Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước huyện Mang Thít
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước huyện Mang Thít |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:05:00 đến ngày 2021-03-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,882,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,107 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0511 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0511 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,4636 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,1415 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3221 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,95 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 4,2576 | |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0063 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,6308 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2751 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,4602 | |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,1916 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0593 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0518 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0246 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4752 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0497 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3024 | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1162 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 6 | |
| 22 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 6,048 | |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0081 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,8064 | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đoạn ống | 13 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đoạn ống | 1 | |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | mối nối | 10 | |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1522 | |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0825 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 13,98 | |
| 32 | Lát gạch xi măng | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 233 | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,488 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,488 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2232 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,836 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,254 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0335 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0335 | |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2232 | |
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2232 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3813 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0038 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0038 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,4905 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,2381 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,24 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0237 | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,144 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,036 | |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,034 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,182 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0026 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0252 | |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0129 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 1 | |
| 57 | Cống nhựa PVC D315x9,2mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 9 | |
| 58 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, Đô thị loại III-V Định mức N,C điều chỉnh K =0,78) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 112,52 | |
| 59 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh K = 0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K = 0,78) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 167,9 | |
| 60 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: = | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,4 | |
| 61 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 422,14 | |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Hòa Phú cách khoảng 29km) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 708,96 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1269 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0546 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,91 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 43,68 | |
| 67 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 143,5506 | |
| 68 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 109,3217 | |
| 69 | Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 27,3305 | |
| 70 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 27,3304 | |
| 71 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 3,888 | |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0052 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5184 | |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đoạn ống | 6 | |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | |
| 76 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 138,12 | |
| 77 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 81,0108 | |
| 78 | Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 20,2527 | |
| 79 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m - đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 475,6 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1276 | |
| 81 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5.973,561 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 220 | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,7015 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,184 | |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0942 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0942 | |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,5746 | |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,4627 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0287 | |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0287 | |
| 92 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1911 | |
| 93 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1911 | |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,3145 | |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,22 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,022 | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,2475 | |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4383 | |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8696 | |
| 100 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 3,9015 | |
| 101 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0055 | |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,546 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0877 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,183 | |
| 105 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,9122 | |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm (H10-X60) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đoạn ống | 4 | |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D400mm (H10-X60) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | đoạn | 2 | |
| 108 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 109 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | mối nối | 4 | |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0118 | |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1134 | |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0387 | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 2 | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 115 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 116 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,26 | |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3825 | |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3825 | |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3825 | |
| 120 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,2678 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,039 | |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,039 | |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,26 | |
| 124 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,26 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,45 | |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,225 | |
| 127 | Xử lý bùn thải nạo vét cống, kênh KDC xã An Phước | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 815,3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.839E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.451.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.839.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.451.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công nạo vét, cải tạo hệ thống thoát nước) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;
+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi