Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã Thạch Kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328585-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã Thạch Kênh
Số hiệu KHLCNT 20210328398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:40:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,255,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,105 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 34,4994 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 7,776 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 25,0597 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0432 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 2,2952 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 53,2043 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,6534 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,582 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 4,1217 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 80,536 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3745 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2071 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,6663 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,6917 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,8948 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 28,6771 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,0184 m3
19 Rải bạt kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 53,6511 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,3595 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,0351 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,6757 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,4543 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 27,727 m2
25 Ốp chân móng bằng đá nhám 100x200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,346 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 87,06 m
27 Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,2111 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 46,4543 m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,3708 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5415 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,3376 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,5567 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,3617 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,6115 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,1795 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2767 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 9,5963 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,8604 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,8399 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 13,2513 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 94,0784 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,8827 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,845 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,4079 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5694 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,4255 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4725 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5046 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,4089 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 120,6687 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 143,0684 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4726 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,2706 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,1976 m3
55 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 Mô tả KT theo chương V 1,9804 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1,8 Mô tả KT theo chương V 1,9803 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 148,39 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,7442 100m2
59 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 84,55 md
60 Ke chống bão ( 2 cái /1m xà gồ) Mô tả KT theo chương V 838,9 cái
61 Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 829,6024 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 116,64 m2
63 Xử lý chống thấm sê nô mái bằng phương pháp khò màng Mô tả KT theo chương V 116,64 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,5108 m2
65 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 240,16 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 183,6 m
67 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 201,8 m
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 548,4945 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.720,3191 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 468,587 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 803,71 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 640,8972 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 2.268,8135 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.913,1942 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 548,4945 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.776,626 m2
77 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) kính an toàn 6,38ly hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 94,08
78 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 82,08
79 Sản xuất cửa sổ cánh hất thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 13,68
80 Sản xuất vách kinh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 35,72 m2
81 Gia cố thanh chống bảo vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 Mô tả KT theo chương V 27 md
82 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 99,9 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 99,9 m2
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 a100. Tay vịn lan can bằng gỗ camxe màu ghi sáng 80x120 Mô tả KT theo chương V 34,9 m
85 Trụ thang bằng gỗ Mô tả KT theo chương V 2 cái
86 Đắp phù hiệu quốc huy Mô tả KT theo chương V 1 bộ
87 Biển tên trụ sở bằng chữ mika mạ vàng kích thước 0,25 Mô tả KT theo chương V 16 chữ
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 11,691 100m2
89 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 143,1128 m2
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 42 bộ
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 15 bộ
92 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 64 bộ
93 Lắp đặt đèn Led vuông 600x600 trang trí nổi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 11 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 26 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 104 cái
98 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 30 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 13 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 30 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
103 Tủ điện nhựa Mô tả KT theo chương V 17 cái
104 Tủ điện tổng KT 300x500x150 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt các automat 1 pha100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả KT theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 25 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 24 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả KT theo chương V 360 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 770 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 950 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 1.000 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 1.500 m
116 Điều hòa 1 vùng Panasonic 9000Pu hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
117 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả KT theo chương V 3 máy
118 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 8 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 150 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
122 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả KT theo chương V 50 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 14 1m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 14 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2 m3
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 1,92 100m
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
128 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 16 cái
129 Nẹp I nốc D90 Mô tả KT theo chương V 128 cái
130 Đinh Vít Mô tả KT theo chương V 160 cái
131 LĐ bình CO2 loại MT3 Mô tả KT theo chương V 12 bình
132 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả KT theo chương V 6 hộp
133 LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả KT theo chương V 6 bộ
134 Lưới thuỷ tinh 5x5 Mô tả KT theo chương V 10 cuộn
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 30 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 300 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 21,0084 1m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,07 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,87 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,85 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,07 100m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0896 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1608 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,68 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 35 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.883988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5767976E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 2 tầng trở lên, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.883.988.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.194.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.358.388.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->