Gói thầu: Đảm bảo an toàn giao thông thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Đảm bảo an toàn giao thông thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 18:10:00 đến ngày 2021-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,207,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BÁO HIỆU 1. Sản xuất lắp đặt phao báo hiệu (theo quy chuẩn 08/2020/TT-BGTVT); Sản xuất biển báo hiệu đường sông, kích thước 1,8x1,8m, hệ số (1,8*1,8)m2/(1,2*1,2)m2=2,25 Thép tấm và thép hình tính khấu hao: thi công 2 tháng, 1 lần tháo dỡ và lắp dựng KH=(1,5%*2+5%*1)=8% | Chương V | biển | 7 | |
| 2 | Sản xuất cột biển báo (D168,3x4,78mm, L=7,5m), hệ số (D168,3mm/113,5mm)=1,5 Thép tấm và thép ống tính khấu hao: thi công 2 tháng, 1 lần tháo dỡ và lắp dựng KH=(1,5%*2+5%*1)=8% | Chương V | Cột | 7 | |
| 3 | Đào móng cột báo hiệu đường thủy nội địa | Chương V | m3 | 0,315 | |
| 4 | Lấp cát móng hố cột biển báo | Chương V | m3 | 0,315 | |
| 5 | Lắp dựng báo hiệu đường thủy nội địa các loại | Chương V | tấn | 1,725 | |
| 6 | Tháo dỡ báo hiệu đường thủy nội địa các loại | Chương V | tấn | 1,725 | |
| 7 | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY; I. HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT; 1. Chi phí nhân công (hệ số ca đêm và ngày nghỉ theo TT 23/2015/TT-BLĐTBXH); a. Chỉ huy điều tiết; Làm việc vào ngày bình thường; Nhân công làm ban ngày (ĐGNC) | Chương V | công | 104 | |
| 8 | Nhân công làm ban đêm (ĐGNC x 1,3) | Chương V | công | 52 | |
| 9 | Làm việc vào ngày nghỉ; Nhân công làm ban ngày (ĐGNCx2) | Chương V | công | 16 | |
| 10 | Nhân công làm ban đêm (ĐGNC x 2 x 1,3) | Chương V | công | 8 | |
| 11 | b. Nhân công điều tiết; Làm việc vào ngày bình thường; Nhân công làm ban ngày (ĐGNC) | Chương V | công | 208 | |
| 12 | Nhân công làm ban đêm (ĐGNC x 1,3) | Chương V | công | 104 | |
| 13 | Làm việc vào ngày nghỉ; Nhân công làm ban ngày (ĐGNCx2) | Chương V | công | 32 | |
| 14 | Nhân công làm ban đêm (ĐGNC x 2 x 1,3) | Chương V | công | 16 | |
| 15 | 2. Chi phí máy thi công; a. Ca máy điều tiết; Ca nô 30CV, hoạt động điều tiết | Chương V | ca | 90 | |
| 16 | Tàu kéo 75CV, hoạt động điều tiết | Chương V | ca | 90 | |
| 17 | Sà lan 200T, hoạt động điều tiết | Chương V | ca | 90 | |
| 18 | Máy phát điện 3,75 KVA, hoạt động điều tiết | Chương V | ca | 90 | |
| 19 | b. Ca máy trực cảnh giới; Ca nô 30CV, trực cảnh giới | Chương V | ca | 90 | |
| 20 | Tàu kéo 75CV, trực cảnh giới | Chương V | ca | 90 | |
| 21 | Sà lan 200T, trực cảnh giới | Chương V | ca | 90 | |
| 22 | Máy phát điện 3,75 KVA, trực cảnh giới | Chương V | ca | 90 | |
| 23 | 3. Trang thiết bị điều tiết; VHF cầm tay Icom M10A | Chương V | bộ | 1 | |
| 24 | Ống nhòm | Chương V | bộ | 1 | |
| 25 | Loa nén | Chương V | cái | 1 | |
| 26 | Bảng hiệu | Chương V | bộ | 1 | |
| 27 | Cờ hiệu | Chương V | bộ | 1 | |
| 28 | Phao cứu sinh | Chương V | bộ | 5 | |
| 29 | Tủ thuốc cứu sinh | Chương V | tủ | 1 | |
| 30 | Đèn pin | Chương V | cái | 2 | |
| 31 | Thước đọc mực nước | Chương V | cái | 1 | |
| 32 | II. THIẾT LẬP, THU HỒI PHAO BÁO HIỆU; 1. Chi phí bộ phao ;Chi phí thuê bộ phao + đèn (2 bộ) | Chương V | tháng | 2 | |
| 33 | Cung cấp xích và phụ kiện; Xích D22mm | Chương V | m | 21 | |
| 34 | Ma ní D25mm | Chương V | con | 5 | |
| 35 | Con quay D26mm | Chương V | con | 1 | |
| 36 | 2. Thiết lập phao (Định mức 64/2014/TT-BGTV quản lý, bảo trì đường thủy nội địa); Tàu công tác sông 33cv vận chuyển phao từ căn cứ đến vị trí thi công (Rạch Ông - Thủ Thiêm) | Chương V | km | 16 | |
| 37 | Thiết lập phao (2 lần cho 2 phía thi công phía Quận 1 và Quận 2) | Chương V | phao | 2 | |
| 38 | 3. Thu hồi phao (Định mức 64/2014/TT-BGTV quản lý, bảo trì đường thủy nội địa); Thu hồi phao 2 lần cho 2 phía thi công phía Quận 1 và Quận 2) | Chương V | phao | 2 | |
| 39 | Tàu công tác sông 33cv di chuyển từ vị trí thi công về căn cứ (Rạch Ông - Thủ Thiêm) | Chương V | km | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.127207041E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 338.162.112 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.127.207.041(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 338.162.112 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về bản chất: đảm bảo giao thông thủy;
+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tương tự từ 789.044.928 VND trở lên;
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 789.044.928 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi