Gói thầu: Mua vật tư thay thế, dự phòng hệ thống Tuabin và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thay thế, dự phòng hệ thống Tuabin và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 13:59:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,196,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van động cơ đường start-up cấp nước qua lò 10LAB10AA202 | 2 | Bộ | Bộ vật tư cho van: 12" 55425-SJ1N-Z-1-XXX-NF6; Class 2500, bao gồm: Packing, vật liệu Graphite, chi tiết 46 | ||
| 2 | Van động cơ đường start-up cấp nước qua lò 10LAB10AA202 | 2 | Cái | Bộ vật tư cho van: 12" 55425-SJ1N-Z-1-XXX-NF6; Class 2500, bao gồm: Gasket, vật liệu: 1010 Silver Plated, chi tiết 55, | ||
| 3 | Van động cơ đầu vào bơm tăng áp bơm nước cấp | 1 | cái | Kiểu van: van cổng Model: Z941Y-25 Van size: DN 500; valve Class: 2.5 Mpa; nhiệt độ | ||
| 4 | Van động cơ HP5 lên Dearator | 1 | cái | "Kiểu van: van cổng Model: Z941Y-40 Van size: DN 450; valve Class: 4.0 Mpa; nhiệt độ | ||
| 5 | Van phun Clo xuống các kênh nước làm mát chính | 5 | cái | Clorine Solution Inlet Valve: Manual Butterly valve DN125; PN 10 bar; Body: FCD450; Disc: PPS; Stem: SUS 420J2; Seal ring: EPDM; Model: 700G-1TL; Flange rating ANSI 150LB; | ||
| 6 | Ống lót bơm tăng áp nước làm mát kín hở | 4 | cái | Ống lót bơm (vật liệu inox:316) (gia công theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 7 | Then ống lót | 4 | cái | Then 22 x 13 x 280 (b x h x l), vật liệu inox 316 | ||
| 8 | Gioăng làm kín mặt bích bơm | 4 | tấm | Gioăng làm kín V6500 Temasil, KT: 1270 x1270 x 0.3 mm | ||
| 9 | Vành chèn cơ khí bơm tăng áp nước cấp | 1 | bộ | Vành chèn cơ khí 021-SQN300-670-00 11 | ||
| 10 | Vòng bi bơm tăng áp nươc cấp | 4 | cái | Vòng bi: 7319 BECBM, vòng cách bằng đồng | ||
| 11 | Vành chèn cơ khí bơm rút chân không bình ngưng | 3 | cái | "John Crane T4610/ARX1SH/FF Type pump: LIQUID RING PUMP SHR2950" | ||
| 12 | Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng | 4 | bộ | Vành chèn bơm bi, Mechanical seal: 09-CARTEX-TN/50-E4 Material: Q1Q1EMG (SiCxSiCxEPDM) Size: 50 | ||
| 13 | Vành chèn cơ khí bơm tăng áp nươc làm mát kín | 2 | Bộ | "Vành chèn cơ khí cho bơm: Mã bơm: SDH 200-150-315 Lưu lượng: 366.7 m3/h Tốc độ: 1480 vòng/phút Cột áp: 21 m Công suất động cơ: 45 KW" | ||
| 14 | Bơm dầu thủy lực | 1 | Cái | "Bơm dầu thủy lực bơm nước cấp: Item No: W.02.Z.000006 | ||
| 15 | Gaskets For the manholes HP Heater | 8 | Bộ | Gasket tết chì đúc 400x454x50 | ||
| 16 | Van động cơ phun giảm ôn Reheat bơm cấp | 2 | Cái | "Kiểu van: Globe valve, motor operation Model: J961Y-200 Van size: DN 65; valve Class: 20 Mpa; nhiệt độ | ||
| 17 | Hộp giảm tốc Debris Filter ( Worm planetanary gear) | 1 | Bộ | "Model: X-3/VF03L3 227 HC HS AF Serial No: IND 110013930 Total reduction ration: 227:1 In put speed: 195 rpm Input toque: 15.1 Nm Output speed: out put toque: 2400 Nm | ||
| 18 | Vành chèn cơ khí bộ lọc rác | 1 | Bộ | Mechanical seal, Model: 1AH08 | ||
| 19 | Gioăng cao su làm kín giữa các tấm trao đổi nhiệt | 1 | Bộ | "Gioăng cao su làm kín giữa các tấm trao đổi nhiệt Thông số kỹ thuật của bộ trao đổi nhiệt: Type of heat exchangers: NT500T B-10 01 bộ bao gồm: 228 gasket + 02 end gasket" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi