Gói thầu: Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350595-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sinh học thực nghiệm
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210341494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:53:00 đến ngày 2021-03-29 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Môi trường PDA EU hoặc tương đương 10 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
2 NaCl EU hoặc tương đương 5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
3 K2SO4 EU hoặc tương đương 5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
4 CH3COONa EU hoặc tương đương 5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
5 K2HPO4 EU hoặc tương đương 5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
6 MgSO4.7H2O EU hoặc tương đương 5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
7 FeSO4.7H2O EU hoặc tương đương 2 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
8 CaCl2.2H2O EU hoặc tương đương 2 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
9 NaOH EU hoặc tương đương 2 L Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
10 Tinh bột tan Việt Nam 20 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
11 Cao thịt EU hoặc tương đương 10 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
12 Cao nấm men EU hoặc tương đương 10 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
13 Pepton EU hoặc tương đương 10 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
14 Glucose EU hoặc tương đương 100 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
15 Dầu ăn Việt Nam 100 lit Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
16 Glycerol EU hoặc tương đương 30 lit Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
17 Chitosan Việt Nam 30 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
18 CMC Việt Nam 30 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
19 Bình tam giác thủy tinh 500mL/1000 mL Trung Quốc 10 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
20 Bình tam giác thủy tinh 100mL chia vạch Trung Quốc 25 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
21 Đĩa petri thủy tinh Φ9cm Trung Quốc 40 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
22 Đầu tip nhựa 1 ml EUhoặc tương đương 6 Túi 100c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
23 Đầu tip nhựa 0,2ml EU hoặc tương đương 4 Túi 100c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
24 Ống li tâm Eppendorf 1,5ml EU hoặc tương đương 5 Túi 100c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
25 Ống li tâm Eppendorf 2ml EU hoặc tương đương 5 Túi 100c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
26 Găng tay cao su y tế Việt Nam 7 Hộp 50c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
27 Cồn 96o Việt Nam 60 L Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
28 Găng tay cao su Việt Nam 5 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
29 Nước rửa chai lọ Việt Nam 5 L Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->