Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353268-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:50:00 đến ngày 2021-04-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B SAN NỀN
1 Vét bùn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,59 100m3
2 Đắp nền đầm chặt k=90, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,23 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét bùn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 100m3
2 Đắp đất nền đường đằm chặt k95, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,98 100m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,89 m3
4 Cắt mặt đường bê tông dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m3
6 Bê tông mặt đường M250, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,29 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2
8 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
D RÃNH DỌC
1 Làm lớp cát đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 m3
2 Đổ bê tông móng rãnh, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m3
3 Xây gạch tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,26 m3
4 Trát tường trong rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,5 m2
5 Gia ông lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 tấn
6 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m3
7 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 Tấm
E VỈA HÈ
1 Lát gạch terrazzo (40x40)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,1 m2
2 Bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,95 m3
3 Lắp đặt viên vỉa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
4 Cốt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
5 Đổ bê tông bó vỉa, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
6 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m2
7 Đổ bê tông đan rãnh, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
8 Lắp đặt các loại cấu kiện rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
F THOÁT NƯỚC + GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đổ bê tông lót mái ta luy, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,34 m3
2 Đổ bê tông mái ta luy, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,42 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
4 Đào mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
5 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m3
6 Đắp trả móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 100m3
7 Đổ bê tông móng cống, đầu cống, hố thu, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,69 m3
8 Đổ bê tông mái ta luy đầu cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
9 Đổ bê tông sân cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
10 Đổ bê tông lót móng cống, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 100m2
12 Lắp đặt ống cống ĐK=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
13 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,16 m2
14 Làm mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 mối nối
15 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
18 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 100m3
19 Đắp trả móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m3
20 Đổ bê tông móng cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,96 m3
21 Đổ bê tông thân, tường cánh cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m3
22 Đổ bê tông bảo vệ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
23 Đổ bê tông lòng cống, sân cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,36 m3
24 Đổ bê tông lót móng cống, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,05 m3
25 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 100m2
26 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,25 100m
27 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 tấm
29 Gia công lắp dựng cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,672 tấn
30 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
31 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
32 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
G CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
2 Đắp đất đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
3 Đổ bê tông móng, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 m3
4 Xây gạch hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 m3
5 Láng nền+trát tường trong vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
6 Đổ bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 m3
10 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
12 Lắp đặt ống nhựa HĐPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 100m
13 Ván khóa HĐPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tê đều HĐPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cút góc HĐPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Phụ kiện (gioăng, phớt, keo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m3
18 Đắp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,47 m3
19 Đổ bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 m3
20 Đổ bê tông móng cột, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
21 Đổ bê tông móng cột, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
22 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m2
23 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,3 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m
27 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 bộ
28 Ghíp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
29 Tháo dỡ cột cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,20 tỷ VND hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,20 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->