Gói thầu: Xây lắp công trình Láng nhựa đường Bình Phú - Bình Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Láng nhựa đường Bình Phú - Bình Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:52:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,366,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,334,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V | 25,4954 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 3,6967 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,4186 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 17,4826 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 13,5701 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ (Khối rời) | Theo quy định tại Chương V | 1.794,5047 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm; lớp dưới | Theo quy định tại Chương V | 49,5393 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm; lớp trên | Theo quy định tại Chương V | 49,5393 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 49,5393 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=3,39m | Theo quy định tại Chương V | 29 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 15,5462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo quy định tại Chương V | 34,0072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo quy định tại Chương V | 71,0655 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo quy định tại Chương V | 10,2495 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà | Theo quy định tại Chương V | 2,5248 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 4,3275 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày | Theo quy định tại Chương V | 131,2423 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 24,9408 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo quy định tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | mối nối |
| 15 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | cung cấp ống PVC D21 | Theo quy định tại Chương V | 331,4 | m |
| 17 | Thép góc V50x50x5 viền đà hố ga và tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 9,988 | tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V | 4.582,56 | m |
| 3 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Cờ hiệu | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Còi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Băng đỏ đeo tay | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 186 | m |
| 11 | Dán lớp phản quang trên biển báo | Theo quy định tại Chương V | 13,7249 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi