Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 0+000 đến km 1+075, cầu Lung Trường, cống Kênh Cùng và cống vuông tôm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414474-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 0+000 đến km 1+075, cầu Lung Trường, cống Kênh Cùng và cống vuông tôm)
Số hiệu KHLCNT 20201229558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:14:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,129,083,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A1. Hạng mục Thi công nền, mặt đường, đoạn từ Km0+00 đến Km1+075
B I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
C 1. Gia cố bờ bao nền đường
D 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm)
1 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m Chương V của E-HSMT 783,8208 100m
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m Chương V của E-HSMT 93,312 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 23,328 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 1,8662 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 11,664 100m2
E 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm)
1 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m Chương V của E-HSMT 21,7336 100m
2 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 3,1048 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm Chương V của E-HSMT 3,1048 100m
4 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m Chương V của E-HSMT 91,9021 100m
5 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 24,8384 100m
6 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 3,1048 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,3726 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 2,3286 100m2
F 2. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I Chương V của E-HSMT 122,917 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 106,2323 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 Chương V của E-HSMT 127,6973 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 212,0725 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 108,581 100m2
6 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 56,048 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 108,1135 100m2
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 24,3687 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 12,1844 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 81,229 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 81,229 100m2
G 3. Bàn quan trắc lún
1 Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm Chương V của E-HSMT 1,1775 tấn
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
4 Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt bàn quan quan trắc lún Chương V của E-HSMT 30 cái
H II. PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
I 1. Nền, mặt đường dân sinh
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,4125 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 22,0752 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 23,7861 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 24,3268 100m3
5 Đắp lớp cát nền đường, dày 25cm, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,4994 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 22,481 100m2
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 2,0997 100m3
8 Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 16,0508 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 5,93 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,053 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 139,98 m3
12 Cắt khe co dãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,4631 100m
J 2. Đổ bê tông gia cố lề
1 Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 1,7886 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,2417 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 13,05 m3
K III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
L 1. Biển báo
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tròn D90cm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 13 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 1,728 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 18 cái
M 2. Cọc tiêu
1 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 0 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 1,488 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,648 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK Chương V của E-HSMT 0,0676 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1404 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 24 1cấu kiện
7 Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng Chương V của E-HSMT 8,64 1m2
8 Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ Chương V của E-HSMT 1,992 1m2
N 3. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 53,84 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 308,96 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 58,8 m2
O A2. Hạng mục thi công Cống Kênh Cùng
P I. PHẦN MÓNG CỌC
Q 1. Sản xuất cọc BTCT tiết diện 35x35cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,8933 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1314 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 26,4748 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc Chương V của E-HSMT 3,0566 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cọc Chương V của E-HSMT 8,7172 100m2
6 Bê tông cọc bê tông, đá 1x2 f'c=30MPa, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 148,08 m3
R 2. Thi công ép cọc
S 2.1. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc ống BTCT bằng phương pháp chất tải Chương V của E-HSMT 150 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 1km đầu Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
3 Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 14,5km tiếp theo Chương V của E-HSMT 8,7 100m3
4 Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 60 1 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 60 1 cấu kiện
T 2.2. Ép đại trà cọc
1 Ép đại trà cọc BTCT 35x35cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,7 100m
2 Gia công hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 10,2288 tấn
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V của E-HSMT 0,8 1 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 4,16 m3
U II. PHẦN KẾT CẤU CỐNG
V 1. Thân cống
W 1.1 Bản đáy cống
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,4941 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 7,1024 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,3682 100m2
4 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 92,598 m3
X 1.2. Tường thân cống
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,3757 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,3388 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống Chương V của E-HSMT 4,8054 100m2
4 Bê tông tường thân cống đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 96,806 m3
Y 1.3. Bản nắp cống, lan can thép mạ kẽm
Z 1.3. Bản nắp cống, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0133 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 2,5426 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,4671 100m2
4 Bê tông bản mặt cống, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 25,706 m3
5 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 47,2 m2
6 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 0,472 100m2
AA 1.4. Lan can thép mạ kẽm
1 Cung cấp, lắp đặt bu long neo Chương V của E-HSMT 16 bộ
2 Sản xuất kết cấu thép lan can cống Chương V của E-HSMT 0,4006 tấn
3 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cống Chương V của E-HSMT 0,4006 tấn
4 Lắp dựng lan can cống Chương V của E-HSMT 0,4006 tấn
AB 2. Sân cống
1 Rải lớp đá hộc chống xói dày 50cm Chương V của E-HSMT 41,88 m3
AC 3. Bản quá độ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,0121 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,7531 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ + gối kê Chương V của E-HSMT 0,3275 100m2
4 Bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2 f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 4,9 m3
5 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 25,28 m3
6 Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 0,0783 m3
7 Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 8 m2
AD III. GIA CỐ TALUY VÀ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Đào móng chân khay bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,3053 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,441 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 277,1144 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT 73,687 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 1,3665 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 27,137 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Chương V của E-HSMT 8,6371 100m2
8 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 74,855 m3
9 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Chương V của E-HSMT 971,676 m2
AE IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AF Tường hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào móng trụ hộ lan Chương V của E-HSMT 4,032 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 4,704 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm Chương V của E-HSMT 38 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m Chương V của E-HSMT 58,8 m
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m Chương V của E-HSMT 15,12 m
7 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 42 cái
8 Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 336 cái
9 Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 42 Bộ
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 114 m
AG V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AH 1. San lấp mặt bằng
1 Đắp cát san lấp tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,67 100m3
2 Đào xúc cát đã san lấp đắp nền đường (tận dụng lại) Chương V của E-HSMT 4,536 100m3
AI 2. Khung vây ngăn nước
AJ 2.1. Thi công khung vây
1 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất TB 10,0m Chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất TB 2,0m Chương V của E-HSMT 0,16 100m
3 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất TB 6,0m Chương V của E-HSMT 11,7 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất TB 2,0m Chương V của E-HSMT 3,9 100m
6 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 11,7 100m
7 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 2,789 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 2,789 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 2,789 tấn
10 Khấu hao thép Chương V của E-HSMT 15,9677 tấn
AK 2.2. Hố móng
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1022 100m3
2 Đắp lớp cát đệm móng dày 20cm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3704 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 37,039 m3
AL 3. Mương dẫn dòng phục vụ tạm cho sản xuất
1 Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 2,7m Chương V của E-HSMT 44,118 100m
2 Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 2,0m Chương V của E-HSMT 32,68 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 2,3965 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0193 tấn
5 Trải lớp cao su sọc chắn đất bờ bao Chương V của E-HSMT 3,7582 100m2
6 Đào mương dẫn dòng kết hợp đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi Chương V của E-HSMT 1,634 100m3
AM A3. Hạng mục thi công Cầu Lung Trường
AN I. PHẦN MÓNG CỌC
AO 1. Phần cầu chính
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 180 1 cấu kiện
2 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 1,32 100m
3 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 18,48 100m
4 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,66 100m
5 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 9,24 100m
AP 2. Phần trụ chống va
1 Đóng cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 3,36 100m
2 Đóng cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, phần khồng ngập đất Chương V của E-HSMT 0,24 100m
AQ 3. Phần sàn giảm tải
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 96 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn Chương V của E-HSMT 11,52 100m
AR 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 5,6633 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 240 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5409 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,6705 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,3416 tấn
6 Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 3,534 m3
7 Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 2,151 m3
AS II. PHẦN CẦU CHÍNH
AT 1. Kết cấu phần dưới
AU 1.1. Mố cầu trên cạn MA, MB
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,9513 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 7,242 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 3,6848 100m2
4 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 182,22 m3
5 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,792 m3
6 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0 m2
7 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0138 tấn
8 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,01 m3
AV 1.2. Bản quá độ sau mố
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1393 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,7641 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1276 100m2
4 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 12,72 m3
5 Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 0,0382 m3
6 Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,8 m2
AW 1.2. Trụ cầu trên cạn T1, T4
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,9467 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 9,3314 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 1,6364 100m2
4 Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 93,04 m3
5 Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) Chương V của E-HSMT 29,4 m3
6 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,04 m3
7 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,08 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
9 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,02 m3
AX 1.4. Trụ cầu dưới nước T2, T3
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,138 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 10,2469 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 1,6976 100m2
4 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 93,04 m3
5 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) Chương V của E-HSMT 29,4 m3
6 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,04 m3
7 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,08 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
9 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,02 m3
AY 1.5. Trụ chống va
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2554 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1896 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va Chương V của E-HSMT 0,868 100m2
4 Bê tông trụ chống va đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 14,2 m3
5 Sơn trụ chống va bằng sơn phản quang, 1 nước lót + 1 nước phủ phản quang Chương V của E-HSMT 66,44 1m2
AZ 2. Kết cấu phần trên
BA 2.1. Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 30 dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 24 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn Chương V của E-HSMT 24 cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3389 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,7264 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 114,05 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 10,95 m3
BB 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,6415 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 35,4897 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 11,1495 100m2
4 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 199,4 m3
5 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 744 m2
6 Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 7,44 100m2
7 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 7,44 100m2
BC 2.3. Gối cầu, khe co giãn
BD 2.3.2 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 60 cái
BE 2.3.3 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 48 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,909 tấn
3 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 4,26 m3
4 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can Chương V của E-HSMT 12 tấm
5 Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép chụp khe Chương V của E-HSMT 84 bộ
BF 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
BG 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1 Cung cấp, lắp đặt bu long neo Chương V của E-HSMT 488 bộ
2 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 6,6742 tấn
3 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 6,6742 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 6,6742 tấn
BH 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 40 bộ
BI III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BJ 1. San lấp mặt bằng
1 Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m Chương V của E-HSMT 1,194 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,8504 100m3
BK 2. Sàn giảm tải
1 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 24,92 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2089 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,5465 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,322 100m2
5 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 84 m3
BL 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu
1 Đào móng chân khay bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,8756 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5914 100m3
3 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 110,2268 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT 58,42 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 2,0654 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 37,52 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Chương V của E-HSMT 6,8081 100m2
8 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 59,1 m3
9 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Chương V của E-HSMT 492,48 m2
BM IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BN 1. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 cái
BO 2. Tường hộ lan mềm
1 Đào móng trụ hộ lan Chương V của E-HSMT 9,81 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 9,2 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm Chương V của E-HSMT 53 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Chương V của E-HSMT 16 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m Chương V của E-HSMT 85,4 m
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m Chương V của E-HSMT 21,96 m
7 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 61 cái
8 Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 488 cái
9 Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 61 Bộ
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 160 m
BP V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
BQ 1. Thi công mố MA, MB trên cạn
BR 1.1. Khung vây trên cạn
1 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,76 100m
2 Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 5,76 100m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 1,75 100m2
4 Khấu hao cọc ván thép định vị Chương V của E-HSMT 2,0997 tấn
5 Khấu hao thép kết cấu thùng chụp Chương V của E-HSMT 1,3394 tấn
BS 1.2. Hố móng mố
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 2,8543 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7581 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 12,144 m3
BT 2. Thi công trụ T1, T4 trên cạn
BU 2.1. Khung vây trên cạn
1 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,44 100m
2 Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 5,44 100m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 1,6 100m2
4 Khấu hao cọc ván thép định vị Chương V của E-HSMT 1,9829 tấn
5 Khấu hao thép kết cấu thùng chụp Chương V của E-HSMT 1,2246 tấn
BV 2.2. Hố móng trụ trên cạn
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 2,9453 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7958 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 10,8 m3
BW 3. Thi công trụ T2, T3 dưới nước
BX 3.1. Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,84 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
7 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,316 tấn
BY 2.2. Khung vây cọc ván thép dưới nước
1 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,876 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,324 100m
3 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,876 100m
4 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 13,728 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 4,992 100m
6 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 13,728 100m
7 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 4,69 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
10 Khấu hao thép Chương V của E-HSMT 7,9681 tấn
BZ 2.3. Hố móng trụ dưới nước
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9572 100m3
2 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước Chương V của E-HSMT 106,1528 m3
3 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 66,232 m3
CA 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ
CB 3.1. Bến bốc xếp vật liệu
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) Chương V của E-HSMT 6,912 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) Chương V của E-HSMT 1,728 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
6 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,5232 100m3
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
CC 3.2. Đường công vụ
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,026 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
3 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
CD 4. Cải tạo cầu dân sinh hiện hữu để vận chuyển vật tư, thiết bị thi công, đảm bảo giao thông (gồm 03 cầu: Hiểu và Thương, Trúc Lâm, Phước Điền 9)
CE 4.1. Phá dỡ một phần cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, dưới nước Chương V của E-HSMT 24,22 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km Chương V của E-HSMT 0,2422 100m3
3 Tháo dỡ kết cấu nhịp cầu thép, dưới nước Chương V của E-HSMT 1,94 tấn
CF 4.2. Trụ, nhịp cầu mới thay thế
CG 4.2.1. Kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép
1 Gia công kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép Chương V của E-HSMT 10,22 tấn
2 Lắp dựng kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép, dưới nước Chương V của E-HSMT 10,22 tấn
CH 4.2.2. Trụ cầu BTCT cầu Phước Điền 9
CI a) Sản xuất cọc BTCT tiết diện 25x25cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6138 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,1554 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc Chương V của E-HSMT 0,1532 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,48 100m2
6 Bê tông cọc bê tông, đá 1x2 f'c=30MPa, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 6,06 m3
CJ b. Thi công trụ cầu
1 Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,72 100m
2 Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,24 100m
3 Gia công hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 6 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,12 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,1618 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,1952 100m2
9 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,92 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 6,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->