Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:29:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,511,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le phụ | 10 | Cái | Rơ le phụ Mã hàng: LY4N-Omron; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Điện áp cuộn dây: 100/110VDC - Số tiếp điểm: 4CO - Dòng điện tiếp điểm: 10A - Điện áp tiếp điểm: 250VAC, 125VDC max - Đế: PTF14A-E (Cung cấp rơ le bao gồm đế) | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 2 | Bình ắc quy | 6 | Cái | Bình ắc quy Mã hàng: LP510P ALCAD; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại chất điện môi: Dung dịch kiềm; - Dung lượng: 510 Ah - Dung tích chất điện giải: 1290 cc - Trọng lượng: ~21,4 kg - Kích thước: ~ 405x195x171 mm (HxWxL) | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 3 | Bộ đo lường công suất | 2 | Cái | Bộ đo lường công suất Mã hàng: METSEPM824; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại màn hình hiển thị : Colour TFT LCD; 320 x 240 pixels QVGA - Kiểu đo : Apparent power, Active and reactive power, THD (I), THD (U), Apparent energy, Current, Voltage, Frequency, Power factor. - Bảng thông số Modbus tương thích hoàn toàn với bảng Modbus của METSEPM 8240. - Điện áp đầu vào: 57-400V L-N/ 100-690V L-L - Dòng điện đầu vào: 1A, 5A, 10A - Nguồn cấp : 90...415 VAC; 110...415 VDC - Hỗ trợ cổng giao tiếp : Ethernet ; Screw terminal block: RS485 - Kích thước: 96x96x77.5 mm - Cấp chính xác: | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 4 | Nguồn lưu điện 2KVA | 1 | Cái | Nguồn lưu điện 2KVA UPS SANTAK ONLINE C2KS; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: NGUỒN VÀO - Điện áp danh định: 220/230/240 VAC - Ngưỡng điện áp: 100 ~ 300 VAC - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) - Hệ số công suất: 0,99 NGUỒN RA - Công suất: 2 KVA / 1,8 KW - Điện áp: 220/230/240 VAC ± 1% - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave) - Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy) - Hiệu suất: >91% (>97% - ECO Mode) - Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây - Cấp điện ngõ ra: IEC 10A * 6 CHẾ ĐỘ BYPASS - Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Quá tải, UPS lỗi - Loại ắc quy: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng. - Thời gian chuyển mạch: 0 ms - Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 400c - Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. - Độ ồn khi máy hoạt động: 40 dB không tính còi báo | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Sensor đo mực nước | 1 | Cái | Sensor đo mực nước (Sử dụng đo mực nước Tailrace) Mã hàng: Level probe for continuous level measurement in liquids 404391-000-453-405-658-13-15, hãng: Jumo; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Lắp đặt được vào vị trí hiện hữu. 2. Thông số kỹ thuật: - Giải đo: 0 ~ 0.6bar. - Nhiệt độ TB: -20 to 60° C - Độ chính xác: ±0.2 % - Sensor: capacitive creamic sensor - Ngõ ra: 4-20mA, - Chiều dài dây tín hiệu gắn liền với đầu dò: 15m; - Vỏ cảm biến: kim loại | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Linear indicator with current oulet | 1 | Cái | Linear indicator with current outlet Mã hàng: LT950M-Q21-LIOX3-H1141,TURCK; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: 1. Phù hợp để lắp vào thiết bị hiện hữu. 2. Đáp ứng các thông số kỹ thuật sau : - Ngõ ra: 4-20mA - Nguồn: 24VDC - Chiều dài hành trình di chuyển: 950mm - Kiểu kết nối: Được trang bị sẵn đầu nối đực M12 Eurofast QD 4 chân - Thời gian đáp ứng: 1ms / 0.001 s - Độ chính xác đo lường: 0,014 " - Mức độ bảo vệ: IP67 - Chất liệu: nhôm - Nhiệt độ hoạt động: -40 +70° C | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 7 | Bộ đo lưu lượng | 1 | Bộ | Bộ đo lưu lượng Mã hàng: SITRANS FU1010IP65 (NEMA 4X) Wall mount, Siemens; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Input Flow range ± 12 m/s (± 40 ft/s), bidirectional; Flow sensitivity 0.0003 m/s( 0.001 ft/s), flow rate independent Pipe size 6.4 mm .. 9.14 m (0.25“ .. 360“); - Output Current: 20 mA DC (1 kΩ at 30 V DC); Status Alarm: 4 x SPDT relay - Communications: Modbus RTU & TCP/IP, Ethernet IP - Accuracy ± 0.5 % ... 1.0 % of flow, for velocities greater than 0.3 m/s (1 ft/s) ± 0.0015 ... 0.003 m/s (± 0.005 ... 0.01 ft/s), for velocities less than 0.3 m/s (1 ft/s) Thiết bị kèm theo: Cảm biến, cáp dùng cho cảm biến (chiều dài 50 mét), phụ kiện lắp đặt. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 8 | Ắc quy | 6 | Cái | Ắc quy 12V-100Ah Đồng Nai Pinaco CMF DIN100; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp để lắp vào tủ báo cháy hiện hữu. 2. Đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Dung lượng: 12V-100Ah - Loại cọc bình: T2 (cọc lớn). | ||
| 9 | Module Analog | 1 | Cái | Mô đun mở rộng Analog S7-300 SM 332 8AO Siemens – 6ES7332-5HF00-0AB0 Bao gồm: Front-connector-40-pin-6ES7392-1AM00-0AA0 | CO, CQ | |
| 10 | Quartz type level gauge | 1 | Cái | Quartz type level gauge Mã hàng: QSS30; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: Measuring range : 0-30m Accuracy: ±0.01%FS Power Supply: DC 12V; Overload: 120% FS; Dedicated cable standard: P-FEP-RH; Bao gồm 30 mét cáp tín hiệu | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 11 | Bộ hiển thị | 2 | Cái | Bộ hiển thị Mã hàng: AK9400U2; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Nguồn cấp: 90-230VAC/DC; - Input: 0-20mA; 4-20mA; - Nguồn cấp cho cảm biến: 24VDC; - Hỗ trợ giao tiếp : RS485/Modbus; cách ly input; - Output: Scale: 4-20mA; | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 12 | Sensor nước lẩn trong dầu | 1 | Cái | Sensor nước lẩn trong dầu Sensor phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Sensor mà nhà thầu cung cấp phải đảm bảo kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu (bơm loại S, hãng Grundfos Mã hiệu bơm: S26548M1A511Z) đang sử dụng tại Nhà máy thủy điện Đại Ninh. 2. Đáp ứng các thông số kỹ thuật: - Chiều dài dây: 10 m; - Chiều dài sensor: 59 mm; - Đường kính sensor:12 mm; - Điện áp: 12 - 24 VDC; - Signal: 4-20mA tương ứng 0-20% nước trong dầu. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 13 | Cát hút ẩm Silicagel | 40 | Kg | Cát hút ẩm Silicagel - Màu sắc: xanh Blue khi nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng - Kích thước hạt 3÷4mm - Bảo quản trong điều kiện khô, đóng gói chống ẩm - Khối lượng mỗi gói: khoảng 1 kg | ||
| 14 | Cát hút ẩm | 5 | Kg | - Loại: hạt hút ẩm Clay - Đóng gói: 0,5kg | ||
| 15 | Keo epoxy | 16 | Kg | Keo epoxy Mã hàng; TVB2623, Kyocera; ; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid) - Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 120 – 150 (dpa s) - Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 100 - Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s) - Thời gian đông (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute + Ở 1000C: 6 minute + Ở 800C: 11 minute - Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute - Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng bình thường (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106] - Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng bình thường (at normal state): Min.15 [17,4] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7] - Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300 - Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrs | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 16 | Keo epoxy | 8 | Kg | Keo epoxy Mã hàng: TVB2624, Kyocera; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid) - Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 2 – 5 (dpa s) - Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 50 - Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s) - Thời gian đông đặc (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute + Ở 1000C: 6 minute + Ở 800C: 11 minute - Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute - Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng bình thường (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106] - Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng bình thường (at normal state): Min.15 [17,4] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7] - Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300 - Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrs | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 17 | Chổi than vành trượt máy phát | 32 | Viên | Chổi than vành trượt máy phát Mã hàng: EG 389, Mersen; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kích thước: 64x40x25mm - Kiểu đầu cose: kiểu H - Kích thước lỗ bắt vít cốt: ~ 8,2 - 8,5 - Số lượng dây dẫn: 2 - Chiều dài dây cáp: ~ 140 – 150 mm - Trọng lượng: từ 130 gam đến 140 gam Chổi than dùng để dẫn dòng kích từ cho máy phát, dòng kích từ định mức 1940A | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 18 | Dây điện đơn 1,5 mm² màu vàng | 1 | Cuộn | Dây điện đơn 1,5 mm² màu vàng - Kết cấu: 1x7/0,52 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu vàng | ||
| 19 | Đèn pha Led 173W | 4 | Bộ | Đèn pha Led 173W, IP67 – Ánh sáng trung tính – Chip LED: SMD LED Philips LUMILEDS LUXEON 3030 2D 192pcs – Quang thông bộ đèn: 20.300lm – Điện áp sử dụng: 110~227Vac 50/60Hz – Hệ số công suất: > 0,9 – Thiết bị bảo vệ chống sét lan truyền: Vmax20Kv/Imax10KA; Vn10Kv/In5KA/TA25ns; SPD plastic case IP67 – Nhiệt độ môi trường vận hành: -30°C÷50°C – Tuổi thọ: > 50.000h – Kiểu lắp đặt: Lắp với ống cần đèn ∅48 ÷ ∅60mm – Kích thước đèn: DxRxC: 62 x 12 x 35 cm | ||
| 20 | Timer thời gian | 4 | Cái | Công tắc hẹn giờ, nguồn nuôi 200h, 230Vac Mã hàng: SUL 181 d, Theben; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Điện áp hoạt động: 230 V AC - Tần số: 50 Hz - Số kênh: 1 - Chiều rộng thiết bị: 3 mô đun - Kiểu lắp đặt: Trên thanh DIN, nổi trên tường (với phụ kiện mua thêm) - Dạng đấu nối: Đầu nối kép, lò xo (DuoFix spring terminals) - Đồng hồ: thạch anh (Quartz) - Chương trình: Hàng ngày (24h) - Pin dự phòng: 200 giờ, (100 giờ ở 110 V) - Công suất tiết điểm (250 VAC, cosφ =1): 16 A - Công suất tiếp điểm (250 VAC, cosφ = 0,6): 4 A - Thời gian chuyển mạch ngắn nhất: 15 phút - Thời gian lập trình tối thiểu: 15 phút - Độ chính xác ở 25 °C: ≤ ± 1s/day (quartz) - Loại tiếp điểm: Tiếp điểm chuyển trạng thái (đóng hoặc mở): - Dạng tín hiệu xuất: Không điện áp và phụ thuộc pha - Số phân đoạn: 96 - Dòng tiêu thụ trạng thái chờ: ~0,5 W - Tổn thất công suất (max.): 1,3 W - Chứng nhận thử nghiệm: VDE (Hiệp hội điện, điện tử và công nghệ thông tin CHLB Đức) - Vỏ và vật liệu cách điện: Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo chịu nhiệt không cháy. - Độ kín bụi và nước: IP 20 - Cấp độ an toàn điện: II theo tiêu chuẩn EN 60 730-1 - Nhiệt độ vận hành: -20 °C +55 °C | ||
| 21 | Đèn led năng lượng mặt trời | 8 | Bộ | Đèn led năng lượng mặt trời - Công suất: 300W - Loại đèn: Đèn đường - Góc chiếu sáng: 180 độ - Thời gian chiếu sáng: 18 - 21 giờ - Thời gian nạp pin: 4 - 5 giờ - Kích thước tấm pin NLMT: 670 x 445 (mm) - Chuẩn chống nước: IP65 - Dung lượng pin: 4.8000 mAh - Ánh sáng trắng (5500K - 6700K) | ||
| 22 | Đèn pha Led 300W | 14 | Bộ | Đèn pha Led 300W, IP66, loại 6 Led – Ánh sáng trắng – Chip Philips – Nguồn Philips – Hiệu suất: 125lm/W – Quang thông: 37.500lm (Góc mở của đèn từ 120 ÷ 150 độ), nhiệt độ màu từ 2.700 ÷ 6.500k – Driver (nguồn led): Philips – Độ bền từ: 30.000 – 50.000 giờ | ||
| 23 | Máy lạnh Inverter 2HP | 3 | Bộ | Máy lạnh Inverter 2HP - Loại: 1 pha; 2HP; áp tường - Dòng máy: Điều hòa 1 chiều - Công suất làm lạnh: ~18000 BTU - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Trên 25 m2 - Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter - Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.55kW/h - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 7.35) - Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi - Công nghệ làm lạnh nhanh: Có - Tiện ích: Hẹn giờ bật tắt máy, Tự khởi động lại khi có điện, Làm lạnh nhanh tức thì, Bảo vệ da - Kiểm soát độ ẩm, Chế độ vận hành khi ngủ, Hoạt động siêu êm - Chế độ tiết kiệm điện: Có - Kháng khuẩn khử mùi: Cảm biến bụi điều khiển hệ thống Nanoe-G - Chế độ làm lạnh: I-Auto - Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống - Loại Gas sử dụng: R-32 | ||
| 24 | Đồng hồ (Dial) đo nhiệt độ cuộn dây | 1 | Cái | Đồng hồ (Dial) đo nhiệt độ cuộn dây MBA - Kiểu: AKM OTI -35; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Đồng hồ phải lắp đặt tương thích hoàn toàn vào vị trí của đầu dò nhiệt độ trong MBA hiện hữu. 2. Các thông số kỹ thuật sau: - Hiển thị: Dial - Có 5 tiếp điểm - Dải đo: 0-150 0C - Độ chính xác: ±1,5% - Cáp kết nối: 3 x M25, 2 x M20 - Nhiệt độ làm việc: -40 đến +70 0C - Nguồn: 30/11/220 Vdc hoặc 110/220 Vac - IP55 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 25 | Đồng hồ (Dial) đo mức dầu MBA | 1 | Cái | Đồng hồ (Dial) đo mức dầu MBA - Kiểu: LA 22; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Đồng hồ này phải lắp đặt tương thích hoàn toàn vào vị trí của đầu dò nhiệt độ trong MBA hiện hữu. 2. Các thông số kỹ thuật sau: - 2 tiếp điểm mức dầu thấp + 2 tiếp điểm mức dầu cao - Nguồn: 24-220 Vac hoặc Vdc - Khả năng đóng mở của tiếp điểm: 3A-125/250 Vac (trở kháng) 0,5A -125Vdc (tải thuần cảm) - Nhiệt độ làm việc: -20 đến +150 0C - Các mức đánh dấu trên mặt kính: -20°C; +20°C; + 85°C - IP54 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng | |
| 26 | Kẹp T | 35 | Cái | Kẹp T nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2: Mã hàng: SDC, SPA-203-08, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu: hợp kim nhôm - Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm - Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm - Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kV | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 27 | Kẹp 3 Bulong (nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2) | 35 | Cái | Kẹp 3 Bulong nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2: Mã hàng; SDC, SPA-211-03, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu: hợp kim nhôm - Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm - Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm - Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kV | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 28 | Dây dẫn ACSR 550/70mm2 | 70 | Mét | Dây dẫn ACSR 550/70mm2 - Loại dây ACSR 550/70 mm2 - Tiết diện nhôm: 550 mm2 - Tiết diện thép: 71,3 mm2 - Tiết diện tổng: 621,3 mm2 - Số sợi nhôm: 54 - Số sợi thép: 7 - Đường kính sợi nhôm: 3,6 mm - Đường kính sợi thép: 3,6 mm - Đường kính tổng sợi thép: 10,8 mm - Đường kính tổng sợi thép: 32,4 mm - Điện trở của vật dẫn ở 20 0C (Ω/km (Max.)): 0,0526 - Lực căng định mức (kN (Min.)): 167,643 - Dòng định mức ở 40 0C: 1020 A - Trọng lượng (kg/km): 2078 | ||
| 29 | Đèn pha led 400W | 2 | Cái | Đèn pha led 400W siêu sáng - Công suất (W): 400 - Điện áp vào (VAC),(HZ): 165-265, 50 - Hệ số công suất: 0,98 - Quang thông (lm): 52000 - Tuổi thọ (h): 60000 - Màu trắng - Nhiệt độ màu (K): 5500-6700 - Chỉ số hoàn màu (Ra) 85 - Tiêu chuẩn: IP66 - Chứng nhận: ISO,CE. RoHS - Góc mở (°) 120 - Kích thước (mm): ~ 530*325*200 - Cân nặng (kg): ~ 10 | ||
| 30 | Đèn pha led 200W | 2 | Cái | Đèn pha led 200W siêu sáng - Công suất (W): 200 - Điện áp vào (VAC),(HZ): 165-265, 50 - Hệ số công suất: 0,98 - Quang thông (lm): 200000 - Tuổi thọ (h): 60000 - Màu: trắng - Nhiệt độ màu (K): 5500-6700 - Chỉ số hoàn màu (Ra): 85 - Tiêu chuẩn: IP66 - Chứng nhận: ISO,CE. RoHS - Góc mở (°): 120 - Kích thước (mm): ~ 315x420x90 - Cân nặng (kg): 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.470563339E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện.
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.929.558 đồng hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.929.558 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.305.859.116 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.929.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.305.859.116 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi