Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:04:00 đến ngày 2021-03-28 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỨNG HÓA HỆ THỐNG KÊNH TIÊU DỘC GHEM ĐI AO GIÀNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 117,77 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 256,08 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0124 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,1633 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 108,548 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 6,7123 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,2108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 6,0577 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,3538 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 315,7037 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.291,552 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 565,054 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 5,0841 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 11,2657 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,84 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 807 | 1cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 46,4178 | m2 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V - E HSMT | 207,0296 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 207,0296 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 207,0296 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 99,6104 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 99,6104 | m3 |
| 23 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 99,6104 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 83,3188 | 1000v |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 83,3188 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 83,3188 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại, 70m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 83,3188 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 60,3684 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 60,3684 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 60,3684 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao, 70m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 60,3684 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 8,0945 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V - E HSMT | 8,0945 | tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,0945 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại, 70m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,0945 | tấn |
| 36 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 177,77 | m3 |
| 37 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 177,77 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,6254 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,6254 | 100m3/1km |
| B | SỬA CHỮA, KHÔI PHỤC, NẠO VÉT KÊNH TIÊU T10 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÀU ĐẾN NGHĨA TRANG) | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 102,91 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 52,62 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,3291 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 231,616 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,6318 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4701 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,0183 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 103,2275 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 501,44 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 125,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0949 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,104 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 15,615 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,0291 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,0291 | 100m3/1km |
| C | NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG TRŨNG, THẤP TÂY | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 36,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 60m | Chương V - E HSMT | 36,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3604 | 100m3/1km |
| D | NẠO VÉT VỚT BÈO TRỤC TIÊU E5 | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 25,8052 | 100m3 |
| 3 | Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi - Chiều rộng của kênh, mương, sông 6m | Chương V - E HSMT | 34,7676 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 2.928,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 2.928,2 | m3 |
| E | NẠO VÉT TRỤC TIÊU HP3 NHÁNH (ĐOẠN TỪ GÒ KÉO QUÂN - CỐNG DA ĐEN HP3 | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 14,5891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1.458,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1.458,91 | m3 |
| F | NẠO VÉT HỆ THỐNG KÊNH TIÊU AO QUAN ĐI SÔNG HÚC (ĐOẠN HL CỐNG CẦU CHÁY) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 94,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn từ vị đáy kênh lên mặt đường (cao 1.9m) | Chương V - E HSMT | 25 | công |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,9494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,9494 | 100m3/1km |
| G | NẠO VÉT MƯƠNG TIÊU CỬA HÀNG ĐI CẦU LÒ | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,0361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,9229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,9229 | 100m3/1km |
| H | NẠO VÉT MƯƠNG TƯỚI THEN CỬA ĐI ĐỒNG CHÕ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 13,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,8161 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 34,4861 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,9793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 229,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 229,55 | m3 |
| I | NẠO VÉT TUYẾN KÊNH TIÊU TỪ CỐNG CHÙM ĐI CỐNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,2218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 464,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 464,74 | m3 |
| J | NẠO VÉT KÊNH TIÊU AO MẠCH | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 226,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 70m | Chương V - E HSMT | 226,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 226,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 226,28 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 46 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 46 | cái |
| K | NẠO VÉT TUYẾN KÊNH TIÊU KHU NGHĨA TRANG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 8,8969 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 889,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 889,69 | m3 |
| L | NẠO VÉT BÙN KÊNH TIÊU HỒ CON RÙA - GỐC SỮA | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 357,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 70m | Chương V - E HSMT | 357,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 357,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 357,1 | m3 |
| M | CẢI TẠO MỞ RỘNG, RẢI ĐÁ BÂY ĐƯỜNG TỪ SÓC VƯỜN ĐI UBND PHƯỜNG TRANG HẠ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V - E HSMT | 1,8659 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,0558 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E HSMT | 290,3761 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 2,5697 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 6,5825 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 569,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 70,452 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737257E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.147451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạonâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.677.387.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi