Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354905-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210354858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện lấy từ nguồn vốn khai thác quỹ đất tại mặt bằng Khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành sau khi thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 18:51:00 đến ngày 2021-04-02 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,608,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 85,141 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I -cự ly vận chuyển ≤5km Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 85,141 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 177,236 100m3
4 Mua đất đắp nền, vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18.964,252 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,213 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I -cự ly vận chuyển ≤5km Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,213 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,213 100m3
4 Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,7011 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II -cự ly vận chuyển ≤5km Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,7011 100m3
6 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,7011 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 138,105 100m3
8 Mua đất K95 tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15.605,865 m3
C MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,763 100m3
2 Mua đất K98 tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6.352,508 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,715 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,028 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 104,812 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 104,812 100m2
D BÓ VỈA
1 Bê tông đệm móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,25 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,257 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 73,84 m3
4 Ván khuôn tấm bó vỉa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,907 100m2
5 Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 408,5 m2
6 Lắp đặt bó vỉa loại 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.304 cái
7 Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 668 cái
E ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,514 100m2
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,567 m3
3 Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 471,345 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.142 cái
5 Bê tông đệm móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,567 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,786 100m2
F BÓ HÈ
1 Đào móng bó hè Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 61,936 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,47 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,48 100m2
4 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,187 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 155,396 m2
6 Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,279 m3
G VỈA HÈ
1 Đắp cát đen đầm chặt bằng đầm cóc K95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,094 100m3
2 Lát gạch Block tự chèn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.187,34 m2
H HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng hố trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,82 m3
2 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,755 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,453 100m2
4 Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,465 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 193,493 m2
6 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,92 m3
7 Mua cây sao đen + cây sấu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 102 cây
I RANH XÂY B=50CM TRÊN HÈ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.519,518 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,786 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 186,956 m3
4 Ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,382 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 236,616 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 334,183 m3
7 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.038,027 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 730,295 m2
9 Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 128,532 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,078 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,258 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,812 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 102,241 m3
14 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.461 1cấu kiện
J RÃNH CHỊU LỰC B=50CM DƯỚI ĐƯỜNG
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,632 m3
2 Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,043 m3
3 Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,19 tấn
4 Ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,272 100m2
5 Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,624 m3
6 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,826 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,236 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,488 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,292 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,012 m3
11 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45 1cấu kiện
K GIẾNG THĂM LOẠI I
1 Đào hố móng giếng thăm, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,7 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,08 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,966 m3
4 Ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,066 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,294 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,173 m3
7 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,949 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 m2
9 Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,584 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,185 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,041 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,081 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,84 m3
14 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 1cấu kiện
L GIẾNG THĂM LOẠI II
1 Đào hố móng giếng thăm, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86,369 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,499 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,168 m3
4 Ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,126 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,993 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,341 m3
7 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89,552 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m2
9 Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,059 tấn
10 Sơn thép thang giếng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
11 Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,182 m3
12 Ván khuôn gỗ mũ mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,237 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,268 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,072 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,108 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,44 m3
17 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 1cấu kiện
18 Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,074 100m2
19 Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,38 m3
20 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,038 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,028 tấn
M LƯỚI CHẮN RÁC
1 Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,412 100m2
2 Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,128 m3
3 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,211 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,155 tấn
N CỬA XẢ
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,502 m3
2 Ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,03 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,651 m3
4 Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,398 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,165 100m2
6 Đào móng cửa xả, đất C2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,817 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,023 100m3
O CẦU BẢN KÉP KĐ=3,4M
1 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,729 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,011 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,208 tấn
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 113,91 m3
5 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28 1cấu kiện
6 Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,56 m3
7 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,175 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,335 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,574 tấn
10 Bê tông lan can, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,46 m3
11 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,504 tấn
12 Làm lớp đá đệm móng + đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49,28 m3
13 Bê tông móng mố, móng tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 128,38 m3
14 Bê tông móng thượng hạ lưu, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,88 m3
15 Bê tông sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,84 m3
16 Bê tông lòng cầu, thanh chống ngang, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,34 m3
17 Bê tông thân mố, thân trụ M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 97,13 m3
18 Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,99 m3
19 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,2 m3
20 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,218 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,058 tấn
22 Đào móng cầu bản kép KĐ=3,4m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 799,23 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,328 100m3
24 Đắp đất bờ vât bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5 100m3
25 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5 100m3
26 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,444 100m2
27 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,721 100m2
28 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,609 100m2
29 Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,99 m3
30 Bê tông chân khay gia cố, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,07 m3
31 Làm lớp đá dăm đệm gia cố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,21 m3
32 Đóng cọc tre gia cố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,838 100m
33 Ván khuôn móng gia cố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,213 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 m2
35 Làm lớp đá dăm đệm bãi đúc, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 m3
P DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 móng
2 Móng cột đôi MTK-8 (kv đất cấp II sâu 2,3m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 móng
3 Đào đất rãnh tiếp địa cột RC2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 bộ
4 Cột bê tông li tâm LT -18-11kN Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cột
5 Tiếp địa cột RC2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 quả
7 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45 chuỗi
8 Làm giàn giáo kéo dây qua vị trí bẻ góc- AC70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 vị trí
9 Gông cột đôi 18m: GCĐ-18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 bộ
10 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
11 Căng dây lấy độ võng dây nhôm AC70/11 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.992 m
12 Xà đỡ vượt 35kV: XĐV35-1LT Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
13 Xà néo 35kV: XNSC35-1LT Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
14 Xà néo 35kV: XNSC35-2LT/N Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
15 Xà néo 35kV: XNSC35-2LT/D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
16 Xà rẽ nhánh lệch 35kV: XRNL35-1LT-SĐ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
17 Xà rẽ nhánh 35kV: XRN35-2LT/N Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
18 Tháo hạ cột h12m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cột
19 Phá móng MT-4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 móng
20 Hạ dây dẫn AC70 thu hồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.793 m
21 Tháo sứ đứng 35kV cột tròn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 quả
22 Tháo xà đỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
23 Tháo xà néo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
Q TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 móng
2 Đào đất rãnh tiếp địa TBA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
3 Cột bê tông li tâm LT -18-11kN Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cột
4 Tiếp địa TBA-18m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 hệ thống
5 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35-d Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian trên 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
7 Xà cầu chì &chống sét van XCC&XCS-35 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian dưới 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
9 Giá lắp máy biến áp SMBA-35 & cổ dề chống trượt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
10 Ghế cách điện GCĐ-35 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
11 Thang trèo TBA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
12 Giá đỡ cáp mặt máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
13 Hộp đậy sứ 0,4 kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
14 Dây nối đất trung tính MBA M95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
15 Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 quả
16 Dây dẫn AC70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
17 Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 m
18 Thanh cái đồng F8 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 m
19 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 cái
20 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
21 Đầu cốt đồng S240 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
22 Cầu chì tự rơi 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
23 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
24 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
25 Ghíp đồng 2BL M70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
26 Khóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
R ĐƯỜNG DÂY 04KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột ly tâm đơn MT-2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44 móng
2 Móng cột ly tâm đôi MT-2C Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 móng
3 Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
4 Cột bê tông LT -8,5B-3kN Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 46 cột
5 Tiếp địa RC-1 tại cột 8,5m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.256 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.146 m
10 Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
11 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 88 cái
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 94 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 768 cái
15 Băng dính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 144 cuộn
16 Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 3x25+1x16 mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 270 m
17 Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45 hộp
18 Cần đèn chiếu sáng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29 Cái
19 Đèn LED 150W + Chóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29 Đèn
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35/0,4kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 tủ
T THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Thí nghiệm MBA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 35kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 35kV Pha thứ 2 trở đi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 pha
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Thiết bị cho công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Trọn gói
V BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục chính tương tự như: San nền, Nền mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cấp điện, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10.225.000.000 đồng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 20.450.000.000 đồng. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->