Gói thầu: Gói thầu 02: Sửa chữa, nâng cấp một số công trình thuộc Trung tâm Bảo trợ xã hội Nan nhân chất độc da cam dioxin Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363962-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 02: Sửa chữa, nâng cấp một số công trình thuộc Trung tâm Bảo trợ xã hội Nan nhân chất độc da cam dioxin Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210363940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của chính quyền, vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 10:22:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,673,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ HỒ VÀ ĐƯỜNG DẠO VEN HỒ LỚN
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,8542 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,8542 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,8542 1000m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x5) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,8542 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,0186 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,6108 1000m3
7 Mua đất đắp K9 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 66,9186 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 73,76 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,4917 100m3
10 Rải nilon lót Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,9175 100m2
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 449,54 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 116,08 m3
13 Đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm Đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm 117,13 m3
14 Khe lún đai gai tẩm bitum tb 15m/1khe Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 281,4 m
15 Ống nhựa PVC D60 tb2m/1 ống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,6332 100m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,5695 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,84 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,3069 100m3
19 "Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,0873 100m3
20 "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,2537 100m3
21 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,2537 100m3
22 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,2537 100m3
23 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,0752 m3
24 "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,4823 100m2
25 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 13,5054 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,7859 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,2533 100m2
28 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,2462 tấn
29 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 3,1127 m3
30 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,3488 m3
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 46,2 m
32 "Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 46,893 m2
33 "Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 252,805 m2
34 "Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 299,698 m2
B NẠO VÉT LÒNG HỒ LỚN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC
62,1811 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,6795 100m3
3 "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 55,5016 100m3
4 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 55,5016 100m3
5 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 55,5016 100m3
6 Bơm nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8.000 m3
C CHÒI NGHỈ MÁT (TÍNH CHO 2 CHÒI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC
0,48 m3
2 "Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,296 m3
3 "Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,6998 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,6808 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1935 100m3
6 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,387 100m3
7 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,7741 100m3
8 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,32 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,0688 100m2
10 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,36 m3
11 "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,448 100m2
12 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1626 tấn
13 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,8218 tấn
14 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,1068 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,4218 100m2
16 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,0604 tấn
17 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,2588 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,864 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,5944 100m2
20 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,2252 tấn
21 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,7912 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10,5768 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 1,169 100m2
24 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,139 tấn
25 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 4,32 m3
26 "Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 50,88 m2
27 "Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,48 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 13,872 m3
29 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,414 m3
30 "Lát nền,gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 50,8 m2
31 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tam cấp)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,701 m3
32 Lát đá granite bậc tam cấp mầu tím Phù Cát Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 32,4 m2
33 "Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 2,304 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 33,08 m2
35 ốp đá chẻ bồn hoa "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 22,52 m2
36 Công tác ốp đá granit vào cột "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 35,52 m2
37 "Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 1,0578 100m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 38,16 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 76,32 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 76,32 m2
41 Gỗ trang trí cột "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 96 m
42 Lắp đèn treo cột 20W "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 4 cái
43 Dây diện 1,5mm "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 120 m
44 ổ cắm đôi "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 2
45 Công tắc đơn Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4 cái
D GIÀN HOA HỒNG
1 "Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II"
"Chỉ dẫn kỹ thuật -
Hồ sơ TKBVTC"
3,9263 m3
2 "Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,2718 100m3
3 "Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,1489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1622 100m3
5 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1622 100m3
6 "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5)" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1622 100m3
7 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,112 m3
8 "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,088 100m2
9 "Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 13,2 m3
10 "Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 0,704 100m2
11 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm" Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,5784 tấn
12 Gia công giàn hoa bằng ống thép mạ kẽm "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 6,2873 tấn
13 Bulong D22 "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 88 cái
14 Bulong D16 "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 176 cái
15 "Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông" "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 6,2873 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 122,573 m2
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 79m
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC
1 Bộ
2 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 63m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1 Bộ
3 Bulông êcu inox D8 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8 Cái
4 Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8 Bộ
5 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2 Bộ
6 Nở nhựa D8 "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 150 Cái
7 Đai cố định cáp vào kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12 Cái
8 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2 Bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4 hộp
10 Cáp đồng Cu/PVC 95mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15 m
11 Dây đồng trần 70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15 m
12 Cáp đồng bện thoát sét 70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 80 m
13 Bộ nối cọc tiếp đất Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12 Bộ
14 Giếng khoan sâu 20m, đường kính D80 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12 Giếng
15 Mối hàn hóa nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12 mối
16 Ống HDPE D85/65 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12 m
17 Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15 Bao
18 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 79m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
19 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp I - 63m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
F TRỒNG HOA VEN ĐƯỜNG DẠO
1 Cây hoa hồng cao 0.5-0.7, 3 cây/khóm
Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC
600 cây
2 Cây dâm bụt cao 0.5-0.7, 3 cây/khóm "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 600 cây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 82,32 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,8232 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,8232 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,8232 100m3
7 Mua đất màu trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 82,32 m3
8 Cây hoa sen 3 cây/khóm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 150 cây
G SÂN BTXM LẮP DỤNG CỤ TDNT

1 Nilong lót
"Chỉ dẫn kỹ thuật -
Hồ sơ TKBVTC"
1,488 100m2
2 Cát đệm "Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC" 34,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,672 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->