Gói thầu: Mua Flame simulator phục vụ công tác BDSC và thử chức năng đầu dò lửa thuộc hệ thống FG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHI VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TY DỊCH VỤ KHI |
| Tên gói thầu | Mua Flame simulator phục vụ công tác BDSC và thử chức năng đầu dò lửa thuộc hệ thống FG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 07:55:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,603,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flame simulator | 1 | Bộ | Flame simulator for Intelligent visual flame detector with video Type: FS301 Range: The simulator can reliably operate at distance between 3m & 8m Enclosure: - Dimensions: 4'' (100mm) Diameter x 8'' (200mm) Length - Material: Copper free aluminum/LM25 Alloy - Colour's coating: Red epoxy coated finish - Entries: Fitted Ex d push button switch Sensitivity range: 10-26 feet Environmental: - Operating Temp: (-10oC to +50oC) - Humidity: 0 to 100% RH non-condensing Operating voltage: 4.8 Vdc Nominal; 4 x 1.2 GP180AAH batteries Power consumption: 35 watt (Typical) Hazardous area certification: Ex II 2 G Ex db IIC T6 Gb IP66 (FM09ATEX0034) Accessories: - Transit case: Overall dimension 16L x 8H x 7W (inches) / 410L x 200H x 175W (mm) - Charger unit: 100-240 Vac, 660 mA Max, 50/60 Hz - Battery pack: 4 cells (1.2 V each), 2.6 A, 1.8 Abr | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất sau năm 2019. | |
| 2 | Flame simulator | 1 | Bộ | Flame simulator for all Spectrex IR3 / Multi-IR flame detector P/N: FS-1100 Range: Ability to activate the flame detector from a distance of up to 40ft (12m) General specifications - Temperature Range: -20°C to 50°C - Vibration Protection: 1g (10-50 Hz) - Ativation between charges: 1,000 max Electrical specifications: - Power 14.8 VDC (4 x 3.7 VDC Rechargeable lithium-ion battery) - Max current: 4A - Battery capacity: 2.2Ah - Charging time: 2hr at 2A 'Physical specifications: - Dimensions: 9 x 7.3 x 5.35 inch (230 x 185 x 136 mm) - Weight: 5.5 lb (2.5 kg) - Enclosure: Aluminum, heavy-duty copper-free, black zinc coating Explosion proof enclosure: - ATEX and IECEx apporved - Ex II 2 G D - Ex d ib op is IIB + H2 T5 Gb - Ex ib tb IIIC T135oC Db - -20°C to 50°C Water and dust tight: IP65 Accessories: - Storage case - Battery charger - Battery pack: P/N 380004 - Tool keys - Technical manual TM380002 | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất sau năm 2019. | |
| 3 | Test lamp (Flame simulator) | 1 | Bộ | Test lamp for Flame detector models FS20X and FS24X Model: TL-2055 Temperature range: -30 to +85ºC (-22 to +185ºF) Ingression Protection: NEMA 4 (IP66) ATEX certificate: II 2 G Ex d IIB + H2 T4 Ta = -30 oC to +85 oC IP66 (FM08ATEX0034) Accessories: - Storage case - 110/220 Vac Wall charger: P/N PSU-15 - Battery pack, 12Vdc: P/N PW-3123-0005 - IR Gold-plated Reflector lamp: P/N LAMP-3135-0002 | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất sau năm 2019. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp vật tư Điện - Tự động hóa đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.089.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi