Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã Thạch Kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã Thạch Kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:40:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,255,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 34,4994 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,776 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,0597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 2,2952 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,2043 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,582 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1217 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,536 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6663 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6917 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,8948 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,6771 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,0184 | m3 |
| 19 | Rải bạt kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 53,6511 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3595 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,6757 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,4543 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 27,727 | m2 |
| 25 | Ốp chân móng bằng đá nhám 100x200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,346 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,06 | m |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,2111 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,4543 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,3708 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5415 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3376 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,5567 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,3617 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,6115 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1795 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,5963 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,8604 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,8399 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 13,2513 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,0784 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,8827 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,845 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4079 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,5694 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,4255 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4725 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5046 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,4089 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,6687 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 143,0684 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4726 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,2706 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1976 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 1,9804 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 1,9803 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 148,39 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,7442 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 84,55 | md |
| 60 | Ke chống bão ( 2 cái /1m xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 838,9 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 829,6024 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 116,64 | m2 |
| 63 | Xử lý chống thấm sê nô mái bằng phương pháp khò màng | Mô tả KT theo chương V | 116,64 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,5108 | m2 |
| 65 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 240,16 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 183,6 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 201,8 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 548,4945 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.720,3191 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 468,587 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 803,71 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 640,8972 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2.268,8135 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.913,1942 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 548,4945 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.776,626 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) kính an toàn 6,38ly hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 94,08 | m² |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 82,08 | m² |
| 79 | Sản xuất cửa sổ cánh hất thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m² |
| 80 | Sản xuất vách kinh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 35,72 | m2 |
| 81 | Gia cố thanh chống bảo vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 27 | md |
| 82 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 99,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 99,9 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 a100. Tay vịn lan can bằng gỗ camxe màu ghi sáng 80x120 | Mô tả KT theo chương V | 34,9 | m |
| 85 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đắp phù hiệu quốc huy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Biển tên trụ sở bằng chữ mika mạ vàng kích thước 0,25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | chữ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,691 | 100m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 143,1128 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led vuông 600x600 trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Tủ điện nhựa | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng KT 300x500x150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 770 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m |
| 116 | Điều hòa 1 vùng Panasonic 9000Pu hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 122 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Nẹp I nốc D90 | Mô tả KT theo chương V | 128 | cái |
| 130 | Đinh Vít | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 131 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 132 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 133 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lưới thuỷ tinh 5x5 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 21,0084 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.883988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5767976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 2 tầng trở lên, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.883.988.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.194.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.358.388.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi