Gói thầu: gói thầu chăm sóc cắt tỉa cây xanh đô thị huyện Phong Thổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340887-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Thổ
Tên gói thầu gói thầu chăm sóc cắt tỉa cây xanh đô thị huyện Phong Thổ
Số hiệu KHLCNT 20210318481
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:31:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng Khu vực bờ suối phía Bắc (Thực hiện 5 lần/năm) '+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. (Thực hiện 5 lần/năm) 100 m2/lần 150 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV (Thực hiện 5 lần/năm)
2 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng Khu vực bờ suối phía Nam (Thực hiện 5 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. 100 m2/lần 220 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV (Thực hiện 5 lần/năm)
3 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị VH huyện (Thực hiện 5 lần/năm) '+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. 100 m2/lần 15 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV (Thực hiện 5 lần/năm)
4 Duy trì cây hàng rào, đường viền Công viên cây xanh khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc '+ Chuẩn vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc. + Bón phân vi sinh. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. 100m2/năm 1,2 + Chuẩn vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc. + Bón phân vi sinh. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
5 Duy trì cây bóng mát loại 1 Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp) '+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. + Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 1 lần/năm. + Tẩy chồi thực hiện trung bình 2 lần/năm. + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 6 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định cây/năm 1.469 Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp)
6 Duy trì cây bóng mát loại 1 Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp) Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. + Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 1 lần/năm. + Tẩy chồi thực hiện trung bình 2 lần/năm. + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 6 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định cây/năm 31 Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp)
7 Duy trì cây bóng mát loại 2 Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp) + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. + Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 1 lần/năm. + Tẩy chồi thực hiện trung bình 2 lần/năm. + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 6 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 1.618 Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp)
8 Duy trì cây bóng mát loại 2 Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp) + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. + Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 1 lần/năm. + Tẩy chồi thực hiện trung bình 2 lần/năm. + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 6 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 83 Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch duy trì cho phù hợp)
9 Quét vôi gốc cây Quét vôi gốc cây loại 1 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp) Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Thực hiện bình quân 3 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. + Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 1.469 Quét vôi gốc cây loại 1 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp)
10 Quét vôi gốc cây loại 1 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp) Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Thực hiện bình quân 3 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. + Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 31 Quét vôi gốc cây loại 1 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp) Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Thực hiện bình quân 3 lần/năm)
11 Quét vôi gốc cây loại 2 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp) Các tuyến đường QL4D, QL 12, đường nội thị, Công viên cây xanh Khu vực bờ suối phía Nam + phía Bắc (Thực hiện bình quân 3 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. + Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 1.618
12 Quét vôi gốc cây loại 2 (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch quét vôi cho phù hợp) Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Thực hiện bình quân 3 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. + Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. cây/năm 83
13 Duy trì cây cảnh trồng chậu Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Cắt tai cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm. + Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần. + Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. 100 chậu/năm 0,4
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu. Trụ sở Huyện ủy, Khu nhà hợp khối UBND huyện và Trung tâm Hội nghị Văn hóa huyện (Căn cứ tình hình thực tế có kế hoạch tưới nước cho phù hợp)(Số lần tưới 90 lần/năm) + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. + Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước. + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm. 100 chậu/lần 0,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->