Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Xuân Tầm (Điểm trường thôn Trung tâm), xã Xuân Tầm huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Xuân Tầm (Điểm trường thôn Trung tâm), xã Xuân Tầm huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:41:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Cắt bê tông sân | Theo quy định hiện hành | 23 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,8934 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 33,7236 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4568 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4887 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8671 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1593 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,898 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,9974 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,34 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,42 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1498 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,8771 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 152 | cấu kiện |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3934 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4485 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,5796 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1298 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,2109 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,9737 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,6231 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2532 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2499 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8765 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,9142 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 20,1059 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,462 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0957 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7627 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0305 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6968 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,2378 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0189 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0189 | 100m3 |
| 40 | Gia cố chống thành móng bằng ván, cây chống D100 từ trục 4-1.5m-6+1.25m thành hố móng phía tường rào | Theo quy định hiện hành | 22,43 | m2 |
| 41 | Kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,2942 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3499 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,26 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,4552 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,242 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 3,1319 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9561 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,2127 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,2544 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,7842 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,32 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0449 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3301 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,4568 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,4568 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,9031 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,9481 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 36,7465 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7405 | m3 |
| 62 | KIẾN TRÚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 22,9115 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,3516 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 42,9793 | m3 |
| 66 | Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,8314 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,316 | m3 |
| 68 | Gạch hoa bê tông 200x200x6.5mm | Theo quy định hiện hành | 168 | viên |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 350,374 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 350,374 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 481,94 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 481,94 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,08 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 68,08 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 339,8016 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 339,8016 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 82,8456 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 82,8456 | m2 |
| 79 | Trát cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,308 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 33,308 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,2136 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 41,2136 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,08 | m |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2736 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,942 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,0116 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 355,8132 | m2 |
| 88 | Cửa + Lan can cầu thang+Gương phòng múa+Ô chắn tường thu hồi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 26,46 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 42,18 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 27 | Bộ |
| 92 | Vách kính có cửa sổ trượt nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 7,29 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,792 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 42,18 | m2 |
| 95 | Cột cầu thang Inox D80 cao 1m | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| 96 | Lan can cầu thang Inox | Theo quy định hiện hành | 84,2817 | kg |
| 97 | Tay vịn Inox hộp tròn D60x1 ( phòng tập múa) | Theo quy định hiện hành | 17,16 | kg |
| 98 | Gương phòng tập múa ( khung nhôm hệ ) | Theo quy định hiện hành | 7,65 | m2 |
| 99 | Mái nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6275 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6275 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,4072 | 100m2 |
| 103 | Úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 104 | Máng thu nước khổ 600mm dày 0.42mm | Theo quy định hiện hành | 40,8 | m |
| 105 | Móc đỡ máng nước | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 106 | Con sơn đỡ xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 107 | Trần tôn xốp PU 3 lớp khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 25,6864 | m2 |
| 108 | Thang lên mái bằng thép hộp 30x60x1.4mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 115 | m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | m |
| 4 | Cút nhựa C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa C3 D34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa C3 D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa C3 D21x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa C3 D34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Măng sông D27 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 13 | Côn nhựa C3 D27x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | Vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 17 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D34x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 1 | cuộn |
| 20 | Keo ống dán | Theo quy định hiện hành | 1 | ống |
| 21 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 195 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 36 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 37 | Đinh vít, nở | Theo quy định hiện hành | 480 | cái |
| 38 | Mặt 1+ rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Mặt 1+ rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Mặt 1+ rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 41 | Tủ điện 600*600*150 : 2 = 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Đèn ốp trần (Đèn ốp trần tròn nổi MT-812-220V/12W) | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 45 | Móc quạt D10,L=400 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 46 | Con sơn đón điện chữ U hai sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Hộp đấu dây nhựa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 49 | Đào đất rãnh chôn ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 51 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 53 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 54 | Điện thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 56 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo quy định hiện hành | 4 | sứ |
| 60 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 450 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 62 | Thử điện trở R | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 64 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6938785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.143.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.514.286.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi