |
| 24 | Gia công và lắp đặt nẹp khuôn cửa S1 gỗ Lim nam phi (3:1)x17cm | Theo thiết kế BVTC | 11,97 | m |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế BVTC | 4,2 | m2 |
| 26 | Làm vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế BVTC | 0,64 | m2 |
| 27 | Thay ổ khóa tay đấm cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 28 | Thay bộ then ngang cửa đi inox (bao gồm cả khóa đồng) | Theo thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế BVTC | 767,1 | 1m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế BVTC | 895,975 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,105 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,1 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 2,1 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế BVTC | 1.931,4994 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 1.931,4994 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế BVTC | 83,2657 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 83,2657 | 1m2 |
| 38 | Thay kính mờ 5ly | Theo thiết kế BVTC | 4,8036 | m2 |
| 39 | Thay kính cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 4,836 | m2 |
| 40 | Giàn giáo thi công | Theo thiết kế BVTC | 1 | trọn gói |
| D | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo thiết kế BVTC | 19,458 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế BVTC | 44,376 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế BVTC | 44,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế BVTC | 34,8304 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây điện trần thạch cao, rèm cửa | Theo thiết kế BVTC | 3 | công |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế BVTC | 32,4024 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế BVTC | 6,07 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế BVTC | 32,4024 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 30,0958 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 44,376 | m2 |
| 11 | Vách Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine | Theo thiết kế BVTC | 57,24 | m2 |
| 12 | Khuôn tranh CNC gỗ tự nhiên sơn PU màu theo mẫu | Theo thiết kế BVTC | 3,06 | m2 |
| 13 | Sàn gỗ công nghiệp chống mối mọt 8mm | Theo thiết kế BVTC | 52,6448 | m2 |
| 14 | Phào trần 80x15mm gỗ | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 15 | Phào chân tường 80x15mm nhựa PS | Theo thiết kế BVTC | 39,47 | m |
| 16 | Mua sẵn và lắp đặt mặt trống đồng Đông Sơn 80cm treo tường (Vật liệu đồng vàng) | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Mua sẵn và lắp đặt rèm sáo gỗ kéo lên xuống | Theo thiết kế BVTC | 9,24 | m2 |
| 18 | Mua sẵn kính cường lực 12mm | Theo thiết kế BVTC | 6,78 | m2 |
| 19 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn truyền hình | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo thiết kế BVTC | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha 40A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ truyền hình cap | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (Tận dụng) | Theo thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 28 | Vải bọc bảo vệ | Theo thiết kế BVTC | 2 | cuộn |
| 29 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 5 | m |
| 30 | Ống đồng dẫn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn Downlight 12W- Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế BVTC | 29 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Downlight 9W- Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 40W | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế BVTC | 0,5184 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Theo thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông thoát nước Larvarbo | Theo thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Van xả tiểu tự động | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chân Lavabo | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi 350x350mm | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Mua và lắp đặt bộ 6 món phụ kiện phòng tắm | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| F | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế BVTC | 119,6668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền vữa lót | Theo thiết kế BVTC | 119,6668 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 5,5521 | m2 |
| 4 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Theo thiết kế BVTC | 115,3702 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái bằng phương pháp Màng khò nóng (Trọn gói) | Theo thiết kế BVTC | 33,3489 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế BVTC | 115,3702 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 5,5421 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế BVTC | 23,5002 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 23,5002 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế BVTC | 7,9683 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất (Phế thải) phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,0797 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất (Phế thải) 1km tiếp theo trong phạm vi 5km - đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,0797 | 100m3/1km |
| G | SƠN LẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế BVTC | 267,556 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt tường | Theo thiết kế BVTC | 267,556 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 267,556 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 2,9884 | 100m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu gỗ Sồi (kt: 3130 x 2400 x 400mm) | Theo thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 2 | Bộ bàn làm việc gỗ Sồi (kt: 2200 x 900 x 760m) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn họp gỗ Sồi (kt: 3000 x 1600 x 760mm) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Kệ tivi treo tường gỗ Sồi (kt: 2420 x 2520 x 150mm) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 6 | Ghế Họp (kt : 420 x 420 x 500mm) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Smart Tivi 4K 55 inch (bao gồm giá treo tường) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 02; V= 1.550.000.000 đồng; X= 3.100.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.100.000.000 đồng (iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.550.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi