Gói thầu: Mua sắm thiết bị công trình và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324713-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị công trình và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210324668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:15:00 đến ngày 2021-03-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,530,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm thiết bị (Bao gồm cả quản lý mua sắm của Nhà thầu)
1 Ngăn LBS ghép nối tủ RMU hiện hữu Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ RMU 3 ngăn (ATS+1MC) 22KV 630A ngoài trời, MR, (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Phần VC bốc dỡ thiết bị Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Th.phần
B Lắp đặt thiết bị
1 Lắp tủ RMU (3 ngăn ATS+1MC 22KV ) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Ghép nối ngăn tủ RMU (ngăn dao cắt tải 630A -22kV) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt máy biến dòng điện Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt máy biện điện áp Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
C Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Ngăn LBS ghép nối tủ RMU hiện hữu Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ RMU 3 ngăn (ATS+1MC) 22KV 630A ngoài trời, MR, (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Xây lắp chuyên điện
1 Cọc tiếp địa dk16x2,4m Mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
2 Khớp nối cọc tiếp địa Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Bulong hướng cọc Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Bulong đóng cọc Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Cáp đồng trần 50mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Kg
6 Cáp đồng trần 95mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Kg
7 COSSE ép Cu 50mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
9 Mối hàn Cadwell Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Mối
10 Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Hộp đầu cáp Tplug đơn 22kV-3x240mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng (Đầu cáp trong tủ RMU) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Hộp đầu cáp 22kV-3x95mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Đầu cáp Tplug đơn 22kV-3x50mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng (Đầu cáp đơn trong tủ RMU) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Hộp nối cáp 22kV-3x95mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
18 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 187 Mét
19 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng Mơ tả kỹ thuật theo chương V 137 Mét
20 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Mơ tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
21 Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
23 COLLIER 114 (mạ nhúng) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
24 Tủ đo đếm trung thế Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Điện kế 3P 5-20A - 220/380V Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
27 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
28 Cosse ép cu 3,5mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
29 Ống nhựa PVC đk 42mm Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
30 khâu nối PVC đk 42 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 COSSE CU 150mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 Mét
33 Thẻ chỉ danh đầu cáp Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Tấm
34 Bảng tên đầu cáp Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Tấm
35 Dây rút buộc bảng tên Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Dây
36 Bảng tên tủ RMU Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
37 Biển báo nguy hiểm Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Bảng SDNL tủ RMU Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
39 Vis mạ zn 3x30 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Keo bọt nở Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Chai
41 Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Phần
E Lắp đặt
1 Lắp nối đất tủ RMU Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Mơ tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
3 Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống lắp mới Mơ tả kỹ thuật theo chương V 137 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Mơ tả kỹ thuật theo chương V 187 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (2 sợi cáp 3 pha) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt tủ đo đếm trung thế Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp thùng điện kế Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
14 Lắp đầu cosse 150mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
15 Đấu cò trung thế M150 bọc Mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 Vtrí
16 Lắp chỉ danh đầu cáp Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Lắp bảng tên đầu cáp Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Lắp bảng tên, bảng báo, SĐNL tủ RMU Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Làm đầu cáp 3x240mm2 OD Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Làm đầu cáp 3x95mm2 OD Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Làm đầu cáp 3x50mm2 OD Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Làm hộp nối cáp 3x95mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Làm hộp nối cáp 3x50mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
2 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
3 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
4 Cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI Mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
5 Đo điện trở tiếp địa tủ RMU+trụ trung thế Mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Hệ thống
G Xây dựng mương cáp ngầm
1 Lưỡi cưa D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 Cái
2 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.257,6 lít
3 Băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
4 Cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,288 m3
5 Cát bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 m3
6 Cọc mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cọc
7 Đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m3
8 Dầu diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Lít
9 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000,7 viên
10 Gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 kg
11 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,285 m
12 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,295 m
13 Keo Megapoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
14 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.702,28 lít
15 Xi măng PC.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.750,599 kg
H Lắp dặt
1 Cắt 2 mép phui đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
4 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
5 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
6 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
7 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m
8 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
10 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m3
13 Gắn cọc mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
I Xây dựng móng tủ RMU và tủ đo đếm (2 móng)
1 Bulong M12-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m3
3 Cát bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
4 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
5 Đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
6 Đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,262 m2
8 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 kg
9 Gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,282 m2
10 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
11 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
12 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 kg
14 Keo dán đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 kg
15 Lưỡi cưa D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 Cái
16 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,29 lít
17 Silicon chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 kg
18 Thép tròn đk D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 Kg
19 Xi măng PC.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,33 kg
J Lắp đặt
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D≥8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 Tấn
9 Lắp đặt bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02
11 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m³
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m³
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
17 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.146E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công đường dây cáp ngầm trung thế. Đã từng thi công các công trình tương tự khu vực có kiểm soát an ninh cao đặc thù trong khu vực sân bay. - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công đáp ứng điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,675 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện). Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên. - Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->