Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:25:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN CẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,33 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,044 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,642 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,415 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,771 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,627 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,732 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,432 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,652 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,527 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,414 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,985 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,423 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,315 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,204 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,479 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,366 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,024 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,308 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,029 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,246 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,931 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,113 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,274 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,174 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,001 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,507 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,507 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220,573 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,834 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,762 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 324,695 | m2 |
| 44 | Lát bậu cửa bằng đá granit màu tối, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,187 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,323 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,87 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,809 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 355,352 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360,767 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,539 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,39 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,4 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82,303 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 389,306 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 621,445 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly PKKK | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,2 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,935 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,84 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng vách kinh nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,08 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch tấm thả 600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 284,523 | m2 |
| 62 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,482 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,482 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,482 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,12 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,094 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,792 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,792 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,077 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,468 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,846 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,872 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,293 | m3 |
| 76 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,038 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,056 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,616 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,494 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,129 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,82 | m |
| 82 | Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 598,973 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,831 | 100m2 |
| 84 | Tủ điện tổng 500 x300 x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt MCCB-3P-50A - 10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 89 | Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Cầu chì 2A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 96 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 97 | Ống nhựa PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 98 | Hộp đo điện trở | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cọc |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | mối |
| 101 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led lốp trần D300 11w hành lang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Ống gió mềm D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m |
| 108 | Ống gió tôn 150x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | m |
| 109 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Công tắc đôi 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 113 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 390 | m |
| 114 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.420 | m |
| 115 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.620 | m |
| 116 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 195 | m |
| 117 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 710 | m |
| 118 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 810 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 127 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 129 | Tê chếch PVC 45 D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 130 | Măng sông PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,106 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,397 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,214 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,559 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,333 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,924 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,567 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,149 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,081 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,658 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,029 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,241 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,241 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,027 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,268 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,674 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,098 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,546 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,143 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,247 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,359 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,131 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,543 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,741 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,628 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,615 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,273 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,456 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,693 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,5 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,075 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,693 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,531 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,815 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch tấm thả 600x600 chịu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,463 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,166 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,95 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,894 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 79 | Vòi gạt nhanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 83 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Cút PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Cút PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Cút PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Củt nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Van phao điện D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Van cơ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Van điện từ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Tê chếch PVC 45 D110/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Cút 135 PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Cút 135 PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cút 135 PVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Thông tắc D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Thông tắc D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông sân, chiều dày sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 401 | m2 |
| D | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,218 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,385 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,363 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,63 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,76 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,42 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,42 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,677 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Nắp bể | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,112 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2 | m2 |
| 22 | Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 23 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,73 | m3 |
| 24 | Than hoạt tính dày 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 25 | Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,146 | m3 |
| 26 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 27 | Dàn phun | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| E | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CU / XLPE /PVC 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 4 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 5 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 130 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 10 | Dây tiếp địa M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,475 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 16 | SX, LD thép L63x63x5 -2500 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Cầu đấu dây 65A-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Bu long + Ê cu M6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Longđen + êcu M16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn + bóng ở độ cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng Khung móng M24x300x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Cáp 0.6KV - CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 24 | Đào mương đặt cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,78 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q5 m3/h, H30 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Giếng khoan D76 30m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,355 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Crefin D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van chặn PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,975 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,538 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,913 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89,32 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,796 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,702 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,406 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,631 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,244 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,651 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,163 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,332 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,047 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cấu kiện |
| G | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi | Theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Phòng rèm sân khấu | Theo yêu cầu chương V | 32,14 | m2 |
| 4 | Loa đài âm ly | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục + Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi