Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231824-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210231818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:49:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,277,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cải tạo nhà vệ sinh học sinh: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,271 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,271 m2
3 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,271 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,25 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,654 m2
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,111 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
10 2/ Nhà vệ sinh giáo viên: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 M3
12 BT đan hầm wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 M3
13 Ván khuôn đan hầm wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 M3
18 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
19 BT giằng G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 M3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 M3
22 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
24 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 1000kg
26 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 M3
27 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 M3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 M3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 M2
32 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,682 M2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,482 M2
35 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 M2
36 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 M2
37 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,552 M2
38 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 M2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
40 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 M2
41 Lấp đất =1/3 Vđào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,661 m3
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 M2
44 Lợp mái, tole sóng vuông 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000kg
46 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 M
47 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 M2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,678 M2
50 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,528 M2
51 Lắp ống thoát nước STK phi 27, L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp máng xối tole mua sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M
53 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
56 Co, tê, lơi phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
58 Co, tê, lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
59 Co, tê, lơi phi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt CR - CR thau, Þphi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Van Khóa thau phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Co răng thau phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
64 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
76 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 M
78 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M
79 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
81 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 M3
82 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,373 m3
83 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 M3
84 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 M3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,412 M2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 M2
88 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 M3
89 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
90 Vải nhựa lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
91 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1000kg
92 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
95 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 m3
96 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100M3
97 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100M3
98 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 M3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 M2
100 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 M3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 M3
102 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
103 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
104 Vải nhựa lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
105 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 1000kg
106 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 M2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
108 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
109 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
110 Bê tông lót móng, đá 1x2cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
111 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 M3
112 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
113 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,972 m3
114 Bê tông lót móng, đá 1x2cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
115 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 M3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 M2
117 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1000kg
118 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1000kg
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
120 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
121 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 M3
122 Cốt thép nền, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 1000kg
123 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1000kg
124 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1000kg
125 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 1000kg
126 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 1000kg
127 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1000kg
128 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1000kg
129 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 1000kg
130 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 1000kg
131 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
132 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,673 M2
133 Lắp máng xối tole mua sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
135 Co, tê, lơi phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63416E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2683E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 170.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->