Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405816-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210405515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá cấp quyền sử dụng đất của thị trấn Kiến Giang (chưa điều tiết tỷ lệ cho các cấp ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:08:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,327,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B GIAO THÔNG
1 Lu TC nền K98 bằng máy Mục II Chương V trong E-HSMT 22,6492 m3
2 Đắp đất nền K95 bằng máy Mục II Chương V trong E-HSMT 1.464,5094 m3
3 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đất cấp 2 bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 21,8921 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb bãi thải 3Km Mục II Chương V trong E-HSMT 21,8921 m3
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.625,266 m2
6 Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 15cm Mục II Chương V trong E-HSMT 2.756,435 m2
7 Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 8cm Mục II Chương V trong E-HSMT 2.756,435 m2
8 Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 12cm Mục II Chương V trong E-HSMT 2.756,435 m2
9 Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 93,6226 m3
10 Lát gạch vĩa hè granito Mục II Chương V trong E-HSMT 1.936,482 m2
11 Bê tông đệm M100, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 193,6482 m3
12 Lót bạt 1 lớp Mục II Chương V trong E-HSMT 1.936,482 m2
13 Ván khuôn móng Mục II Chương V trong E-HSMT 174,892 m2
14 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 70,02 m3
15 Ván khuôn bó vĩa Mục II Chương V trong E-HSMT 30,6061 m2
16 Lắp đặt bó vĩa Mục II Chương V trong E-HSMT 1.149 CK
17 Bê tông đệm M100, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 30,6061 m3
18 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,1818 m3
19 Lót bạt 1 lớp Mục II Chương V trong E-HSMT 131,169 m2
20 Ván khuôn móng Mục II Chương V trong E-HSMT 122,4244 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 130,55 m2
C SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy Mục II Chương V trong E-HSMT 8.598,6108 m3
2 San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy ( đất tận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 408,7392 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb bãi thải 3Km Mục II Chương V trong E-HSMT 272,4928 m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
F PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐM 4970)
1 Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95-12.7/24kV Mục II Chương V trong E-HSMT 345,9375 m
2 Cách điện đỡ Pinpost +ty + kẹp dây Mục II Chương V trong E-HSMT 10 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer 22 kV Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Chuỗi
4 Giáp níu để néo cho dây bọc XLPE-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
5 Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
6 Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
7 Cụm đấu rẽ cho dây bọc XLPE-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A 2.95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0 Cái
9 Kẹp răng trung thế cho dây bọc 95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0 Cái
10 Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-6.5 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cột
11 Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-11 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cột
12 Xà đỡ thẳng XĐT-1LA-1200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Bộ
13 Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L-1530 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
14 Dao cách ly căng dây LTD-24KV Mục II Chương V trong E-HSMT 3 P. tử
15 Tiếp địa ngọn; TĐN-1 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
16 Tiếp địa gốc; TĐG-1 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại LR-6 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
G PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10)
1 Tiếp địa lặp lại LR-6 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
2 Móng cột BTLT MT4 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Móng
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐM 4970)
1 Dây dẫn ABC-A(4x120) Mục II Chương V trong E-HSMT 433,0775 m
2 Khóa đỡ dây ABC-A(4x120) Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
3 Khóa néo dây ABC-A(4x120) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
4 Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-185/50-150 Mục II Chương V trong E-HSMT 0 cái
5 Đầu cos đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0 cái
6 Bịt đầu cáp 120 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
7 Cột Bê tông ly tâm NPC.I.8,5-160-4,3 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Cột
8 Cột Bê tông ly tâm NPC.I.8,5-160-3,0 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 Cột
9 Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 Cái
10 Giá móc khóa treo dây cột ly tâm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Cái
11 Đai thép buộc cột đơn; ĐTB-1 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 Cái
12 Đai thép buộc cột đôi; ĐTB-2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Cái
13 Khóa đai thép A-20 Mục II Chương V trong E-HSMT 38 Cái
14 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn độc lập; TĐN-3 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Bộ
15 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp; TĐN-2a Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
16 Tiếp địa gốc; TĐG-1 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Bộ
17 Tiếp địa LR-4 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Bộ
J PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10)
1 Tiếp địa LR-4 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Bộ
2 Móng cột MH1 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 Móng
3 Móng cột MHĐ Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Móng
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970)
1 Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCO-MBA Mục II Chương V trong E-HSMT 15 Mét
2 Cụm đấu rẽ dây bọc Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Bộ
3 Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL C35 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Bộ
4 Xà sứ đỡ trên - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
5 Xà cầu chì tự rơi - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
6 Xà sứ đỡ dưới - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
7 Xà đỡ MBA - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
8 Giá đứng thao tác - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
9 Culie, tăng đơ chống lật MBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
10 Thanh bắt CSV - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
11 Xà đỡ tủ điện - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
12 Cầu chì tự rơi FCO-24kV Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
13 Dây chảy 10K Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Sợi
14 Sứ đứng Pinpost+kẹp+ty Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Quả
15 Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV-0,6/1kV-1x240mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 32 Mét
16 Cáp liên lạc Tủ điện hạ thế - tủ tụ bù CXV-0,6/1kV-1x95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 Mét
17 Ống nhựa luồn cáp HDPE-Fi 130/100 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Mét
18 Ống nhựa luồn cáp HDPE-Fi 85/65 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Mét
19 Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) Cu/PVC-1x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 Mét
20 Đai thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Mét
21 Khóa đai thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
22 Tiếp địa trạm LR-24 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 HT
23 Hệ thống tiếp địa thòng - TBA treo trên 2 cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 1 HT
24 Kẹp bắt dây tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Cái
25 Đầu cốt đồng M35 Mục II Chương V trong E-HSMT 21 Cái
26 Đầu cốt đồng M95 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Cái
27 Đầu cốt đồng M240 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Cái
28 Bảng tên trạm + biển cấm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
29 Chụp cách điện đầu sứ trung thế MBA Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
30 Chụp cách điện đầu sứ hạ thế MBA Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
31 Chụp cách điện đầu cực chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
32 Chụp cách điện đầu cực trên FCO Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
33 Chụp cách điện đầu cực dưới FCO Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
M PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG ĐM TT10 và ĐM KHÁC)
1 Tiếp địa trạm LR-24 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 HT
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy biến áp MBA320kVA-22/0,4kV Mục II Chương V trong E-HSMT 1 máy
2 Chống sét van 18kV (bộ 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 500A (03 XT 250A) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 90kVAr Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
O CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1 Chống sét van, điện áp 22-35KV Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ 1 pha
2 Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Máy
3 Máy biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Cái
4 Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
5 Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500- Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Cái
6 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ 3 pha
7 Cáp lực, điện áp 1-35KV Mục II Chương V trong E-HSMT 4 1 sợi, 1ruột
8 Cách điện đứng, điện áp 3-35KV Mục II Chương V trong E-HSMT 3 Cái
9 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Hệ thống
10 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 6 vị trí
11 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mục II Chương V trong E-HSMT 3 chuỗi
P CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 3P-30A (trọn bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Tủ
2 Cần đèn gắn cột BTLT Mục II Chương V trong E-HSMT 13 Bộ
3 Đèn LED 90W-11700lm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 Bộ
4 Cáp vặn xoắn ABC/A 4x50mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
5 Cáp vặn xoắn ABC/A 4x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 344,448 m
6 Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 71,5 m
7 Tiếp địa an toàn LR-1 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 Bộ
8 Tiếp địa lặp lại LR-4 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
9 Khóa đỡ cáp vặn xoắn Mục II Chương V trong E-HSMT 9 Cái
10 Khóa néo cáp vặn xoắn Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Cái
11 Kẹp răng hạ thế 1 bu lông Mục II Chương V trong E-HSMT 26 Cái
12 Đai thép Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
13 Khóa đai thép Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
14 Giá móc treo cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
15 Cờ tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 13 Bộ
16 Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
17 Đầu cốt các loại M10-M35 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 Cái
Q CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 32 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 737 m
3 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt van 1c mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt phin lọc cặn 100, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 100mm (kiểu điện từ) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện composite KT 500x400x250 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 tủ
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,24 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,002 100m2
13 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm 45 độ Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
18 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cặp bích
19 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cặp bích
20 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE 110mm, chiều dày 4,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 m
22 Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100x100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Bu nhựa HDPE 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 bộ
24 Lắp bích thép lồng , ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
26 Lắp miệng chụp miệng khóa gang Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
27 Bulon, ecu lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT 96 bộ
28 Bê tông gối đỡ đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 m3
29 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 737 m
30 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 737 m
31 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 397,98 m3
32 Đắp cát bảo vệ ống bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 130,0816 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 260,898 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 23,9532 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0397 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2832 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0733 m3
38 GCLĐ thép hình L80x80x8 Mục II Chương V trong E-HSMT 308,8 kg
39 Ván khuôn hố van Mục II Chương V trong E-HSMT 18,288 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,56 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D Mục II Chương V trong E-HSMT 14,4 kg
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D Mục II Chương V trong E-HSMT 68,8 kg
43 GCLĐ thép hình L70x70x7 Mục II Chương V trong E-HSMT 354,72 kg
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 39,928 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 23,968 m2
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,9844 m3
47 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
R THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1.034,34 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng (Đệm dăm sạn) Mục II Chương V trong E-HSMT 70,26 m3
3 Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,908 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cống Mục II Chương V trong E-HSMT 196,137 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống Mục II Chương V trong E-HSMT 251,23 kg
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 222 1cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18,5 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 92,25 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 92 mối nối
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 743,52 m3
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,97 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 118,08 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,58 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,28 m3
16 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót Mục II Chương V trong E-HSMT 11,52 m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, ván khuôn hố ga hố Mục II Chương V trong E-HSMT 118,88 m2
18 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.731,22 kg
19 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 52,8 kg
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 630,24 kg
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 630,24 kg
22 Lắp đặt nắp hố ga Composite 900x900, 12,5 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
23 Tấm cao su ngăn mùi Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 81,55 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 5,184 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,648 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,208 m3
28 Ván khuôn miệng thu nước Mục II Chương V trong E-HSMT 22,8 m2
29 Lắp dựng tấm chắn rác composite 700x250x30 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
S Cửa xã 600 ( 2 cái)
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,72 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,12 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 m3
4 Dăm sạn đệm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,38 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 15,84 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,12 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 14,32 m2
T THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 275,12 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 297 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 34 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 68 cái
5 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 68 cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 260,55 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 78,43 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,62 m3
9 Bê tông thố ga, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,82 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mục II Chương V trong E-HSMT 138,75 m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 870,6 kg
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 54,4 kg
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3023 m3
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 926,16 kg
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 926,16 kg
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mục II Chương V trong E-HSMT 34 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 47,08 m3
U MƯƠNG THỦY LỢI
V Phần tuyến cống
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1.001,26 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng (Đệm dăm sạn) Mục II Chương V trong E-HSMT 45,49 m3
3 Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,826 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cống Mục II Chương V trong E-HSMT 148,6484 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống Mục II Chương V trong E-HSMT 194,91 kg
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 219 1cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 109,25 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 109 mối nối
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 858,18 m3
W PHẦN HỐ GA (19 HỐ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 156,37 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,926 m3
3 Bê tông thố ga, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,4844 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mục II Chương V trong E-HSMT 234,0235 m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1.446,85 kg
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 60,04 kg
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4556 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1.035,12 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1.035,12 kg
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mục II Chương V trong E-HSMT 38 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 106,59 m3
X CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp MBA320kVA-22/0,4kV Mục II Chương V trong E-HSMT 1 máy
2 Chống sét van 18kV (bộ 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 500A (03 XT 250A) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 90kVAr Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->