Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư thôn Khe Lếch xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư thôn Khe Lếch xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 08:46:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,857,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoàn trả đường | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 310,59 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm dày h=12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 22,16 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 dày h = 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 6 | Lớp lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 184,71 | m2 |
| 7 | Cắt mạch khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 39,75 | m |
| 8 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | Khe |
| B | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Cống lối rẽ bản Lo = 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,54 | m |
| 2 | Rãnh hộp chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 60 | m |
| C | San nền | |||
| 1 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2.140,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2.140,23 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9.976,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất mặt bằng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 8.801,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9.976,83 | m3 |
| D | Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm VPC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Chụp đầu cột 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN -02 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 8 | Quả |
| 6 | Cáp M2 x 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 251,48 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 8 | Tháo gỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 9 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 10 | Lắp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Xà néo XNĐ-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Móng cột MK30-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Tiếp địa RC4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 17 | Kéo dây vượt đường > 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | VT |
| 18 | Kéo dây bẻ góc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | VT |
| 19 | Dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,469 | km |
| 20 | Ghíp 50-95 (3 bulong) + Đầu cốt thẻ bài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Ống nối cao thế M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 23 | Tháo gỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi