Gói thầu: Thi công hạng mục Tháo dỡ, di dời hệ thống trung hạ thế, trạm biến áp và Hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Tháo dỡ, di dời hệ thống trung hạ thế, trạm biến áp và Hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:19:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,902,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | XÂY LẮP HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50KVA-22/0,4KV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22KV (LA-22) (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điện hạ áp trộn bộ (tận dụng ) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22) (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 7 | Cáp M(1x50)XLPE - 0.6KV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 8 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 9 | Tiếp địa trạm LR-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 11 | Ống thép tráng kẽm fi 21 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ Trạm biến áp 3 pha 50KVA-22/0.4kV, vận chuyển lưu kho các vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| C | XÂY LẮP HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70 (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.308 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV(1x95)-XLPE- 12,7KV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,2 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV(1x95)-XLPE- 12,7KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.137,4 | Mét |
| 5 | Cáp đồng ngầm CXV/DATA(1x300)-24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,3 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc MV35 nối tiếp địa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 7 | Sứ chuổi polyme + phụ kiện (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Bộ |
| 8 | Sứ chuổi polyme + phụ kiện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng Pin Post + ty (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng Pin Post + ty + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp ngầm 3 pha cho dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngầm 1 pha cho dây 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 22KV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 22KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Cột bêtông lytâm PCI-14-190-6,5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Trụ |
| 16 | Cột bêtông lytâm PCI-14-190-11 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Trụ |
| 17 | Cột bêtông lytâm PCI-16-190-11 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866 | Mét |
| 19 | Thanh U mạ kẽm 160x64x5 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 20 | Ống thép mạ kẽm fi 21, dày 3mm bảo vệ dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 21 | Bộ chỉ thị sự cố cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa RL-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Vị trí |
| 24 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hố |
| 25 | Tháo dỡ đường dây trung thế, vận chuyển lưu kho các vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | XÂY LẮP HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG HIỆN CÓ VÀ XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ thép 6m + Móng (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT NPC.I -8.5-160-3.0 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT NPC.I -8.5-160-4.3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Trụ |
| 4 | Trụ thép CS 10,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 5 | Trụ thép CS 9m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Trụ |
| 6 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hố |
| 7 | Cần đèn L-1,5m (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cần |
| 8 | Cần đèn L-1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cần |
| 9 | Chụp cần đèn 1,5m BTLT 8,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | Chụp |
| 10 | Chụp cần đèn đơn - 2,0m - LT8,5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chụp |
| 11 | Chụp cần đèn 3,5m BTLT 8,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | Chụp |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tủ |
| 14 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn Ø50/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236 | Mét |
| 16 | Ống nhựa siêu bền Ø100/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 17 | Tiếp địa LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Vị trí |
| 19 | Đèn Led 50-220V (Tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Bộ |
| 20 | Đèn Led NW 50-220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 21 | Đèn Led NW 70-220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Bộ |
| 22 | Đèn Led NW 120-220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | Bộ |
| 23 | Đèn pha Led NW 100W -220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 25 | Dây CV - 1x10 - 0,4kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,1 | Mét |
| 26 | Dây đồng trần M10 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,11 | Mét |
| 27 | Ống thép Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | Mét |
| 28 | Dây lên đèn CVV -3x1.5-0,4kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.433 | Mét |
| 29 | Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 30 | Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,88 | Mét |
| 31 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6kV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,59 | Mét |
| 32 | Cáp ABC(4x25)XLPE-0,6kV (tận dụng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 33 | Cáp CVV-3x25+1x16-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 34 | Cáp ABC(5x25)XLPE-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.247,73 | Mét |
| 35 | Tháo dỡ đường dây chiếu sáng hiện trạng + vận chuyển và lưu kho những vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| E | XÂY LẮP HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG HIỆN CÓ VÀ XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT NPC.I-190-14-13 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Tủ điện (Vỏ tủ + thiết bị) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Cáp trung thế CXV-1x50-24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 5 | Cáp hạ thế CVV-3x35+1x25-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 6 | Sứ đứng 22kV + Ty sứ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi - 24kV + Dây chảy (FCO-24) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây đồng bọc CV - 1x35 -0,4kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 9 | Dây đồng trần M35 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn fi 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 11 | Ống thép mạ kẽm fi 54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 12 | Máy biến áp 30kVA-22/0,4kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 13 | Thu lôi van 21kV (LA-21) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, gồm: + Tháo dỡ, di dời đường dây trung thế, trạm biến áp, công trình năng lượng cấp IV. + Tháo dỡ, thu hồi điện chiếu sáng hiện có và xây dựng mới hệ thống điện chiếu sáng, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 10,0 tỷ đồng(trong đó hạng mục Tháo dỡ, di dời đường dây trung thế, trạm biến áp có giá trị >= 3,5 tỷ đồng; Tháo dỡ, thu hồi điện chiếu sáng hiện có và xây dựng mới hệ thống điện chiếu sáng có giá trị >= 6,5 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 10 tỷ = 20 tỷ đồng (01 hợp đồng có đầy đủ hạng mục công trình, giá trị từng hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu hoặc tất cả hạng mục công trình đều có 01 hợp đồng đảm bảo giá trị yêu cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi