Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:49:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,277,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,271 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,271 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,271 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,654 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,111 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | 2/ Nhà vệ sinh giáo viên: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | M3 |
| 12 | BT đan hầm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | M3 |
| 13 | Ván khuôn đan hầm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | BT giằng G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1000kg |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | M3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | M2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,682 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,482 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | M2 |
| 36 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | M2 |
| 37 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | M2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | M2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 40 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | M2 |
| 41 | Lấp đất =1/3 Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | M2 |
| 44 | Lợp mái, tole sóng vuông 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | M |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | M2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,528 | M2 |
| 51 | Lắp ống thoát nước STK phi 27, L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp máng xối tole mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Co, tê, lơi phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Co, tê, lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Co, tê, lơi phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt CR - CR thau, Þphi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Van Khóa thau phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Co răng thau phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | M3 |
| 82 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,373 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | M3 |
| 84 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | M3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,412 | M2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | M2 |
| 88 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | M3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 90 | Vải nhựa lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1000kg |
| 92 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 95 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100M3 |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100M3 |
| 98 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | M3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | M2 |
| 100 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | M3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | M3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 104 | Vải nhựa lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 106 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | M2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 109 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, đá 1x2cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 111 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 113 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, đá 1x2cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 115 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | M3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | M2 |
| 117 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1000kg |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 121 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | M3 |
| 122 | Cốt thép nền, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 1000kg |
| 123 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 1000kg |
| 124 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1000kg |
| 125 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1000kg |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 1000kg |
| 127 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 1000kg |
| 128 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1000kg |
| 129 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1000kg |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 1000kg |
| 131 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 132 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,673 | M2 |
| 133 | Lắp máng xối tole mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 135 | Co, tê, lơi phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63416E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2683E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 170.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi