Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 23:01:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3818 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5744 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0712 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7513 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,67 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5405 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2492 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3447 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,6383 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2376 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2037 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5131 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7165 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m3 |
| 18 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5862 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8074 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8822 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1812 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6006 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5493 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8492 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0487 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8915 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7883 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7986 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,7134 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,033 | m3 |
| 36 | Đắp phào gờ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0893 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1353 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4155 | m3 |
| 45 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1936 | m2 |
| 46 | Gia công lan can hành lang bằng thép INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 47 | Đế chụp INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can hành lang bằng thép INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,52 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600X600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,728 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,124 | m2 |
| 51 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4104 | m2 |
| 52 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,22 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,696 | m2 |
| 54 | Kẻ mạch chi tiết kiến trúc (NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,54 | m |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,8 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,15 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,36 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 276,508 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,318 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2496 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 592,776 | m2 |
| 62 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5896 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,3496 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3547 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5193 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,44 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compac lõi nhựa đặc, chiều dày tấm 18mm (m2 hoàn thiện tính từ mép nền, sàn đến mép trên thanh giằng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,312 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6687 | tấn |
| 70 | Thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0786 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6687 | tấn |
| 72 | Lợp mái che bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2338 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,92 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 91 85W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 81 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,5 | m |
| 82 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m |
| 83 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,5 | m |
| 84 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225,6 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 87 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 90 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp B3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 91 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp B2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 92 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi B5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 94 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | hạt |
| 95 | Lắp đặt Xí bệt trẻ em (PK 1 nhấn, nắp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Chậu lavabo trẻ em treo tường chân đứng các màu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh sàn fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 99 | Van phao cơ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn INOX ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100 m |
| 104 | Cút 90 độ HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 108 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Cút nhựa 135 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Tê đều 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 114 | Tê đều 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m |
| 119 | Tê UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Y 135 độ UPVC 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 121 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Tê đều 90x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Côn thu UPVC 90x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Cút 90 độ UPVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 128 | Tê UPVC 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 129 | Côn thu UPVC 90x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 130 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5445 | m3 |
| 132 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6767 | m3 |
| 133 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6692 | m2 |
| 134 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,284 | m2 |
| 135 | Trát tường trong bể tự hoại lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,284 | m2 |
| 136 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,9532 | m2 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0763 | 100m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | tấn |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1341 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 142 | Trát mặt dưới tấm đan, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6692 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2744 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp láng lòng sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,084 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,195 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,7588 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,915 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% Diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,9428 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8398 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4505 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4505 | m3 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép , hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4262 | m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng granito hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,064 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,064 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8398 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,7588 | m2 |
| 20 | Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,915 | m2 |
| 21 | Trát trần hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,8376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278,5348 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4262 | 1m2 |
| 26 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 27 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,285 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,195 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,92 | m2 |
| 30 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,164 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,084 | m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp bờ chảy 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 33 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC - ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 35 | Cút 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 39 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + hộp số | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x250x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 51 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B4A,B4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 55 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 59 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,61 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m3 |
| 8 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4172 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0985 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1137 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2604 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3899 | m3 |
| 13 | Xây gờ chắn nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | m3 |
| 15 | Gia công kết cấu khung chụp bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | tấn |
| 16 | Gia công tấm INOX dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0488 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0883 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0868 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1202 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 28 | Láng sân rửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,9522 | m2 |
| 30 | Ốp tường khu bếp + soạn chia, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,7365 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,506 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8407 | m2 |
| 33 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,68 | m2 |
| 35 | Láng lòng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,213 | m2 |
| 36 | Trát thành chắn nước xây gạch, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8272 | m2 |
| 37 | Quét vữa chống thấm chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,125 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,4212 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,4807 | m2 |
| 40 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0265 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9622 | 1m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1315 | tấn |
| 49 | Thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1453 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3539 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện 300x250x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi B3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng B2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 62 | Lắp đặt bảng B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 63 | Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh sàn fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 67 | Van phao cơ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn INOX ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100 m |
| 72 | Cút 90 độ HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 76 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Cút nhựa 135 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Tê đều 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 82 | Tê đều 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 84 | Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5774 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1996 | m3 |
| 88 | Phá dỡ bê tông nền HT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2816 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0582 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3362 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7164 | m3 |
| 4 | Láng lòng rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 5 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4644 | m2 |
| 6 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3082 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤4m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6398 | 1m3 |
| 12 | Lớp cát đệm móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3357 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8428 | m3 |
| 22 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,166 | m2 |
| 23 | Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,166 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, máng rửa tay, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0656 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0964 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,253 | m2 |
| 30 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,944 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,838 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,782 | m2 |
| 34 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh Compac lõi nhựa đặc, chiều dày tấm 18mm (m2 hoàn thiện tính từ mép nền, sàn đến mép trên thanh giằng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,836 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1487 | 1m2 |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0454 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8928 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0454 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 52 | Đế âm công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 55 | Lắp đặt Xí bệt trẻ em (PK 1 nhấn, nắp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Chậu lavabo trẻ em treo tường chân đứng các màu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh sàn fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | bể |
| 59 | Van phao cơ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn INOX ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 62 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Tê đều 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m |
| 68 | Tê UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Y 135 độ UPVC 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Tê đều 90x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Côn thu UPVC 90x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Cút 90 độ UPVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Tê UPVC 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Côn thu UPVC 90x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | cái |
| 79 | Côn thu UPVC 60x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1576 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1401 | m3 |
| 82 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6308 | m3 |
| 83 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2568 | m2 |
| 84 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,97 | m2 |
| 85 | Trát tường trong bể tự hoại lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,97 | m2 |
| 86 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2268 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0539 | 100m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0955 | tấn |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9332 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Trát mặt dưới tấm đan, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,926 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,742 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1835 | m3 |
| 96 | Phá dỡ bê tông nền HT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6714 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ gara xe, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3638 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1782 | m3 |
| 4 | Trát thành bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,23 | m2 |
| 5 | Đắp đất mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền gara xe, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3884 | m3 |
| 7 | Láng nền gara xe không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,818 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khung cột gara xe bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0393 | tấn |
| 9 | Gia công bản mã chân cột đặt trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0409 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | tấn |
| 13 | Thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp khung vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,34 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0766 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1911 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - KHU VUI CHƠI CỦA TRẺ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,83 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG NGAM KHƯA - NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2744 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp láng lòng sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,084 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,195 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,8676 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,915 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% Diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,0516 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8398 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5121 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5121 | m3 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép , hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4262 | m2 |
| 16 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng granito hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8398 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,8676 | m2 |
| 21 | Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,915 | m2 |
| 22 | Trát trần hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2434 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,0552 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278,5348 | m2 |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4262 | 1m2 |
| 27 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 28 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,285 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,195 | m2 |
| 30 | Gia công cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 32 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Láng sê nô, mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,92 | m2 |
| 36 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,164 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,084 | m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, úp bờ chảy 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 39 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC - ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 41 | Cút 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 45 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 46 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + hộp số | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x250x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 57 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B4A,B4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 61 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 64 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 65 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG NGAM KHƯA - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0193 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0976 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| 8 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1901 | m3 |
| 9 | Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,848 | m2 |
| 10 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1028 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1672 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2132 | m3 |
| 13 | Xây toa bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1776 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu khung chụp bằng thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0325 | tấn |
| 15 | Thép fi 14 đan đặt nồi lò bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 16 | Gia công tấm INOX dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0765 | tấn |
| 18 | Gia công ống khói bằng thép ống INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | tấn |
| 19 | Lắp ống khói INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0415 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2823 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6725 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,055 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,446 | m2 |
| 27 | Trát tường toa bếp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,055 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,446 | m2 |
| 30 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 31 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0983 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5784 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | tấn |
| 38 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3359 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,42 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 42 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 44 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 46 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 47 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,49 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1118 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7316 | m3 |
| 52 | Phá dỡ bê tông nền HT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG NGAM KHƯA - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,694 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3745 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3195 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1474 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,456 | m3 |
| 6 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4941 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1437 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2635 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,619 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3782 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1617 | m3 |
| 13 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3435 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc lên xuống đá màu xám, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,952 | m2 |
| 15 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,032 | m2 |
| 16 | Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,032 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3762 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5668 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4909 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0482 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3766 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,412 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6522 | m2 |
| 28 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 30 | Trát dầm, giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,382 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,66 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,77 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,082 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4017 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,19 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,5257 | m2 |
| 37 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,976 | m2 |
| 38 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,362 | m2 |
| 39 | Quét vữa chống thấm Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,228 | m2 |
| 40 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,67 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,55 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2822 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 47 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống lồng qua sàn thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 56 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 58 | Đế âm công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 62 | Lắp đặt Xí bệt trẻ em (PK 1 nhấn, nắp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Chậu lavabo trẻ em treo tường chân đứng các màu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh sàn fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 66 | Van phao cơ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn INOX ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100 m |
| 71 | Cút 90 độ HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 74 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Tê đều 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Tê đều 20x20 + chữ thập | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 81 | Y UPVC 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 82 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 83 | Y UPVC 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 85 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2109 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2204 | m3 |
| 87 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8158 | m2 |
| 88 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7356 | m3 |
| 89 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8158 | m2 |
| 90 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,1819 | m2 |
| 91 | Trát tường trong bể tự hoại lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,1819 | m2 |
| 92 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,9977 | m2 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0703 | 100m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0648 | tấn |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1068 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Trát mặt dưới tấm đan, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8158 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi