Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347366-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201288952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 11:25:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN CẢ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,33 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 11,044 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,724 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 12,642 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt 30,134 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,415 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,771 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 1,627 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,732 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,432 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,652 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,527 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 23,414 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,493 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,985 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt 6,423 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 1,11 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,315 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,204 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,479 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,854 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,366 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,024 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,308 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 1,029 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,246 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,931 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,153 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,022 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,113 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,274 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,209 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,174 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,001 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,001 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,507 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,507 tấn
38 Gia công giằng mái thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,38 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HSBCKTKT được duyệt 0,38 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 220,573 m2
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,834 100m3
42 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 32,762 m3
43 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 324,695 m2
44 Lát bậu cửa bằng đá granit màu tối, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,64 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 100x600 cắt từ gạch 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,187 m2
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3,323 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 67,87 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,809 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 355,352 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 360,767 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,539 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 98,39 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 85,4 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 82,303 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 389,306 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 621,445 m2
57 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 25,2 m2
58 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBCKTKT được duyệt 1,935 m2
59 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 15,84 m2
60 Sản xuất và lắp dựng vách kinh nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 10,08 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch tấm thả 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 284,523 m2
62 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo HSBCKTKT được duyệt 15,482 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSBCKTKT được duyệt 15,482 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 15,482 m2
65 Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,308 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 21,12 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 13,094 m2
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,063 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,792 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,792 m2
71 Gia công lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 0,077 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 3,468 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 4,846 m2
74 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,872 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 5,293 m3
76 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSBCKTKT được duyệt 36,038 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 86,056 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,616 m2
79 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 52,494 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBCKTKT được duyệt 3,129 100m2
81 Tôn úp nóc khổ 400 Theo HSBCKTKT được duyệt 49,82 m
82 Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 598,973 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3,831 100m2
84 Tủ điện tổng 500 x300 x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
85 Lắp đặt MCCB-3P-50A - 10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt MCB-2P-25A Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
87 Lắp đặt MCB-2P-20A Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
88 Lắp đặt MCB-1P-10A Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
89 Đèn báo pha Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
90 Cầu chì 2A Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
93 Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cọc
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 80 m
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 25 m
96 Kẹp định vị dây thoát sét Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cái
97 Ống nhựa PVC D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,75 100m
98 Hộp đo điện trở Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
99 Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cọc
100 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 8 mối
101 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 35 m
102 Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 m
103 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 35 bộ
104 Lắp đặt đèn led lốp trần D300 11w hành lang Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
107 Ống gió mềm D150 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 m
108 Ống gió tôn 150x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m
109 Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
110 Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
111 Công tắc đôi 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
113 Dây CU/PVC/1x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 390 m
114 Dây CU/PVC/1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.420 m
115 Dây CU/PVC/1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.620 m
116 Dây tiếp địa 1x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 195 m
117 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 710 m
118 Dây tiếp địa 1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 810 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.200 m
121 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,24 100m
122 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m
123 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 100m
124 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,24 100m
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m
126 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 100m
127 Rọ chắn rác D100 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 100m
129 Tê chếch PVC 45 D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
130 Măng sông PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
B NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,227 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,106 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,656 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,538 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 6,168 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,39 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,119 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,407 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,102 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,397 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,214 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 1,559 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,085 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,17 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 20,333 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,924 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,567 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,064 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,149 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,081 tấn
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,658 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,059 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,036 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 8,029 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,241 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,241 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,027 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSBCKTKT được duyệt 33,268 m2
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,041 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,163 100m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,674 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,122 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,019 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,098 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,546 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,135 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,033 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,143 tấn
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,247 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,482 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,359 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,131 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,031 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,002 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 tấn
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,031 100m3
48 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,543 m3
49 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,741 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 95,628 m2
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 11,615 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 3,273 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,456 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 56,693 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 26,5 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,5 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,075 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 56,693 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 51,531 m2
60 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 8,815 m2 
61 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch tấm thả 600x600 chịu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 17,463 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 30,166 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 25,95 m2
65 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,894 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,701 100m2
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
70 Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
71 Dây cấp xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt kệ kính Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt giá treo Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bể
79 Vòi gạt nhanh Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
80 Ống nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
81 Ống nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,35 100m
82 Ống nhựa PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 100m
83 Đầu nối ren trong PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
84 Đầu nối ren trong PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
85 Đầu nối ren trong PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
86 Cút PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
87 Cút PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
88 Cút PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
89 Củt nhựa PPR D25x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
90 Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
91 Tê nhựa PPR D25x25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
92 Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
93 Tê nhựa PPR D20x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
94 Côn nhựa PPR D32x25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
95 Van 2 chiều PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
96 Van 2 chiều PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
97 Van 1 chiều PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
98 Van 2 chiều PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
99 Van phao điện D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
100 Van cơ D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
101 Van điện từ D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
107 Tê chếch PVC 45 D110/110 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
108 Tê chếch PVC 45 D110/90 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
109 Tê chếch PVC 45 D76/76 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
110 Tê chếch PVC 45 D76/34 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
111 Cút 135 PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
112 Cút 135 PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
113 Cút 135 PVC D76 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
114 Thông tắc D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
115 Thông tắc D76 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
C SÂN
1 Đổ bê tông sân, chiều dày sân Theo HSBCKTKT được duyệt 57,4 m3
2 Lát gạch sân, gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 401 m2
D BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 51,218 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,875 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 4,122 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,34 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,385 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,363 tấn
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,692 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 5,63 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,42 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,42 m2
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,677 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,102 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,41 100m3
18 Nắp bể Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 2,112 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 19,2 m2
22 Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,292 m3
23 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,73 m3
24 Than hoạt tính dày 10cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,292 m3
25 Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọc Theo HSBCKTKT được duyệt 0,146 m3
26 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,292 m3
27 Dàn phun Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
E ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp CU / XLPE /PVC 4x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
3 Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
4 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
5 Dây tiếp địa 1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 130 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,45 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,45 100m
10 Dây tiếp địa M10 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,475 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,92 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,096 100m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,028 100m3
16 SX, LD thép L63x63x5 -2500 mạ kẽm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 bộ
17 Cầu đấu dây 65A-500V Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
18 Bu long + Ê cu M6 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
19 Longđen + êcu M16 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cột
21 Lắp choá đèn + bóng ở độ cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3 1 bộ
22 Lắp dựng Khung móng M24x300x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 bộ
23 Cáp 0.6KV - CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
24 Đào mương đặt cáp, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 52,78 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,528 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,528 100m3
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bơm cấp nước Q5 m3/h, H30 m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
2 Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
3 Giếng khoan D76 30m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
4 Ống nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,355 100m
5 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
6 Crefin D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
7 Van chặn PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
8 Măng sông nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
9 Củt nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
10 Tê nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
11 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 7,975 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,91 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,303 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,606 100m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,538 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,965 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,536 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,913 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 89,32 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 26,796 m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,702 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,216 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,406 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 89 cấu kiện
27 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,151 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,03 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,001 100m3
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,011 m3
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,631 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,136 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,244 m3
34 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,651 m2
35 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,163 m2
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,332 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,028 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,047 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cấu kiện
G Mua sắm thiết bị
1 Ghế ngồi Theo yêu cầu chương V 160 cái
2 Bàn hội trường 2 chỗ Theo yêu cầu chương V 4 cái
3 Phòng rèm sân khấu Theo yêu cầu chương V 32,14 m2
4 Loa đài âm ly Theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Bục phát biểu Theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Bục + Tượng Bác Hồ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->