Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá cấp quyền sử dụng đất của thị trấn Kiến Giang (chưa điều tiết tỷ lệ cho các cấp ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:08:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,327,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu TC nền K98 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,6492 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.464,5094 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đất cấp 2 bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,8921 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb bãi thải 3Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,8921 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.625,266 | m2 |
| 6 | Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.756,435 | m2 |
| 7 | Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 8cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.756,435 | m2 |
| 8 | Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 12cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.756,435 | m2 |
| 9 | Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,6226 | m3 |
| 10 | Lát gạch vĩa hè granito | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.936,482 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 193,6482 | m3 |
| 12 | Lót bạt 1 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.936,482 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,892 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vĩa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,6061 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vĩa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.149 | CK |
| 17 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,6061 | m3 |
| 18 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1818 | m3 |
| 19 | Lót bạt 1 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,169 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122,4244 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,55 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8.598,6108 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy ( đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 408,7392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb bãi thải 3Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 272,4928 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| F | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐM 4970) | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95-12.7/24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 345,9375 | m |
| 2 | Cách điện đỡ Pinpost +ty + kẹp dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer 22 kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu để néo cho dây bọc XLPE-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc XLPE-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A 2.95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | Cái |
| 9 | Kẹp răng trung thế cho dây bọc 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | Cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-6.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-11 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng XĐT-1LA-1200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L-1530 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dao cách ly căng dây LTD-24KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | P. tử |
| 15 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại LR-6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại LR-6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Móng cột BTLT MT4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Móng |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐM 4970) | |||
| 1 | Dây dẫn ABC-A(4x120) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 433,0775 | m |
| 2 | Khóa đỡ dây ABC-A(4x120) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Khóa néo dây ABC-A(4x120) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-185/50-150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | cái |
| 5 | Đầu cos đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp 120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cột Bê tông ly tâm NPC.I.8,5-160-4,3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cột Bê tông ly tâm NPC.I.8,5-160-3,0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | Cột |
| 9 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Đai thép buộc cột đơn; ĐTB-1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép buộc cột đôi; ĐTB-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Khóa đai thép A-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | Cái |
| 14 | Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn độc lập; TĐN-3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp; TĐN-2a | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa LR-4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10) | |||
| 1 | Tiếp địa LR-4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Móng cột MH1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột MHĐ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Móng |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970) | |||
| 1 | Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCO-MBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | Mét |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL C35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ trên - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì tự rơi - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ dưới - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đứng thao tác - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Culie, tăng đơ chống lật MBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh bắt CSV - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dây chảy 10K | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Sợi |
| 14 | Sứ đứng Pinpost+kẹp+ty | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 15 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV-0,6/1kV-1x240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | Mét |
| 16 | Cáp liên lạc Tủ điện hạ thế - tủ tụ bù CXV-0,6/1kV-1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Mét |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-Fi 130/100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Mét |
| 18 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-Fi 85/65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Mét |
| 19 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) Cu/PVC-1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Mét |
| 21 | Khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Tiếp địa trạm LR-24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Hệ thống tiếp địa thòng - TBA treo trên 2 cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Kẹp bắt dây tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Bảng tên trạm + biển cấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chụp cách điện đầu sứ trung thế MBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Chụp cách điện đầu sứ hạ thế MBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Chụp cách điện đầu cực chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Chụp cách điện đầu cực trên FCO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Chụp cách điện đầu cực dưới FCO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10 và ĐM KHÁC) | |||
| 1 | Tiếp địa trạm LR-24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | HT |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp MBA320kVA-22/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18kV (bộ 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500A (03 XT 250A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 90kVAr | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| O | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500- | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cáp lực, điện áp 1-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1ruột |
| 8 | Cách điện đứng, điện áp 3-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | vị trí |
| 11 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chuỗi |
| P | CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P-30A (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cần đèn gắn cột BTLT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Đèn LED 90W-11700lm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344,448 | m |
| 6 | Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,5 | m |
| 7 | Tiếp địa an toàn LR-1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Giá móc treo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cờ tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| Q | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737 | m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1c mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phin lọc cặn 100, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 100mm (kiểu điện từ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện composite KT 500x400x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm 45 độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 110mm, chiều dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100x100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bu nhựa HDPE 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép lồng , ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp miệng chụp miệng khóa gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bulon, ecu lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | bộ |
| 28 | Bê tông gối đỡ đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737 | m |
| 30 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 397,98 | m3 |
| 32 | Đắp cát bảo vệ ống bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,0816 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260,898 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,9532 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0397 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2832 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0733 | m3 |
| 38 | GCLĐ thép hình L80x80x8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 308,8 | kg |
| 39 | Ván khuôn hố van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,288 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,8 | kg |
| 43 | GCLĐ thép hình L70x70x7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 354,72 | kg |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,928 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9844 | m3 |
| 47 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.034,34 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng (Đệm dăm sạn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,26 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,908 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,137 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 251,23 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 222 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,25 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 743,52 | m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,08 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, ván khuôn hố ga hố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.731,22 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,8 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 630,24 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 630,24 | kg |
| 22 | Lắp đặt nắp hố ga Composite 900x900, 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Tấm cao su ngăn mùi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,55 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn miệng thu nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm chắn rác composite 700x250x30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| S | Cửa xã 600 ( 2 cái) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,32 | m2 |
| T | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 275,12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 297 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260,55 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,43 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 9 | Bê tông thố ga, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138,75 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 870,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,4 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3023 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 926,16 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 926,16 | kg |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,08 | m3 |
| U | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| V | Phần tuyến cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.001,26 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng (Đệm dăm sạn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,49 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,826 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,6484 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,91 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 219 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,25 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109 | mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 858,18 | m3 |
| W | PHẦN HỐ GA (19 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 3 | Bê tông thố ga, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,4844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 234,0235 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.446,85 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,04 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4556 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.035,12 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.035,12 | kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,59 | m3 |
| X | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp MBA320kVA-22/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18kV (bộ 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500A (03 XT 250A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 90kVAr | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi