Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Phòng chụp X-quang Khoa Chẩn đoán Hình ảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Phòng chụp X-quang Khoa Chẩn đoán Hình ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:42:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,614,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất nền nhà | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 5 | Đầm nén nền nhà bằng bằng đầm cóc | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 9 | Trát tường hiện trạng tạo phẳng trước khi ốp chì, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 10 | Ốp chì lá dày 2mm vào vách tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,4 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp Cửa lùa chì kích thước 1,6mx2,4m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp Cửa lùa chì kích thước 1,0mx2,4m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp kính chì kích thước 0,4mx0,6m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa chì, kính chì | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 24 | Che bạt nylon để bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bao gồm vật tư và nhân công) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành 02 hợp đồng thi công công trình Y tế (có hạng mục phòng CT, X-Quang), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 140 triệu đồng. Hoặc: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình Y tế (có hạng mục phòng CT, X-Quang), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >140 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng>280 triệu đồng. (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi