Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 06 phòng (02 tầng) thuộc công trình: Trường Tiểu học Y Jút, Buôn Gram A1, xã Cư Bao, thị xã Buôn Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338107-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 06 phòng (02 tầng) thuộc công trình: Trường Tiểu học Y Jút, Buôn Gram A1, xã Cư Bao, thị xã Buôn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20210337638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:48:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,611 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m3
8 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,972 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,429 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3/km
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,952 m3
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,406 m3
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,258 m3
26 Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,327 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 100m2
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
31 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,39 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,959 m3
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,18 m2
37 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Chốt gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,677 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100m2
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
44 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,512 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 100m2
46 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 tấn
47 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,784 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,759 100m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,135 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,7 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,33 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,19 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,446 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,984 m
59 Trát granitô bật cấp cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,39 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,6 m
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,562 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,764 m2
63 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,949 m2
65 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,72 m2
66 Chỉ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2 m
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,835 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,556 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,1 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.351,701 m2
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m3
72 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m3
73 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,208 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
75 Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,2 m2
77 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
78 Lắp đặt ống uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m
79 Lắp đặt cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
80 Bảng chống lóa KT 3,4x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
85 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
90 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
91 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
92 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
95 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 100m2
98 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
100 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
101 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
103 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,817 m3
105 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,732 m3
106 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
107 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
109 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,381 m3
110 Cắt ron chống nứt mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,839 10m
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
112 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
113 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
114 Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
115 Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
116 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
117 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9 m2
118 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m2
119 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,198 m3
120 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
121 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m
122 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 m3
123 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
124 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
125 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,535 m3
126 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
127 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m3
128 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 m3
129 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m3
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,43 m3
131 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,43 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->