Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617219-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20210617189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản, nguồn đấu giá đất giai đoạnnăm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 13:34:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,670,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Đào san đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 43,454 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 43,454 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 1.861,037 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 1.861,037 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 328,418 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 328,418 100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 692,39 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 3,456 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 67,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 74,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 331,58 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 72,36 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 106,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 33,82 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 58,325 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 547,23 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 23,125 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 52,252 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 1.412,224 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô thùng; cự ly 250m Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 141,222 10 tấn/km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 1.412,224 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 2,27 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm,giằng chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 10,63 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 2,89 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 13,45 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 6,09 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 44.132 cấu kiện
22 Vữa mác 100, Ml>2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 74,14 m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 71,457 100m2
24 Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 31,49 m2
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 1.090,9 m3
26 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 315,5 tấn
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 660,614 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 0,532 100m
29 Đệm đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 9,23 m3
30 Thép D=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 294,99 kg
31 Thép D=32mm tròn trơn mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế; mục 3 chương V 90,91 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có giá trị hạng mục san nền, thoát nước đạt >=70% giá trị của hợp đồng) +Tương tự về qui mô công trình: có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000VND; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng., hồ sơ thanh lý, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->