Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện lấy từ nguồn vốn khai thác quỹ đất tại mặt bằng Khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành sau khi thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 18:51:00 đến ngày 2021-04-02 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,608,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,141 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I -cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,141 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,236 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18.964,252 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,213 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I -cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,213 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,213 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II -cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7011 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7011 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,105 | 100m3 |
| 8 | Mua đất K95 tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15.605,865 | m3 |
| C | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,763 | 100m3 |
| 2 | Mua đất K98 tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6.352,508 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,715 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,028 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,812 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,812 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,257 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,907 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 408,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa loại 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.304 | cái |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 668 | cái |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,514 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,567 | m3 |
| 3 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 471,345 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.142 | cái |
| 5 | Bê tông đệm móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,786 | 100m2 |
| F | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng bó hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,936 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,187 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,396 | m2 |
| 6 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,279 | m3 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đen đầm chặt bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,094 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Block tự chèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.187,34 | m2 |
| H | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 4 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,465 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 193,493 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,92 | m3 |
| 7 | Mua cây sao đen + cây sấu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102 | cây |
| I | RANH XÂY B=50CM TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.519,518 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,786 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,616 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 334,183 | m3 |
| 7 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.038,027 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 730,295 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,078 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,258 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,812 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,241 | m3 |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.461 | 1cấu kiện |
| J | RÃNH CHỊU LỰC B=50CM DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,632 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,043 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,19 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,826 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,488 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,292 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,012 | m3 |
| 11 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| K | GIẾNG THĂM LOẠI I | |||
| 1 | Đào hố móng giếng thăm, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,294 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,173 | m3 |
| 7 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,949 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| L | GIẾNG THĂM LOẠI II | |||
| 1 | Đào hố móng giếng thăm, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,369 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,993 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,341 | m3 |
| 7 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,552 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 10 | Sơn thép thang giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,182 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,268 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| M | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,128 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,211 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,155 | tấn |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,651 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,398 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cửa xả, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,817 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| O | CẦU BẢN KÉP KĐ=3,4M | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,729 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,011 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,208 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,91 | m3 |
| 5 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,574 | tấn |
| 10 | Bê tông lan can, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,46 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,504 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng + đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,28 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, móng tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,38 | m3 |
| 14 | Bê tông móng thượng hạ lưu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,88 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,84 | m3 |
| 16 | Bê tông lòng cầu, thanh chống ngang, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,34 | m3 |
| 17 | Bê tông thân mố, thân trụ M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,13 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,99 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,218 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,058 | tấn |
| 22 | Đào móng cầu bản kép KĐ=3,4m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 799,23 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,328 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bờ vât bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 25 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,721 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,609 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,99 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay gia cố, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,07 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá dăm đệm gia cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,21 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre gia cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,838 | 100m |
| 33 | Ván khuôn móng gia cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 35 | Làm lớp đá dăm đệm bãi đúc, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m3 |
| P | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 (kv đất cấp II sâu 2,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT -18-11kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | chuỗi |
| 8 | Làm giàn giáo kéo dây qua vị trí bẻ góc- AC70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | vị trí |
| 9 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AC70/11 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.992 | m |
| 12 | Xà đỡ vượt 35kV: XĐV35-1LT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo 35kV: XNSC35-1LT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo 35kV: XNSC35-2LT/N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo 35kV: XNSC35-2LT/D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV: XRNL35-1LT-SĐ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh 35kV: XRN35-2LT/N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ cột h12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cột |
| 19 | Phá móng MT-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | móng |
| 20 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.793 | m |
| 21 | Tháo sứ đứng 35kV cột tròn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | quả |
| 22 | Tháo xà đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo xà néo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT -18-11kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Tiếp địa TBA-18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35-d | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian trên 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì &chống sét van XCC&XCS-35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian dưới 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp SMBA-35 & cổ dề chống trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hộp đậy sứ 0,4 kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất trung tính MBA M95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | quả |
| 16 | Dây dẫn AC70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | m |
| 18 | Thanh cái đồng F8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S240 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Ghíp đồng 2BL M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Khóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY 04KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn MT-2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đôi MT-2C | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Cột bê tông LT -8,5B-3kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC-1 tại cột 8,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.256 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.146 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 768 | cái |
| 15 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144 | cuộn |
| 16 | Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 3x25+1x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | hộp |
| 18 | Cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | Cái |
| 19 | Đèn LED 150W + Chóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | Đèn |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| T | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV Pha thứ 2 trở đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | pha |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cho công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| V | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục chính tương tự như: San nền, Nền mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cấp điện, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10.225.000.000 đồng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 20.450.000.000 đồng. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi