Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362799-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210362630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo về đầu tư, nâng cấp, sửa chữa trường lớp học đạt chuẩn quốc gia bố trí theo kế hoạch và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:57:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Nhà lớp học
B Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,266 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,287 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,044 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,992 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,28 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,341 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,162 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,24 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,108 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,08 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,706 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,06 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,836 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,36 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,564 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,406 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,375 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,966 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,573 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,486 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,496 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,859 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,733 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,623 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,286 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
44 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,136 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,152 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,461 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 m3
48 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,099 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,425 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,264 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,045 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,42 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,375 m2
54 Trát chần cửa, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,41 m2
55 Đắp chỉ trụ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,86 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,059 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.373,47 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,12 m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,4 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,176 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,66 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 12x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,876 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
69 Ôp đá chẻ Phước Tường vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
70 Công tác ốp đá cột trụ sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m2
71 Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2 kc 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
73 Thép fi6 neo xà gồ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,22 m2
75 GC khung hoa sắt cửa 14x14 thép tráng kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
77 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,07
78 GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6
79 Cửa sổ lật Nhôm cao cấp Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
80 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,99 m2 cấu kiện
81 GCLD lan can hành lang bằng thép hộp tay vịn, KT 30x60, thanh đứng kt 20x20, Cách khoảng 100, cao 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,747 md
82 GCLD lan can inox fi 60, dày 2ly lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,807 md
83 GCLD lan can cầu thang, Tay vịn fi60, thanh đứng 20x20, Cách khoảng 120, cao 860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,867 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m2
C Bể tự hoại:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,013 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
6 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,472 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
D Cấp, thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Lắp đặt cầu chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
E Phần Nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
20 Lắp đặt máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Phần điện
1 Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x40W, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Đèn HQ đơn1x40W, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
4 Quạt đảo trần 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Công tắc 2 cực 1 chiều ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
12 Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Mặt nạ che Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
17 Mặt nạ che+đế âm tường nguồn internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
22 Lắp đặt dây cáp internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Ống nhựa luồn dây Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Ống nhựa luồn dây Ø15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
G Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà: dây thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
4 Kéo rải dây chống sét tiếp địa- Loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Cọc tiếp địa L50x50x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Chân đỡ dây thép Ø10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
H Hạng mục : Sân nền bê tông, bồn hoa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,9 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,09 m3
5 Cắt ron nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m2
I Hạng mục : Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,662 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,163 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,961 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,767 m3
17 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19 , xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,633 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,673 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,871 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,116 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->