Gói thầu: Mua sắm thiết bị công trình và xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị công trình và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:15:00 đến ngày 2021-03-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,820,530,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị (Bao gồm cả quản lý mua sắm của Nhà thầu) | |||
| 1 | Ngăn LBS ghép nối tủ RMU hiện hữu | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (ATS+1MC) 22KV 630A ngoài trời, MR, (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Th.phần |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ RMU (3 ngăn ATS+1MC 22KV ) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Ghép nối ngăn tủ RMU (ngăn dao cắt tải 630A -22kV) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biện điện áp | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Ngăn LBS ghép nối tủ RMU hiện hữu | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (ATS+1MC) 22KV 630A ngoài trời, MR, (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Xây lắp chuyên điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 2 | Khớp nối cọc tiếp địa | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bulong hướng cọc | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bulong đóng cọc | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kg |
| 6 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Mối hàn Cadwell | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 10 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Tplug đơn 22kV-3x240mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng (Đầu cáp trong tủ RMU) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Hộp đầu cáp 22kV-3x95mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cáp Tplug đơn 22kV-3x50mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng (Đầu cáp đơn trong tủ RMU) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp nối cáp 22kV-3x95mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 18 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 187 | Mét |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Mét |
| 20 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 23 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Tủ đo đếm trung thế | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 27 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 28 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 30 | khâu nối PVC đk 42 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | COSSE CU 150mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 33 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tấm |
| 34 | Bảng tên đầu cáp | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tấm |
| 35 | Dây rút buộc bảng tên | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Dây |
| 36 | Bảng tên tủ RMU | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 37 | Biển báo nguy hiểm | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bảng SDNL tủ RMU | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 39 | Vis mạ zn 3x30 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Keo bọt nở | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chai |
| 41 | Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Phần |
| E | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ RMU | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống lắp mới | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 187 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (2 sợi cáp 3 pha) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ đo đếm trung thế | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp thùng điện kế | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 14 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Đấu cò trung thế M150 bọc | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vtrí |
| 16 | Lắp chỉ danh đầu cáp | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp bảng tên đầu cáp | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp bảng tên, bảng báo, SĐNL tủ RMU | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Làm đầu cáp 3x240mm2 OD | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Làm đầu cáp 3x95mm2 OD | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Làm đầu cáp 3x50mm2 OD | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Làm hộp nối cáp 3x95mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 5 | Đo điện trở tiếp địa tủ RMU+trụ trung thế | Mơ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| G | Xây dựng mương cáp ngầm | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | Cái |
| 2 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.257,6 | lít |
| 3 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 4 | Cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | m3 |
| 6 | Cọc mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 7 | Đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 8 | Dầu diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Lít |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000,7 | viên |
| 10 | Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | kg |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,285 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,295 | m |
| 13 | Keo Megapoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 14 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.702,28 | lít |
| 15 | Xi măng PC.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.750,599 | kg |
| H | Lắp dặt | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m |
| 8 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 13 | Gắn cọc mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| I | Xây dựng móng tủ RMU và tủ đo đếm (2 móng) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 8 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,282 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,29 | lít |
| 17 | Silicon chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | kg |
| 18 | Thép tròn đk D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Kg |
| 19 | Xi măng PC.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,33 | kg |
| J | Lắp đặt | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D≥8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m³ |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m³ |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công đường dây cáp ngầm trung thế. Đã từng thi công các công trình tương tự khu vực có kiểm soát an ninh cao đặc thù trong khu vực sân bay. - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công đáp ứng điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,675 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện). Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên. - Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi