Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Xuân Tầm (Điểm trường thôn Trung tâm), xã Xuân Tầm huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342097-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Xuân Tầm (Điểm trường thôn Trung tâm), xã Xuân Tầm huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210341981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:41:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Cắt bê tông sân Theo quy định hiện hành 23 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 3 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,8934 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 33,7236 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,4568 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4887 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,8671 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1593 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,898 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,836 m3
12 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,9974 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,34 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,42 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,232 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1498 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,8771 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 152 cấu kiện
19 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3934 m3
20 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4485 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,5796 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1298 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,2109 m3
24 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,9737 m3
25 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,6231 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2532 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2499 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,034 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8765 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,9142 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 20,1059 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,462 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0957 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7627 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0305 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6968 m3
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,2378 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,0189 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,0189 100m3
40 Gia cố chống thành móng bằng ván, cây chống D100 từ trục 4-1.5m-6+1.25m thành hố móng phía tường rào Theo quy định hiện hành 22,43 m2
41 Kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,2942 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3499 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,26 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,4552 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,242 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 3,1319 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9561 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,2127 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,2544 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,7842 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0426 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,32 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0449 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,3301 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,4568 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,4568 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,9031 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,9481 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36,7465 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7405 m3
62 KIẾN TRÚC Theo quy định hiện hành 0 0
63 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 22,9115 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,3516 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 42,9793 m3
66 Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,8314 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,316 m3
68 Gạch hoa bê tông 200x200x6.5mm Theo quy định hiện hành 168 viên
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 350,374 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 350,374 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 481,94 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 481,94 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 68,08 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 68,08 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 339,8016 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 339,8016 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 82,8456 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 82,8456 m2
79 Trát cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,308 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 33,308 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,2136 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 41,2136 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,08 m
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2736 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,942 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,0116 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 355,8132 m2
88 Cửa + Lan can cầu thang+Gương phòng múa+Ô chắn tường thu hồi Theo quy định hiện hành 0 0
89 Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 26,46 m2
90 Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 42,18 m2
91 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 27 Bộ
92 Vách kính có cửa sổ trượt nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 7,29 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,792 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 42,18 m2
95 Cột cầu thang Inox D80 cao 1m Theo quy định hiện hành 2 cột
96 Lan can cầu thang Inox Theo quy định hiện hành 84,2817 kg
97 Tay vịn Inox hộp tròn D60x1 ( phòng tập múa) Theo quy định hiện hành 17,16 kg
98 Gương phòng tập múa ( khung nhôm hệ ) Theo quy định hiện hành 7,65 m2
99 Mái nhà Theo quy định hiện hành 0 0
100 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6275 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6275 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,4072 100m2
103 Úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm Theo quy định hiện hành 44 m
104 Máng thu nước khổ 600mm dày 0.42mm Theo quy định hiện hành 40,8 m
105 Móc đỡ máng nước Theo quy định hiện hành 12 cái
106 Con sơn đỡ xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm Theo quy định hiện hành 12 cái
107 Trần tôn xốp PU 3 lớp khung xương thép hộp Theo quy định hiện hành 25,6864 m2
108 Thang lên mái bằng thép hộp 30x60x1.4mm Theo quy định hiện hành 1 cái
B ĐIỆN NƯỚC
1 Nước Theo quy định hiện hành 0 0
2 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Theo quy định hiện hành 115 m
3 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Theo quy định hiện hành 4 m
4 Cút nhựa C3 D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Cút nhựa C3 D21 Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Tê nhựa C3 D34x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Tê nhựa C3 D27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Tê nhựa C3 D21x21 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Côn nhựa C3 D34x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Măng sông D27 Theo quy định hiện hành 25 cái
13 Côn nhựa C3 D27x21 Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
15 Vòi chậu Theo quy định hiện hành 3 bộ
16 Ống nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 5 m
17 Cút nhựa PVC 90 độ D34 Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Tê nhựa PVC D34x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Băng keo Theo quy định hiện hành 1 cuộn
20 Keo ống dán Theo quy định hiện hành 1 ống
21 Đai ốp giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 10 cái
22 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
23 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 8 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 29 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 9 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
27 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 480 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 350 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 195 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 45 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
36 Tê cút Theo quy định hiện hành 70 cái
37 Đinh vít, nở Theo quy định hiện hành 480 cái
38 Mặt 1+ rọ (B1) Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Mặt 1+ rọ (B2) Theo quy định hiện hành 1 cái
40 Mặt 1+ rọ (B3) Theo quy định hiện hành 2 cái
41 Tủ điện 600*600*150 : 2 = 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
42 Đèn ốp trần (Đèn ốp trần tròn nổi MT-812-220V/12W) Theo quy định hiện hành 7 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
45 Móc quạt D10,L=400 Theo quy định hiện hành 16 cái
46 Con sơn đón điện chữ U hai sứ Theo quy định hiện hành 1 cái
47 Hộp đấu dây nhựa Theo quy định hiện hành 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 65 m
49 Đào đất rãnh chôn ống nhựa Theo quy định hiện hành 7,8 m3
50 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,078 100m3
51 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Bình bột chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 bình
53 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 4 bình
54 Điện thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
55 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 9 cọc
56 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
57 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 105 m
59 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo quy định hiện hành 4 sứ
60 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 450 cái
61 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 75 m
62 Thử điện trở R Theo quy định hiện hành 2 điểm
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 50 m
64 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo quy định hiện hành 28,8 m3
65 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,288 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6938785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.38E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.143.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.286.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->