Gói thầu: Gói thầu. Sửa chữa xe thang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Sửa chữa xe thang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:00:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,980,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 2 | Cụm van chia áp suất | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 3 | Van 1 chiều | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 4 | Lò xo điều khiển tay trang cơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 4 | |
| 5 | Bo mạch chính hộp trung tâm | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 6 | Bo mạch phụ hộp trung tâm | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 7 | Phớt xi lanh ra vào cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 8 | Xi lanh rọ nâng | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 9 | Xi lanh nâng cần chính đốt 2 | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 2 | |
| 10 | Dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Lít | 50 | |
| 11 | Lọc dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Cảm biến ra cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 13 | Phớt đuôi trục cơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 14 | Điều khiển có dây | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 15 | Điều khiển không dây | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 16 | Hệ thống ga tự động (1 chế độ ) | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Cụm van giữ áp ra vào cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Cụm | 1 | |
| 18 | Cụm van điều khiển cơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Cụm | 1 | |
| 19 | Chắn bùn xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 4 | |
| 20 | Lọc gió máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 21 | Lọc nhiên liệu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 22 | Lọc dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 23 | Lọc gió điều hòa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Chiếc | 1 | |
| 24 | Dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Lít | 6 | |
| 25 | Hiệu chỉnh lại cụm bánh răng quay toa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Cụm | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng sửa chữa các ống dẫn tuy ô (Cần + chân) | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 27 | Vệ sinh bảo dưỡng đấu nối hệ thống điện thang | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Bọc lại ghế xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 29 | Bảo dưỡng số côn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Bộ | 1 | |
| 30 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lái | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Lần | 1 | |
| 31 | Gò + sơn lại xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Xe | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng, xử lý chảy dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3045 | Lần | 1 | |
| 33 | Xi lanh nâng cần chính đốt 2 | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 2 | |
| 34 | Xi lanh nâng cần chính đốt 1 | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 35 | Vỏ hộp công tắc nguồn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 36 | Xi lănh cân bằng gàu nâng | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 37 | Bơm thủy lực chảy dầu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 38 | Phớt xi lanh chân chống | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 2 | |
| 39 | Dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Lít | 50 | |
| 40 | Lọc dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 41 | Đèn xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Bộ | 1 | |
| 42 | Rọ nâng người làm việc trên cao bằng Compsite | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 43 | Ắc qui | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 44 | Kim phun | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 4 | |
| 45 | Dây cam | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Sợi | 1 | |
| 46 | Bi tỳ cam | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Vòng | 2 | |
| 47 | Bi tăng cam | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Vòng | 1 | |
| 48 | Lọc gió máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 49 | Lọc nhiên liệu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 50 | Lọc dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 51 | Lọc gió điều hòa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Cái | 1 | |
| 52 | Dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Lít | 6 | |
| 53 | Bảo dưỡng, sửa chữa các tuy ô thủy lực (Hệ thống chân + cẩu) | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Hệ thống | 1 | |
| 54 | Hiệu chỉnh lại cụm bánh răng quay toa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Bộ | 1 | |
| 55 | Gò sơn vỏ xe ca bin thùng bệ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Xe | 1 | |
| 56 | Sửa chữa bơm cao áp | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Chiếc | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng số côn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16M-3051 | Hộp | 1 | |
| 58 | Vỏ hộp trung tâm | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 59 | Bo mạch phụ trung tâm | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 60 | Cảm biến ra cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 61 | Xi lanh nâng cần chính đốt 2 | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 2 | |
| 62 | Xi lanh nâng cần chính đốt 1 | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 63 | Xi lanh chân chống trước | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 2 | |
| 64 | Phớt xi lanh chân chống trước | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Bộ | 2 | |
| 65 | Cáp tời + móc tời | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Bộ | 1 | |
| 66 | Điều khiển không dây | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 67 | Van điện của các chức năng thang | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 5 | |
| 68 | Dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | lít | 50 | |
| 69 | Lọc dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 70 | Xi lanh ra vào cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 71 | Cụm van ra vào cần | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 72 | Cụm van xi lanh nâng cần chính | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 73 | Rọ nâng người làm việc trên cao bằng Compsite | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 74 | Lọc gió máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 75 | Lọc nhiên liệu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 76 | Lọc dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 77 | Lọc gió điều hòa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 1 | |
| 78 | Dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Chiếc | 6 | |
| 79 | Cứu hộ xe từ Điện lực An Lão về xưởng sửa chữa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Ca | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng sửa chữa các ống dẫn tuy ô (Cần + chân) | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Hệ thống | 1 | |
| 81 | Sửa phanh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Lần | 1 | |
| 82 | Kiểm tra, bảo dưỡng số côn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Lần | 1 | |
| 83 | Kiểm tra, bảo dưỡng gầm bệ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Lần | 1 | |
| 84 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy khó nổ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Lần | 1 | |
| 85 | Hiệu chỉnh lại cụm bánh răng quay toa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16H-5834 | Cụm | 1 | |
| 86 | Pít tông gầu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Chiếc | 1 | |
| 87 | Tuy ô dầu thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Chiếc | 1 | |
| 88 | Lốc lạnh điều hòa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 89 | Dàn nóng | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 90 | Dàn lạnh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 91 | Phin lọc điều hòa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 92 | Đường ống nóng lạnh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 4 | |
| 93 | Lớp bảo vệ lốc | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Bộ | 1 | |
| 94 | Ga lạnh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Kg | 2 | |
| 95 | Ổ khóa điện | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Chiếc | 1 | |
| 96 | Lốp xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Quả | 6 | |
| 97 | Kính chắn gió | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Chiếc | 1 | |
| 98 | Bậc lên xuông ca bin | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 2 | |
| 99 | Dầu máy | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Lít | 8 | |
| 100 | Cốc lọc nhớt | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 101 | Cốc lọc Điezen | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 102 | Lọc gió | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 103 | Cân bơm kim | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 104 | Bi may ơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Vòng | 5 | |
| 105 | Phớt may ơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 6 | |
| 106 | Mỡ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Kg | 1 | |
| 107 | Cúp ben bánh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Túi | 6 | |
| 108 | Tám má phanh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Bộ | 4 | |
| 109 | Dầu phanh | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Chai | 2 | |
| 110 | Bàn ép | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 111 | Lá côn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 112 | Bạc ắc nhíp trước và sau | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Quả | 20 | |
| 113 | Bảo dưỡng hệ thống quay toa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Hệ thống | 1 | |
| 114 | Sửa chữa hệ thống điện cẩu + cabin | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Hệ thống | 1 | |
| 115 | Sơn + gò ca bin | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 116 | Thông két nước | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Cái | 1 | |
| 117 | Bảo dưỡng hệ thống thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Hệ thống | 1 | |
| 118 | Bảo dưỡng gầm xe | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Gầm | 1 | |
| 119 | Bảo dưỡng máy động cơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 16K-7241 | Máy | 1 | |
| 120 | Thay thế Dây cáp điện trong boom (14 cores 5C10433800A), chạy thử, kiểm tra bảo trì | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Sợi | 1 | |
| 121 | Thay thế Dây cáp điện trong boom (16 cores 5C10433900A), chạy thử, kiểm tra bảo trì | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Sợi | 1 | |
| 122 | Thay thế Dây cáp điện trong boom (20 cores 5C10434000A), chạy thử, kiểm tra bảo trì | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Sợi | 1 | |
| 123 | Phớt may ơ sau trong | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Cái | 2 | |
| 124 | Lọc gió | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Cái | 1 | |
| 125 | Dầu cầu sau | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Lít | 4,3 | |
| 126 | Dầu phanh + dầu côn | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Hộp | 1 | |
| 127 | Mỡ vòng bi | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Kg | 2 | |
| 128 | Dung dịch làm mát | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Lít | 2 | |
| 129 | Bảo dưỡng may ơ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Bánh | 4 | |
| 130 | Bơm mỡ gầm, hệ thống truyền lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 131 | Tăng chỉnh dây cu roa | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 132 | Xúc rửa két nước làm mát | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 133 | Kiểm tra xiết chặt gầm bệ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 134 | Vệ sinh lọc không khí, kiểm tra dung dịch ắc qui | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 135 | Điều chỉnh phanh côn lái | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 136 | Hệ thống điện, cầu chì phần thang | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 137 | Hệ thống thủy lực phần cần nâng | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 138 | Hệ thống thủy lực chân chống | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 139 | Bơm mỡ chân chống, cần nâng, trụ xoay cần, xylanh thủy lực | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 140 | Hệ thống điều khiển bên trên phần thang | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 141 | Hệ thống điều khiển bên dưới phần thang | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 142 | Mô tơ điện xoay gàu | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 143 | Công tắc giới hạn ra vào chân chống/ các chân chống tiếp xúc mặt đất | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 | |
| 144 | Kiểm tra , hiệu chuẩn các cảm biến giới hạn an toàn, tải trọng định kỳ | Theo phương án sửa chữa xe BKS 15C-16306 | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.726E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 518.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.726.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 518.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng đại tu ô tô.
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 863.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi