Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL CAO BẰNG CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:19:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,916,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0394-11 tại bản Nà Pia, xã Lương Can, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham khảo Phần II, chương V | 5,221 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 16 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 27 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 29 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 31 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 32 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 38 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 430 | m |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | km/dây |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 50 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 56 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 60 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 62 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 63 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 69 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 74 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 75 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 77 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 78 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 80 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 81 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 82 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,68 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,68 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | km cáp |
| 88 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 89 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 93 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 94 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 bộ |
| 98 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 99 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2,293 | 1 km cáp |
| 100 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 101 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,513 | tấn |
| 102 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,513 | tấn |
| 103 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,513 | tấn |
| B | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0042-11 tại thôn Lũng Tao, xã Nam Tuân, huyện Hòa An, Tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham khảo Phần II, chương V | 5,221 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào | Tham khảo Phần II, chương V | 1,275 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 18 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 25 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 28 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 31 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 34 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 40 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 42 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 45 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | km/dây |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 50 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 52 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 58 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 62 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 64 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 65 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 71 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 76 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 77 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 79 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 80 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 81 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 82 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 83 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 84 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 89 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | km cáp |
| 90 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 91 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 95 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | 1 bộ |
| 99 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 100 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1,87 | 1 km cáp |
| 101 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 102 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| 103 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| 104 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| C | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0429-11 tại thôn Vinh Quang, xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham khảo Phần II, chương V | 5,221 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 16 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 27 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 29 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 31 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 32 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 38 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | km/dây |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 47 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 49 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 54 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 55 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 59 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 61 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 62 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 73 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 74 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 76 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 77 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 78 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 79 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 80 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 81 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 86 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 87 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 88 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 91 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 92 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | 1 bộ |
| 96 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 97 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 98 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1 | 1 km cáp |
| 99 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 100 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7155 | tấn |
| 101 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7155 | tấn |
| 102 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7155 | tấn |
| D | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0144-11 Xóm Nà Chia, xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham khảo Phần II, chương V | 5,221 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 16 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 27 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 29 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 31 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 32 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 38 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | m |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km/dây |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 50 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 56 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 60 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 62 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 63 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 69 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 74 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 75 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 77 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 78 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 80 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 81 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 82 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 83 | Cột bê tông 7BV-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 17,07 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 88 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 89 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,12 | m3 |
| 90 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | km cáp |
| 91 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 92 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 93 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 96 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 97 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4995 | tấn |
| 98 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4995 | tấn |
| 99 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4995 | tấn |
| E | Xây dựng cột anten dây co H=24m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0395-11 tại Thôn Bốc Thượng, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (Đường rộng 3m dài 500m - tính 15% thu công; 85% máy thi công) | Tham khảo Phần II, chương V | 112,5 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,375 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 18,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1077 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,248 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | vị trí |
| 15 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 20 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9244 | tấn |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9244 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 27 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 28 | Lập là mạ kẽm 40x3 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | m |
| 29 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | m3 |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | điện cực |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | điện cực |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 72,5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | m3 |
| 36 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 37 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.920 | m |
| 38 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 44 | Cột bê tông 7BV-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,25 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,125 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | km/dây |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 51 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 53 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 57 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 59 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 15 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 63 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 65 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 66 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 72 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 77 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 78 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 80 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 81 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 82 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 83 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 84 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 85 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cột |
| 86 | Cột bê tông 7BV-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | cột |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 32,93 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 12,03 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cột |
| 91 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | cột |
| 92 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 93 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,963 | km cáp |
| 94 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 95 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bộ |
| 99 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 100 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 bộ |
| 101 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 bộ |
| 104 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 105 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 106 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1,107 | 1 km cáp |
| 107 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 108 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9545 | tấn |
| 109 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9545 | tấn |
| 110 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9545 | tấn |
| F | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG3964-11 thôn Bốc Thượng, xã Bạch Đằng, huyện Hòa Lạc, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham khảo Phần II, chương V | 5,221 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 16 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 27 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 29 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 31 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 32 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 38 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 750 | m |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 46 | Cột bê tông 7bv-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,416 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,52 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km/dây |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 53 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 55 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 58 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 59 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 60 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 61 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 66 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 67 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 69 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 70 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 71 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 72 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 73 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 74 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 75 | Cột bê tông 7BV-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,94 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,13 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 80 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 81 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,76 | m3 |
| 82 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,397 | km cáp |
| 83 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 84 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 88 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 89 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 bộ |
| 93 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 94 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1,883 | 1 km cáp |
| 95 | Vận chuuyển cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 96 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3078 | tấn |
| 97 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3078 | tấn |
| 98 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3078 | tấn |
| G | Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DC mini, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm CBG0518-11 Thôn Nũng Na, xã Thượng Hà, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Xây dựng móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh dọ dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 55,782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6198 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1191 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,7015 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,255 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng toàn bộ bề mặt móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | vị trí |
| 14 | Lắp dựng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 20 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Chi Nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Xây dựng tổ đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Dây đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 27 | Hóa chất GEM | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 28 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 29 | Đai Inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuông (2m/1 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 30 | Mua đất bùn lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 250,5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,446 | m3 |
| 36 | Xây dưng tuyến cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 37 | Cáp nhôm vận xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 38 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tơ điện 1pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 41 | Đai thép + Khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km/dây |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị 2G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 47 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 50 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 52 | Lắp đặt thiết bị 2G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 53 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 59 | Lắp đặt thiết bị 4G và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 60 | Lắp đặt phụ trợ: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt thiết bị 4G: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 66 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 71 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 72 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 74 | Bố dỡ vận chuyển thiết bị và phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 75 | Bốc cát các loại. Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 76 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (Không sử dụng hết trọng tải tính khối lượng là 0,8 tron trái xe 2,5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 77 | Bốc cát các loại. Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | m3 |
| 78 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 79 | Cột sắt F114x3,2-6m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 80 | Cột bê tông 7BV-95I | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | cột |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 79,66 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,645 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 85 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | cột |
| 86 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,166 | m3 |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8 | km cáp |
| 88 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 89 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 90 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 189 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 94 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,593 | tấn |
| 95 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,593 | tấn |
| 96 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,593 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi