Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động tại Xí nghiệp Cơ khí chế biến – Công ty CP Cao su Tân Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động tại Xí nghiệp Cơ khí chế biến – Công ty CP Cao su Tân Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (Vốn chủ sở hữu 100%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:09:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà trạm | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 2 | Kênh mương hở | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 3 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 4 | Thiết bị đo lưu lượng đầu ra | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 5 | Transmitter lưu lượng đầu ra | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 6 | Thiết bị đo pH tích hợp Nhiệt độ | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 7 | Thiết bị đo TSS | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 8 | Thiết bị đo COD | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 9 | Thiết bị đo Ammonia | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 10 | Bộ kết nối đa kênh Multiparameter | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 11 | Thiết bị lấy mẫu tự động | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 12 | Thiết bị thu thập, lưu trữ, truyền dữ liệu – Data logger | 1 | cái | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn, chất chuẩn | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 14 | Camera | 1 | bộ | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 15 | Dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị quan trắc | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 16 | Dịch vụ đánh giá chất lượng trạm, quan trắc đối chứng, báo cáo RA | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 17 | Tủ điều khiển | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 18 | Lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn vận hành và bàn giao hệ thống | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. | ||
| 19 | Kết nối làm việc và truyền dữ liệu về Sở TNMT tỉnh Tây Ninh | 1 | gói | Thông số và yêu cầu kỹ thuật được quy định cụ thể tại Mục 2 (Yêu cầu kỹ thuật) Chương V của HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động; đáp ứng đầy đủ các thông số theo nội dung Khoản 3 điều 29 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 05 năm 2109 bao gồm: lưu lượng đầu vào và đầu ra, nhiệt độ, pH, TSS, COD, amonia; giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:
+ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có kèm theo bảng danh mục và thống số kỹ thuật thiết bị cung cấp;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;
+ Hóa đơn tài chính hợp lệ;
+ Văn bản/Giấy chứng nhận đã truyền tín hiệu cho cơ quan quản lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành bảo dưỡng, bảo trì cụ thể: + Bảo hành toàn hệ thống: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa hệ thống vào sử dụng. + Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ: tối thiếu 3 tháng / lần, tối thiểu 4 lần/1 năm. +Cam kết bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tại nơi lắp đặt (Xí nghiệp cơ khí chế biến – Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.) -Cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng tận nơi lắp đặt trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi