Gói thầu: Gói thầu 02: Sửa chữa, nâng cấp một số công trình thuộc Trung tâm Bảo trợ xã hội Nan nhân chất độc da cam dioxin Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Sửa chữa, nâng cấp một số công trình thuộc Trung tâm Bảo trợ xã hội Nan nhân chất độc da cam dioxin Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của chính quyền, vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 10:22:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,673,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ HỒ VÀ ĐƯỜNG DẠO VEN HỒ LỚN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,8542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,8542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,8542 | 1000m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x5) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,8542 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,0186 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,6108 | 1000m3 |
| 7 | Mua đất đắp K9 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 66,9186 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 73,76 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,4917 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,9175 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 449,54 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 116,08 | m3 |
| 13 | Đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm | Đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm | 117,13 | m3 |
| 14 | Khe lún đai gai tẩm bitum tb 15m/1khe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 281,4 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 tb2m/1 ống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,6332 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,5695 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,84 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,3069 | 100m3 |
| 19 | "Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,0873 | 100m3 |
| 20 | "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,2537 | 100m3 |
| 21 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2537 | 100m3 |
| 22 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2537 | 100m3 |
| 23 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,0752 | m3 |
| 24 | "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,4823 | 100m2 |
| 25 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 13,5054 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,7859 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,2533 | 100m2 |
| 28 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2462 | tấn |
| 29 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 3,1127 | m3 |
| 30 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,3488 | m3 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 46,2 | m |
| 32 | "Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 46,893 | m2 |
| 33 | "Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 252,805 | m2 |
| 34 | "Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 299,698 | m2 |
| B | NẠO VÉT LÒNG HỒ LỚN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC |
62,1811 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,6795 | 100m3 |
| 3 | "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 55,5016 | 100m3 |
| 4 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 55,5016 | 100m3 |
| 5 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 55,5016 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.000 | m3 |
| C | CHÒI NGHỈ MÁT (TÍNH CHO 2 CHÒI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC |
0,48 | m3 |
| 2 | "Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7,296 | m3 |
| 3 | "Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,6998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,6808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,1935 | 100m3 |
| 6 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,387 | 100m3 |
| 7 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,7741 | 100m3 |
| 8 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,0688 | 100m2 |
| 10 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7,36 | m3 |
| 11 | "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,448 | 100m2 |
| 12 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,1626 | tấn |
| 13 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,8218 | tấn |
| 14 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,1068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,4218 | 100m2 |
| 16 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,0604 | tấn |
| 17 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2588 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,5944 | 100m2 |
| 20 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2252 | tấn |
| 21 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,7912 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10,5768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 1,169 | 100m2 |
| 24 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,139 | tấn |
| 25 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 4,32 | m3 |
| 26 | "Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 50,88 | m2 |
| 27 | "Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,48 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 13,872 | m3 |
| 29 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,414 | m3 |
| 30 | "Lát nền,gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 50,8 | m2 |
| 31 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tam cấp)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,701 | m3 |
| 32 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu tím Phù Cát | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 32,4 | m2 |
| 33 | "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 2,304 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 33,08 | m2 |
| 35 | ốp đá chẻ bồn hoa | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 22,52 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit vào cột | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 35,52 | m2 |
| 37 | "Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 1,0578 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 38,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 76,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 76,32 | m2 |
| 41 | Gỗ trang trí cột | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 96 | m |
| 42 | Lắp đèn treo cột 20W | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 4 | cái |
| 43 | Dây diện 1,5mm | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 120 | m |
| 44 | ổ cắm đôi | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 2 | ổ |
| 45 | Công tắc đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| D | GIÀN HOA HỒNG | |||
| 1 | "Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II" |
"Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" |
3,9263 | m3 |
| 2 | "Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,2718 | 100m3 |
| 3 | "Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,1489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,1622 | 100m3 |
| 5 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,1622 | 100m3 |
| 6 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,1622 | 100m3 |
| 7 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 8 | "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,088 | 100m2 |
| 9 | "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m3 |
| 10 | "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 0,704 | 100m2 |
| 11 | "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm" | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,5784 | tấn |
| 12 | Gia công giàn hoa bằng ống thép mạ kẽm | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 6,2873 | tấn |
| 13 | Bulong D22 | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 88 | cái |
| 14 | Bulong D16 | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 176 | cái |
| 15 | "Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông" | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 6,2873 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 122,573 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 79m |
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC |
1 | Bộ |
| 2 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 63m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Bulông êcu inox D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Nở nhựa D8 | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 150 | Cái |
| 7 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 8 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 10 | Cáp đồng Cu/PVC 95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 11 | Dây đồng trần 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 12 | Cáp đồng bện thoát sét 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 13 | Bộ nối cọc tiếp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| 14 | Giếng khoan sâu 20m, đường kính D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | Giếng |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | mối |
| 16 | Ống HDPE D85/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 17 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | Bao |
| 18 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 79m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 19 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 63m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| F | TRỒNG HOA VEN ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Cây hoa hồng cao 0.5-0.7, 3 cây/khóm |
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC |
600 | cây |
| 2 | Cây dâm bụt cao 0.5-0.7, 3 cây/khóm | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 600 | cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 82,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,8232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,8232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,8232 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 82,32 | m3 |
| 8 | Cây hoa sen 3 cây/khóm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 150 | cây |
| G | SÂN BTXM LẮP DỤNG CỤ TDNT |
|||
| 1 | Nilong lót |
"Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" |
1,488 | 100m2 |
| 2 | Cát đệm | "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" | 34,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,672 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi