Gói thầu: Gói thầu số 8: Sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý nước thải mỏ của mỏ than Nông Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý nước thải mỏ của mỏ than Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 17:21:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,374,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Tấm lắng PVC, Hệ thống giá đỡ tấm lắng lamen | Kích thước 2.000x500x1000 | m3 | 27 | |
| 3 | Sỏi đỡ cát lọc Mangan | Không | m3 | 3 | |
| 4 | Cát lọc Mangan | Không | m3 | 12 | |
| 5 | Sơn chống gỉ | Không | kg | 150 | |
| 6 | Sơn expoxy | Không | kg | 85 | |
| 7 | Dây điện cấp nguồn bơm | Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | m | 40 | |
| 8 | Dây điện điều khiển bơm | Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 | m | 200 | |
| 9 | Tủ điện điều khiển cho bơm nước thải ở bể trung gian | Không | cái | 1 | |
| 10 | Tủ điện điều khiển trung tâm cho trạm xử lý nước thải | Không | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Hệ thống dây cáp điện, thang máng cáp điện và phụ kiện lắp đặt | Không | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Thiết bị đo và kiểm soát pH tự động | Phạm vi đo: 0-14 pH Độ phân giải: 0.01 pH | Bộ | 2 | |
| 13 | Vòng bi 6312 | 6312 | Vòng | 2 | |
| 14 | Ống UPVC | DN34, class 3 | m | 155 | |
| 15 | Cút UPVC | DN34, class 3 | m | 16 | |
| 16 | Ống HDPE | D200 | m | 66 | |
| 17 | Cút HDPE | D200 | cái | 11 | |
| 18 | Tê HDPE D200 | Tê HDPE D200 | Cái | 1 | |
| 19 | Thu HDPE | D200-110 | cái | 2 | |
| 20 | Thu HDPE | D200-160 | cái | 4 | |
| 21 | Bích HDPE | D200 | cái | 12 | |
| 22 | Bích thép | D200 | cái | 12 | |
| 23 | Ống HDPE | D315 | m | 68 | |
| 24 | Cút HDPE | D315 | cái | 12 | |
| 25 | Tê HDPE | D315 | Cái | 1 | |
| 26 | Bịt đầu ống | D315 | Cái | 3 | |
| 27 | Mặt bích HDPE | D315 | Cái | 2 | |
| 28 | Mặt bích thép | D315 | Cái | 2 | |
| 29 | Ống HDPE | D160 | m | 40 | |
| 30 | Cút HDPE | D160 | cái | 10 | |
| 31 | Tê HDPE | D160 | Cái | 1 | |
| 32 | Bịt đầu ống HDPE | D160 | Cái | 1 | |
| 33 | Mặt bích HDPE | D160 | Cái | 6 | |
| 34 | Mặt bích Thép | D160 | Cái | 6 | |
| 35 | Dung dịch chuẩn | pH 4.0 TEP 4 | Lít | 1 | |
| 36 | Dung dịch chuẩn | pH 7.0 TEP 7 | Lít | 1 | |
| 37 | Dung dịch chuẩn | pH 10 TEP 10 | Lít | 1 | |
| 38 | Điện cực đo pH | Không | Chiếc | 2 | |
| 39 | Bộ roăng đệm cho thiết bị đo pH, TSS, COD | Không | Bộ | 1 | |
| 40 | Điện cực đo mức nước | Không | Chiếc | 1 | |
| 41 | Bộ lọc rác chống ăn mòn | Không | Chiếc | 1 | |
| 42 | Đường ống bơm hút nước mẫu | Không | Bộ | 1 | |
| 43 | Bộ nguồn điều khiển | 24VDC | Bộ | 1 | |
| 44 | Cảm biến áp suất, PCA, PRESS SENSORS | Không | Chiếc | 1 | |
| 45 | Cảm biến nhiệt độ | Không | Chiếc | 1 | |
| 46 | Đầu đo TSS | Không | Chiếc | 1 | |
| 47 | Vật tư Sửa chữa Đầu đo COD | Không | Chiếc | 1 | |
| 48 | Bình dầu bảo dưỡng cho thiết bị đo mangan | Không | Bình | 1 | |
| 49 | Vật tư bảo dưỡng cho thiết bị đo sắt | Không | Bộ | 1 | |
| 50 | Vòng bi | 6308 | vòng | 2 | |
| 51 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 52 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 53 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 54 | Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề mặt) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 55 | Giao nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 56 | Nhập vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 57 | Sửa chữa bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 58 | Bảo dưỡng bơm nước thải bể trung gian | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 59 | Bảo dưỡng bơm nước thải đầu vào | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 60 | Thay thế mới hệ thống tấm lắng lamen bị hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 61 | Thay thế cát lọc Mangan, sỏi đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 62 | Vệ sinh, tẩy gỉ bể lắng lamen và bể lọc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 63 | Sơn expoxy 3 lớp chống gỉ bể lắng lamen và bể lọc mangan | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 64 | Lắp đặt mới tủ điện điều khiển cho bơm nước thải ở bể trung gian | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 65 | Sửa chữa tủ điện điều khiển cho hệ thống nước | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 66 | Lắp đặt mới Thiết bị đo và kiểm soát pH tự động | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 67 | Bảo dưỡng van tay đầu hút đầu đẩy bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 68 | Vệ sinh hệ thống bồn pha hóa chất, máy khuấy Vôi, PAC, PAM | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 69 | Bảo dưỡng bơm định lượng pha hóa chất Vôi, PAC, PAM | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 70 | Lắp đặt đường ống châm hóa chất Vôi, PAC, PAM | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 71 | Lắp đặt tuyến ống nội trạm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 72 | Thay thế ống đầu vào | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 73 | Thay thế ống đầu ra | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 74 | Thay thế ống dẫn bùn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 75 | Lắp đặt sửa chữa trạm quan trắc online | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 76 | Cải tạo hệ thống ép bùn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng máy ép bùn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng động cơ và bơm bùn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 79 | Bảo dưỡng sửa chữa và lắp đặt lại 2 bơm bùn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 80 | Nghiệm thu chạy thử | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 81 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 82 | Hướng dẫn vận hành | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.013E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 604.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.013.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 604.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.220.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi